陪女儿打了一场水仗
Cùng con gái đánh một trận súng nước
Bốn mươi tuổi còn cầm súng nước tranh tài với con gái tám tuổi — ông bố bận rộn ấy sẽ trải qua một buổi chiều thế nào?
10 từ của bài
- 丰厚fēnghòuhậu hĩnh, dồi dào, phong phú
- 幼稚yòuzhìấu trĩ, non nớt, trẻ con
- 丢三落四diūsānlàsìhay quên, lơ đễnh, đãng trí
- 掩护yǎnhùche chắn, yểm trợ, sự che chở
- 栽zāitrồng, ngã, vu khống
- 发泄fāxiègiải tỏa, trút bỏ, xả
- 解脱jiětuōgiải thoát, giải phóng, cởi bỏ
- 悬xuántreo, lơ lửng, chưa giải quyết
- 菜肴càiyáomón ăn, thức ăn, đồ ăn
- 取决qǔjuétùy thuộc vào, quyết định bởi
Bước 1 · Bài đọc
陪女儿打了一场水仗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年yí一rù入fú伏 ,wǒmen我们xiǎoqū小区de的wùyè物业dōuhuì都会tiāo挑yí一gè个zhōu周liù六bàngwǎn傍晚 ,zài在zhōngxīn中心guǎngchǎng广场bàn办yì一chǎng场 “lín邻lǐ里shuǐ水zhàng仗 ”。guīzé规则hěn很jiǎndān简单 :zhùhù住户zìyóu自由zǔ组duì队 ,měi每duì队liù六rén人 ,měi每rén人dài戴yì一dǐng顶màozi帽子 ,mào帽dǐng顶tiē贴yì一zhāng张zhǐ纸bǎ靶 ,bèi被shuǐ水dǎpò打破jiùsuàn就算chūjú出局 。jiǎngpǐn奖品bìng并bù不fēnghòu丰厚 ,guànjūn冠军duì队bú不guòfèn过分dào到yì一xiāng箱xīguā西瓜 ,kě可bàomíng报名de的rén人yì一nián年bǐ比yì一nián年duō多 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ