一打雷就拔插头的老规矩
Quy tắc cũ: hễ có sấm là rút phích cắm
Chiều giông bão, người viết vội rút hết phích cắm theo quy tắc cũ của gia đình, trong khi cậu con trai vẫn còn trên đường về.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ· 动词
Từ chỉ cách thức hoặc nguyên nhân· 表示方式或原因的词
10 từ của bài
- 雷léisấm sét, mìn, gây sốc
- 出于chūyúbắt nguồn từ, do, vì
- 一一yīyītừng cái một, lần lượt
- 插座chāzuòổ cắm, ổ điện, phích cắm
- 冒màoliều, mạo hiểm, bốc ra, đội mưa
- 奔跑bēnpǎochạy, chạy nhanh, phi nước đại
- 叙述xùshùthuật lại, kể lại, trần thuật
- 扎zhāchâm, đâm, đóng quân
- 消毒xiāodúkhử trùng, diệt khuẩn, tẩy uế
- 目录mùlùmục lục, danh mục, thư mục
Bước 2 · Bài đọc
一打雷就拔插头的老规矩
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàngzhōu上周wǔ五bàngwǎn傍晚 ,tiān天tūrán突然àn暗le了xiàlai下来 ,yuǎnchù远处de的léi雷yì一shēng声bǐ比yì一shēng声xiǎng响 。wǒ我zhèngzài正在chúfáng厨房zuòfàn做饭 ,xīnli心里yīzhí一直dānxīn担心zhe着hái还zài在fàngxué放学lùshang路上de的érzi儿子xiǎo小yǔ宇 。tā他de的xuéxiào学校lí离jiā家zhǐyǒu只有yì一gōnglǐ公里 ,píngshí平时tā他dōu都shì是zìjǐ自己zǒu走huílai回来 。
wǒmen我们jiā家yǒu有yì一tiáo条lǎo老guīju规矩 :yì一dǎ打léi雷 ,diànshì电视 、diànnǎo电脑hé和lù路yóu由qì器jiù就bù不néng能zài再lián连zhe着diàn电 。chūyú出于ānquán安全kǎolǜ考虑 ,wǒ我fàngxià放下shǒulǐ手里de的huó活 ,bǎ把zhè这jǐ几yàng样diànqì电器de的chā插tóu头yīyī一一cóng从chāzuò插座shàng上bá拔le了xiàlai下来 。gāng刚bá拔wán完zuìhòu最后yí一gè个 ,ménlíng门铃jiù就xiǎng响le了 。
xiǎo小yǔ宇zhàn站zài在ménkǒu门口 ,húnshēn浑身shī湿tòu透 ,shūbāo书包jǐnjǐn紧紧bào抱zài在huáilǐ怀里 。yuánlái原来tā他méiyǒu没有zài在xuéxiào学校děng等yǔ雨tíng停 ,érshì而是mào冒zhe着dà大yǔ雨yīlù一路bēnpǎo奔跑huíjiā回家 。wǒ我yòu又xīnténg心疼yòu又shēngqì生气 ,kě可kàn看tā他lěng冷dé得zhí直fādǒu发抖 ,yě也gùbushàng顾不上pīpíng批评tā他le了 。
xǐ洗wán完zǎo澡chūlái出来 ,tā他cái才fāxiàn发现shǒu手bèi背shàng上yǒu有yīdào一道xiǎo小kǒuzi口子 。wǒ我wèn问tā他shì是zěnme怎么nòng弄de的 ,tā他xiǎng想le了bàntiān半天 ,cái才bǎ把lùshang路上de的jīngguò经过xùshù叙述qīngchu清楚 :wèiliǎo为了chāo抄jìn近lù路 ,tā他cóng从xiǎoqū小区de的huā花tán坛biān边chuān穿guòqù过去 ,jiǎo脚xià下yì一huá滑 ,shǒu手chēng撑zài在le了yì一cóng丛méiguī玫瑰shàng上 ,bèi被huā花zhī枝shàng上de的cì刺zhā扎le了yí一xià下 。dāngshí当时tā他zhǐgù只顾zhe着pǎo跑 ,yīdiǎnr一点儿yě也méi没juéde觉得téng疼 。wǒ我zhǎochū找出yàoshuǐ药水gěi给shāngkǒu伤口xiāodú消毒 ,yòu又zài在shàngmiàn上面tiē贴le了yí一kuài块chuàng创kě可tiē贴 。
yǔ雨tíng停yǐ以hòu后 ,wǒ我bǎ把chā插tóu头chóngxīn重新chā插hǎo好 ,diànshì电视hé和diànnǎo电脑dōu都méi没wèntí问题 ,lù路yóu由qì器què却zěnme怎么yě也lián连bú不shàngwǎng上网 。wǒ我zhǎochū找出tā它de的shuōmíngshū说明书 ,xiān先fān翻dào到mùlù目录 ,zhǎo找dào到 “chángjiàn常见wèntí问题 ”nà那yì一zhāng章 ,zhào照zhe着shàngmiàn上面de的bùzhòu步骤yí一bù步yi一bù步cāozuò操作 ,shí十fēnzhōng分钟hòu后wǎngluò网络zhōngyú终于huīfù恢复le了zhèngcháng正常 。
wǎnfàn晚饭shí时 ,wǒmen我们yījiārén一家人liáo聊qǐ起le了zhè这chǎng场yǔ雨 。xiǎo小yǔ宇diǎn点diǎn点tóu头 ,yòu又xiào笑zhe着shuō说 :“bùguò不过jīntiān今天wǒ我yě也míngbai明白le了yí一jiàn件shì事 ,zánmen咱们jiā家nà那tiáo条lǎo老guīju规矩yuánlái原来shì是yǒu有dàoli道理de的 。”tā他hái还dǎsuàn打算bǎ把zhè这yì一tiān天de的jīnglì经历xiě写jìn进zhōu周jì记lǐ里 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 原来"原来": hóa ra, thì ra
"原来" dùng khi phát hiện ra sự thật mình chưa biết. Người mẹ/bố lúc đó mới biết hóa ra con không ở trường chờ mưa tạnh.
Học kỹ chủ điểm này - 刚……就……"刚……就……": vừa mới… thì đã…
Việc sau xảy ra ngay sau khi việc trước vừa kết thúc. Vừa rút xong phích cắm cuối cùng thì chuông cửa reo.
Học kỹ chủ điểm này - 越……越……"越……越……": càng… càng…
"越 + động từ + 越 + tính từ" diễn tả mức độ tăng dần theo thời gian. Gió càng thổi càng mạnh.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要写的是什么?
2.作者为什么把电器的插头拔下来?
3.小宇是怎么回家的?
4.小宇手背上的伤口是怎么来的?
5.作者是怎样让路由器恢复正常的?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要想讲什么?
7.Suy luận小宇说“原来说明书也不是没用的东西”,可以看出他以前怎么看说明书?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.远处突然响起一声,窗户都跟着震了一下。
- 2.手机快没电了,可房间里唯一的被台灯占着。
- 3.这本书的列出了每一章的标题和页码。
- 4.为了把文件按时送到,他着大雪骑车出了门。
- 5.孩子们在草地上自由地,笑声传得很远。
- 6.打针以前,护士先用酒精给他的手臂。
- 7.剥板栗时一不小心,她的手指被外壳上的刺了一下。
- 8.警察请目击者把当时看到的情况详细地一遍。
- 9.客人到了以后,主人把家里人介绍给他们。
- 10.礼貌,他还是把那盘不爱吃的菜吃完了。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你家有没有长辈定下的老规矩?你觉得它们有道理吗?
Nhà bạn có quy tắc cũ nào do người lớn tuổi đặt ra không? Bạn có thấy chúng có lý không?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ