学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 722 chữ10 từ thư viện

“班车停运”的深夜来电

Cuộc gọi đêm khuya báo "xe khách ngừng chạy"

Chín giờ tối, một người lạ gọi đến, đọc đúng tên, chuyến xe và số ghế của mẹ — chuyện gì sắp xảy ra?

10 từ của bài
  • 牵挂qiānguàlo lắng, bận lòng, vấn vương
  • 客运kèyùnvận tải hành khách
  • 萎缩wěisuōsuy giảm, teo tóp, thu hẹp
  • 零星língxīnglác đác, rải rác, lẻ tẻ
  • 似是而非sìshì'érfēitưởng đúng mà sai, thoạt nhìn có lý nhưng thực chất sai, ngụy biện
  • 手头shǒutóutài chính hiện tại, trong tay, tiền bạc
  • 荧光yíngguānghuỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang
  • 极度jídùvô cùng, cực độ, hết sức
  • 束手无策shùshǒuwúcèbó tay không cách nào, bất lực, hết kế
  • 冒充màochōnggiả mạo, giả danh, đóng giả

Bước 1 · Bài đọc

“班车停运”的深夜来电

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在háng杭zhōu州shàngbān上班 ,mǔqīn母亲qī七shí十èr二suì岁 ,dúzì独自zhù住zài在hú湖nán南lǎojiā老家de的xiàn县chéng城 。fùqīn父亲zǒu走hòu后 ,wǒ我jǐ几cì次quàn劝tā她bān搬lái来tóng同zhù住 ,tā她dōu都bùkěn不肯 。 … xiāng相gé隔qiān千lǐ里 ,wǒ我zuì最qiānguà牵挂de的 ,jiùshì就是tā她néngfǒu能否yìngfu应付nàxiē那些yuèláiyuè越来越 “zhìnéng智能 ”de的rìcháng日常suǒ琐shì事 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 牵挂qiānguàlo lắng, bận lòng, vấn vương
  • 客运kèyùnvận tải hành khách
  • 萎缩wěisuōsuy giảm, teo tóp, thu hẹp
  • 零星língxīnglác đác, rải rác, lẻ tẻ
  • 似是而非sìshì'érfēitưởng đúng mà sai, thoạt nhìn có lý nhưng thực chất sai, ngụy biện
  • 手头shǒutóutài chính hiện tại, trong tay, tiền bạc
  • 荧光yíngguānghuỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang
  • 极度jídùvô cùng, cực độ, hết sức
  • 束手无策shùshǒuwúcèbó tay không cách nào, bất lực, hết kế
  • 冒充màochōnggiả mạo, giả danh, đóng giả