一张改了三回的值日表
Tấm bảng trực nhật được sửa ba lần
Bốn người xa lạ chung một phòng, hộp đồ ăn nằm dưới sàn mấy ngày liền — một tấm bảng trực nhật có thể thay đổi được gì?
10 từ của bài
- 朝夕相处zhāoxīxiāngchǔsớm tối bên nhau, ngày đêm kề cận
- 不妙bùmiàokhông ổn, bất lợi, tồi tệ
- 提议tíyìđề nghị, đề xuất, kiến nghị
- 子弟zǐdìcon em, thế hệ trẻ, hậu duệ
- 勤工俭学qíngōngjiǎnxuévừa học vừa làm, cần công kiệm học
- 改良gǎiliángcải tiến, cải lương, hoàn thiện
- 费力fèilìtốn công, mất sức, gắng sức
- 血缘xuèyuánhuyết duyên, quan hệ máu mủ, huyết thống
- 凝聚níngjùhội tụ, gắn kết, đoàn tụ
- 难能可贵nánnéngkěguìđáng quý, hiếm có, đáng khen ngợi
Bước 1 · Bài đọc
一张改了三回的值日表
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学sùshè宿舍bùguò不过shí十jǐ几píngfāngmǐ平方米 ,què却yào要ràng让sì四gè个sùbùxiāngshí素不相识de的rén人zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处zhěngzhěng整整sì四nián年 。wǒmen我们sùshè宿舍de的sì四gèrén个人láizì来自sì四gè个shěng省fèn份 ,zuòxī作息 、kǒuwèi口味hé和píqi脾气gè各bù不xiāngtóng相同 。 … gāng刚kāixué开学nà那zhèn阵zǐ子 ,shuí谁yě也bùhǎoyìsi不好意思xiān先kāikǒu开口 ,dìshang地上de的wàimài外卖hé盒chángcháng常常yí一fàng放jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ