一锭旧墨写成的自荐书
Bản tự tiến cử viết bằng một thỏi mực cũ
Cả khu chung cư cũ chẳng ai muốn đứng ra lo việc chung, vậy mà người đầu tiên ghi tên lại là một bà cụ 71 tuổi — bà sẽ làm gì?
10 từ của bài
- 跳槽tiàocáonhảy việc, chuyển việc, đổi chỗ làm
- 寡妇guǎfungười đàn bà góa, quả phụ
- 刑事xíngshìhình sự
- 风浪fēnglàngsóng gió, gian nan, thử thách
- 凶猛xiōngměnghung mãnh, dữ dội, mãnh liệt
- 斧子fǔzicái rìu, búa rìu
- 竞选jìngxuǎntranh cử, vận động bầu cử, ứng cử
- 难以置信nányǐzhìxìnkhó tin, không thể tin được
- 墨mòmực, văn chương
- 珍藏zhēncángtrân tàng, lưu giữ quý giá, bộ sưu tập quý
Bước 1 · Bài đọc
一锭旧墨写成的自荐书
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代 ,lóu楼jiù旧le了 ,guǎnlǐ管理yě也yīzhí一直gēnbushàng跟不上 。wùyè物业gōngsī公司jǐ几nián年lǐ里huàn换guò过sān三rèn任jīnglǐ经理 ,méiyǒu没有yí一gè个gān干mǎn满yì一nián年 ,dōu都shì是méi没duōjiǔ多久jiù就tiàocáo跳槽zǒu走le了 。 … jīnnián今年chūntiān春天 ,zài在jiēdào街道de的zhǐdǎo指导xià下 ,xiǎoqū小区dìyī第一cì次xuǎnjǔ选举yè业zhǔ主wěiyuánhuì委员会 ,tōng通zhī知tiē贴chūqù出去hǎo好jǐ几tiān天 ,bàomíng报名de的rén人què却liáoliáowújǐ寥寥无几 ,dìyī第一gè个bàomíng报名de的jìng竟shì是qī七shíyī十一suì岁de的zhōu周āyí阿姨 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ