坐渡船进城的桃子
Những quả đào đi đò vào thành phố
Làng không có cầu, đào chín rộ là phải bán rẻ cho lái buôn — cô kế toán trẻ đã nghĩ ra cách gì để đưa đào vào thành phố?
10 từ của bài
- 社shèxã hội, tổ chức, hãng thông tấn
- 农产品nóngchǎnpǐnnông sản, sản phẩm nông nghiệp
- 快捷kuàijiénhanh chóng, mau lẹ
- 岸ànbờ, bến, ven
- 协助xiézhùhỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp
- 补课bǔkèhọc bù, học lại, dạy bù
- 恶心ěxīnbuồn nôn, ghê tởm, kinh tởm
- 不止bùzhǐkhông chỉ, hơn, vượt quá
- 在意zàiyìđể ý, bận tâm, quan tâm
- 收益shōuyìthu nhập, lợi nhuận, doanh thu
Bước 1 · Bài đọc
坐渡船进城的桃子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liǔ柳wān湾cūn村zài在qīng清hé河nánbian南边 ,cūn村lǐ里jiājiāhùhù家家户户dōu都zhǒng种táo桃 。wǔ五niánqián年前 ,cūn村mín民men们chénglì成立le了yí一gè个shuǐguǒ水果hézuò合作shè社 。guòqù过去 ,shè社lǐ里de的nóngchǎnpǐn农产品dàduō大多mài卖gěi给shàngmén上门shōu收huò货de的shāngfàn商贩 ,jiàgé价格yóu由duìfāng对方shuō说le了suàn算 。 … táo桃zǐ子yì一shú熟jiùshì就是yí一dàpiàn大片 ,jǐ几tiān天mài卖bù不chūqù出去jiù就huì会biàn变ruǎn软 ,dàjiā大家zhǐhǎo只好dījià低价chūshǒu出手 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ