楼道书架上的袋鼠画册
Cuốn sách tranh về chuột túi trên giá sách cầu thang
Một cậu bé mê video ngắn, một cuốn sách tranh cũ thơm mùi long não — và tấm bưu thiếp kẹp ở trang cuối.
10 từ của bài
- 书籍shūjísách, sách vở, thư tịch
- 捐赠juānzèngquyên tặng, hiến tặng, trao tặng
- 流量liúliànglưu lượng, dung lượng mạng, lưu lượng truy cập
- 摆脱bǎituōthoát khỏi, rũ bỏ, gỡ bỏ
- 大洋洲Dàyángzhōuchâu Đại Dương
- 散发sànfātỏa ra, phát tán, phân phát
- 粒lìhạt, viên, lượng từ cho vật nhỏ tròn
- 夹jiākẹp, chèn, cặp nách
- 从未cóngwèichưa từng, chưa bao giờ, không hề
- 好学hàoxuéhiếu học, ham học
Bước 1 · Bài đọc
楼道书架上的袋鼠画册
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóuxià楼下de的lóudào楼道lǐ里yǒu有yí一gè个xiǎo小shūjià书架 ,shì是tuìxiū退休de的dìlǐ地理lǎoshī老师xǔ许lǎoshī老师sān三niánqián年前bǎi摆de的 。jiàzi架子shàng上de的shūjí书籍quán全shì是línjū邻居men们juānzèng捐赠de的 ,yǒu有xiǎoshuō小说 、cài菜pǔ谱 ,yě也yǒu有jiù旧kèběn课本 。shuí谁xiǎng想kàn看jiù就zìjǐ自己ná拿 ,kàn看wán完fàng放huí回yuán原chù处jiù就xíng行 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ