老楼换水管的那一周
Tuần lễ khu nhà cũ thay ống nước
Đường ống cũ vỡ, hành lang chất đầy vật liệu, ông cụ ngồi xe lăn không ra khỏi nhà — một biên tập viên làm việc tại nhà đã làm gì?
10 từ của bài
- 编辑biānjíbiên tập viên, biên tập, chỉnh sửa
- 酱油jiàngyóunước tương, xì dầu
- 管道guǎndàođường ống, ống dẫn, kênh truyền
- 混乱hùnluànhỗn loạn, rối ren
- 残疾cánjítàn tật, khuyết tật
- 轮子lúnzibánh xe, vòng bánh
- 权力quánlìquyền lực, quyền hành, thẩm quyền
- 畅通chàngtōngthông suốt, lưu thông, không bị tắc nghẽn
- 事项shìxiànghạng mục, vấn đề, điều khoản
- 补偿bǔchángbồi thường, đền bù, bù đắp
Bước 1 · Bài đọc
老楼换水管的那一周
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一jiā家zázhì杂志shè社de的biānjí编辑 ,zhè这liǎng两nián年dàduō大多zàijiā在家bàngōng办公 。wǒ我zhù住de的shì是yí一dòng栋yǒu有sān三shí十duōnián多年lìshǐ历史de的lǎo老lóu楼 ,línjū邻居men们dàdōu大都zhù住le了hěn很duōnián多年 ,bǐcǐ彼此dōu都hěn很shúxī熟悉 。píngshí平时lóu楼lǐ里ān安ān安jìng静jìng静de的 ,hěn很shìhé适合kàn看gǎozi稿子 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ