爷爷灶台边的砖墙
Bức tường gạch bên bếp củi của ông nội
Năm nay không đi du lịch mà về quê xây tường gạch cùng ông nội — xây tường có thật đơn giản chỉ là xếp gạch chồng lên nhau?
10 từ của bài
- 福利fúlìphúc lợi, đãi ngộ, quyền lợi
- 砖zhuāngạch
- 火灾huǒzāihỏa hoạn
- 以免yǐmiǎnđể tránh, kẻo, nhằm phòng ngừa
- 泥níbùn, đất sét, hồ nhão
- 单纯dānchúnđơn thuần, trong sáng, giản dị
- 犯fànphạm, vi phạm, tội phạm
- 片刻piànkèchốc lát, khoảnh khắc, một lúc
- 端duānbưng, đầu mút, ngay thẳng
- 一帆风顺yīfānfēngshùnthuận buồm xuôi gió, suôn sẻ
Bước 1 · Bài đọc
爷爷灶台边的砖墙
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在shàng上hǎi海yì一jiā家shèjì设计gōngsī公司shàngbān上班 ,gōngsī公司de的fúlì福利bùcuò不错 ,měi每nián年yǒu有shí十wǔ五tiān天dài带xīn薪nián年jiǎ假 。wǎngnián往年wǒ我zǒngshì总是chèn趁nián年jiǎ假chūqù出去lǚyóu旅游 ,jīnnián今年shí十yuè月què却huí回le了hú湖nán南xiāngxia乡下de的lǎojiā老家 。yuányīn原因hěn很jiǎndān简单 :qī七shí十duō多suì岁de的yéye爷爷dǎsuàn打算zài在chúfáng厨房lǐ里qì砌yīdào一道zhuān砖qiáng墙 ,wǒ我bú不fàngxīn放心tā他yí一gèrén个人gān干 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ