学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Đời sống hằng ngày3 phút · 629 chữ10 từ thư viện

山顶上的燕子风筝

Con diều chim én trên đỉnh núi

Cậu em mười hai tuổi đang mê phim trinh thám chẳng muốn về quê tảo mộ — chuyến leo núi ngày Thanh minh sẽ thay đổi cậu ra sao?

10 từ của bài
  • 主张zhǔzhāngchủ trương, đề xướng, quan điểm
  • 祖先zǔxiāntổ tiên, ông bà, thủy tổ
  • 山顶shāndǐngđỉnh núi, ngọn núi
  • 谈判tánpànđàm phán, thương lượng, thương thuyết
  • 情节qíngjiécốt truyện, tình tiết, nội dung
  • 公安gōng'āncông an, an ninh công cộng, cảnh sát
  • 有序yǒuxùcó trật tự, ngăn nắp, tuần tự
  • 图案tú'ànhoa văn, họa tiết, mẫu thiết kế
  • 迫切pòqiècấp bách, cấp thiết, khẩn trương
  • 身心shēnxīnthân tâm, thể chất và tinh thần

Bước 1 · Bài đọc

山顶上的燕子风筝

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīnnián今年qīngmíngjié清明节qián前yì一zhōu周 ,yéye爷爷zài在jiātíng家庭qún群lǐ里fā发le了yì一tiáo条yǔyīn语音 ,zhǔzhāng主张quán全jiārén家人yīqǐ一起huí回lǎojiā老家gěi给zǔxiān祖先sǎomù扫墓 。wǒmen我们jiā家de的zǔ祖fén坟zài在cūn村hòu后yí一zuò座xiǎo小shān山de的shāndǐng山顶shàng上 ,cóng从shān山jiǎo脚pá爬shàng上qù去yào要sì四shí十duō多fēnzhōng分钟 。bàba爸爸māma妈妈mǎshàng马上tóngyì同意le了 ,zhǐyǒu只有wǒ我shí十èr二suì岁de的dìdi弟弟xiǎo小yǔ宇bùtài不太qíngyuàn情愿 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 主张zhǔzhāngchủ trương, đề xướng, quan điểm
  • 祖先zǔxiāntổ tiên, ông bà, thủy tổ
  • 山顶shāndǐngđỉnh núi, ngọn núi
  • 谈判tánpànđàm phán, thương lượng, thương thuyết
  • 情节qíngjiécốt truyện, tình tiết, nội dung
  • 公安gōng'āncông an, an ninh công cộng, cảnh sát
  • 有序yǒuxùcó trật tự, ngăn nắp, tuần tự
  • 图案tú'ànhoa văn, họa tiết, mẫu thiết kế
  • 迫切pòqiècấp bách, cấp thiết, khẩn trương
  • 身心shēnxīnthân tâm, thể chất và tinh thần