学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

老礼堂里开了菜市

Chợ rau mở trong hội trường cũ

Chợ gần nhà bị giải tỏa, người già trong khu tập thể cũ có khi mấy ngày liền không có rau tươi — hội trường bỏ trống có thể giúp gì?

10 từ của bài
  • 礼堂lǐtánghội trường, giảng đường lớn
  • 逐年zhúniántừng năm, hàng năm, qua các năm
  • 慎重shènzhòngthận trọng, cẩn thận, dè dặt
  • 平价píngjiàgiá bình dân, giá phải chăng, ngang giá
  • 饶ráocho thêm, tha thứ, phong phú
  • 密布mìbùphủ kín, dày đặc, chi chít
  • 理会lǐhuìđể ý, quan tâm, hiểu
  • 成天chéngtiānsuốt ngày, cả ngày, ngày nào cũng vậy
  • 富足fùzúgiàu có, sung túc, dư dả
  • 私家车sījiāchēxe cá nhân, xe riêng, ô tô tư nhân

Bước 1 · Bài đọc

老礼堂里开了菜市

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zhù住de的yuànzi院子yuánběn原本shì是fǎngzhī纺织chǎng厂de的jiāshǔ家属yuàn院 ,chǎngzi厂子qiān迁zǒu走yǐhòu以后 ,yuànzi院子zhōngyāng中央nà那zuò座dà大lǐtáng礼堂biàn便yīzhí一直kōng空zhe着 。zhèxiē这些nián年 ,yuàn院lǐ里de的lǎorén老人zhúnián逐年zēngduō增多 ,niánqīng年轻rén人dàduō大多bān搬qù去le了xīn新chéngqū城区 。qián前jǐ几nián年fùjìn附近de的càishìchǎng菜市场chāi拆qiān迁 ,mǎi买cài菜chéng成le了yì一zhuāng桩nán难shì事 :zuìjìn最近de的chāoshì超市zài在sān三zhàn站lù路yǐwài以外 ,cài菜jià价yě也bú不biànyí便宜 。 … zhù住zài在liù六lóu楼de的zhōu周āyí阿姨tuǐ腿jiǎo脚bù不hǎo好 ,yǒushí有时yīlián一连jǐ几tiān天dōu都chībushàng吃不上xīnxiān新鲜qīng青cài菜 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 礼堂lǐtánghội trường, giảng đường lớn
  • 逐年zhúniántừng năm, hàng năm, qua các năm
  • 慎重shènzhòngthận trọng, cẩn thận, dè dặt
  • 平价píngjiàgiá bình dân, giá phải chăng, ngang giá
  • 饶ráocho thêm, tha thứ, phong phú
  • 密布mìbùphủ kín, dày đặc, chi chít
  • 理会lǐhuìđể ý, quan tâm, hiểu
  • 成天chéngtiānsuốt ngày, cả ngày, ngày nào cũng vậy
  • 富足fùzúgiàu có, sung túc, dư dả
  • 私家车sījiāchēxe cá nhân, xe riêng, ô tô tư nhân