学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 652 chữ10 từ thư viện

一张改了三回的值日表

Tấm bảng trực nhật được sửa ba lần

Bốn người xa lạ chung một phòng, hộp đồ ăn nằm dưới sàn mấy ngày liền — một tấm bảng trực nhật có thể thay đổi được gì?

10 từ của bài
  • 朝夕相处zhāoxīxiāngchǔsớm tối bên nhau, ngày đêm kề cận
  • 不妙bùmiàokhông ổn, bất lợi, tồi tệ
  • 提议tíyìđề nghị, đề xuất, kiến nghị
  • 子弟zǐdìcon em, thế hệ trẻ, hậu duệ
  • 勤工俭学qíngōngjiǎnxuévừa học vừa làm, cần công kiệm học
  • 改良gǎiliángcải tiến, cải lương, hoàn thiện
  • 费力fèilìtốn công, mất sức, gắng sức
  • 血缘xuèyuánhuyết duyên, quan hệ máu mủ, huyết thống
  • 凝聚níngjùhội tụ, gắn kết, đoàn tụ
  • 难能可贵nánnéngkěguìđáng quý, hiếm có, đáng khen ngợi

Bước 1 · Bài đọc

一张改了三回的值日表

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dàxué大学sùshè宿舍bùguò不过shí十jǐ几píngfāngmǐ平方米 ,què却yào要ràng让sì四gè个sùbùxiāngshí素不相识de的rén人zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处zhěngzhěng整整sì四nián年 。wǒmen我们sùshè宿舍de的sì四gèrén个人láizì来自sì四gè个shěng省fèn份 ,zuòxī作息 、kǒuwèi口味hé和píqi脾气gè各bù不xiāngtóng相同 。 … gāng刚kāixué开学nà那zhèn阵zǐ子 ,shuí谁yě也bùhǎoyìsi不好意思xiān先kāikǒu开口 ,dìshang地上de的wàimài外卖hé盒chángcháng常常yí一fàng放jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 朝夕相处zhāoxīxiāngchǔsớm tối bên nhau, ngày đêm kề cận
  • 不妙bùmiàokhông ổn, bất lợi, tồi tệ
  • 提议tíyìđề nghị, đề xuất, kiến nghị
  • 子弟zǐdìcon em, thế hệ trẻ, hậu duệ
  • 勤工俭学qíngōngjiǎnxuévừa học vừa làm, cần công kiệm học
  • 改良gǎiliángcải tiến, cải lương, hoàn thiện
  • 费力fèilìtốn công, mất sức, gắng sức
  • 血缘xuèyuánhuyết duyên, quan hệ máu mủ, huyết thống
  • 凝聚níngjùhội tụ, gắn kết, đoàn tụ
  • 难能可贵nánnéngkěguìđáng quý, hiếm có, đáng khen ngợi