老礼堂里开了菜市
Chợ rau mở trong hội trường cũ
Chợ gần nhà bị giải tỏa, người già trong khu tập thể cũ có khi mấy ngày liền không có rau tươi — hội trường bỏ trống có thể giúp gì?
10 từ của bài
- 礼堂lǐtánghội trường, giảng đường lớn
- 逐年zhúniántừng năm, hàng năm, qua các năm
- 慎重shènzhòngthận trọng, cẩn thận, dè dặt
- 平价píngjiàgiá bình dân, giá phải chăng, ngang giá
- 饶ráocho thêm, tha thứ, phong phú
- 密布mìbùphủ kín, dày đặc, chi chít
- 理会lǐhuìđể ý, quan tâm, hiểu
- 成天chéngtiānsuốt ngày, cả ngày, ngày nào cũng vậy
- 富足fùzúgiàu có, sung túc, dư dả
- 私家车sījiāchēxe cá nhân, xe riêng, ô tô tư nhân
Bước 1 · Bài đọc
老礼堂里开了菜市
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zhù住de的yuànzi院子yuánběn原本shì是fǎngzhī纺织chǎng厂de的jiāshǔ家属yuàn院 ,chǎngzi厂子qiān迁zǒu走yǐhòu以后 ,yuànzi院子zhōngyāng中央nà那zuò座dà大lǐtáng礼堂biàn便yīzhí一直kōng空zhe着 。zhèxiē这些nián年 ,yuàn院lǐ里de的lǎorén老人zhúnián逐年zēngduō增多 ,niánqīng年轻rén人dàduō大多bān搬qù去le了xīn新chéngqū城区 。qián前jǐ几nián年fùjìn附近de的càishìchǎng菜市场chāi拆qiān迁 ,mǎi买cài菜chéng成le了yì一zhuāng桩nán难shì事 :zuìjìn最近de的chāoshì超市zài在sān三zhàn站lù路yǐwài以外 ,cài菜jià价yě也bú不biànyí便宜 。 … zhù住zài在liù六lóu楼de的zhōu周āyí阿姨tuǐ腿jiǎo脚bù不hǎo好 ,yǒushí有时yīlián一连jǐ几tiān天dōu都chībushàng吃不上xīnxiān新鲜qīng青cài菜 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ