饭盒里的三亿年
Ba trăm triệu năm trong hộp cơm
Vì sao người ông thợ mỏ cất một hòn đá đen bằng bàn tay trong chiếc hộp cơm cũ suốt mấy chục năm?
10 từ của bài
- 集团jítuántập đoàn, nhóm, khối
- 产出chǎnchūsản lượng, đầu ra
- 化石huàshíhóa thạch
- 金属jīnshǔkim loại
- 著作zhùzuòtác phẩm, trước tác, viết sách
- 散sǎnrời rạc, lỏng lẻo, tản mạn
- 值班zhíbāntrực ban, làm ca, trực
- 肥féibéo, rộng, phì nhiêu
- 透露tòulùtiết lộ, để lộ, hé lộ
- 公正gōngzhèngcông bằng, công chính, vô tư
Bước 1 · Bài đọc
饭盒里的三亿年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷zài在yì一jiā家méikuàng煤矿jítuán集团gān干le了sān三shí十duōnián多年 ,tuìxiū退休hòu后réng仍zhù住zài在kuàng矿qū区 。tā他gōngzuò工作guò过de的kuàng矿jǐng井zuì最hónghuǒ红火shí时yì一nián年néng能chǎnchū产出shàng上bǎi百wàn万dūn吨méi煤 ,shí十niánqián年前yǐjīng已经guānbì关闭 。rújīn如今 ,yéye爷爷zuì最bǎobèi宝贝de的shì是shūjià书架shàng上de的yí一kuài块hēi黑shítou石头 。shítou石头zhǐyǒu只有bā巴zhǎng掌dà大 ,shàngmiàn上面què却yìn印zhe着yí一piàn片qīng清qīng清chu楚chǔ楚de的jué蕨yè叶 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ