“班车停运”的深夜来电
Cuộc gọi đêm khuya báo "xe khách ngừng chạy"
Chín giờ tối, một người lạ gọi đến, đọc đúng tên, chuyến xe và số ghế của mẹ — chuyện gì sắp xảy ra?
10 từ của bài
- 牵挂qiānguàlo lắng, bận lòng, vấn vương
- 客运kèyùnvận tải hành khách
- 萎缩wěisuōsuy giảm, teo tóp, thu hẹp
- 零星língxīnglác đác, rải rác, lẻ tẻ
- 似是而非sìshì'érfēitưởng đúng mà sai, thoạt nhìn có lý nhưng thực chất sai, ngụy biện
- 手头shǒutóutài chính hiện tại, trong tay, tiền bạc
- 荧光yíngguānghuỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang
- 极度jídùvô cùng, cực độ, hết sức
- 束手无策shùshǒuwúcèbó tay không cách nào, bất lực, hết kế
- 冒充màochōnggiả mạo, giả danh, đóng giả
Bước 1 · Bài đọc
“班车停运”的深夜来电
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在háng杭zhōu州shàngbān上班 ,mǔqīn母亲qī七shí十èr二suì岁 ,dúzì独自zhù住zài在hú湖nán南lǎojiā老家de的xiàn县chéng城 。fùqīn父亲zǒu走hòu后 ,wǒ我jǐ几cì次quàn劝tā她bān搬lái来tóng同zhù住 ,tā她dōu都bùkěn不肯 。 … xiāng相gé隔qiān千lǐ里 ,wǒ我zuì最qiānguà牵挂de的 ,jiùshì就是tā她néngfǒu能否yìngfu应付nàxiē那些yuèláiyuè越来越 “zhìnéng智能 ”de的rìcháng日常suǒ琐shì事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ