外语热线上的一个夜班
Một ca đêm trên đường dây nóng tiếng nước ngoài
Một ca đêm trên đường dây nóng tiếng nước ngoài ở Nghĩa Ô: người nước ngoài gọi lúc nửa đêm thường gặp rắc rối gì?
10 từ của bài
- 热线rèxiànđường dây nóng, hotline
- 明亮míngliàngsáng sủa, rực rỡ, sáng tỏ
- 同伴tóngbànbạn đồng hành, người đi cùng
- 入境rùjìngnhập cảnh, vào biên giới, qua cửa khẩu
- 流动liúdòngdi chuyển, lưu động, luân chuyển
- 供应gōngyìngcung cấp, cung ứng, tiếp tế
- 实话shíhuàsự thật, lời thật, thực tình
- 纯chúnthuần, nguyên chất, thuần khiết
- 串chuànxâu chuỗi, xiên, chuỗi
- 当代dāngdàiđương đại, thời nay, hiện đại
Bước 1 · Bài đọc
外语热线上的一个夜班
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǎnshang晚上shí十diǎn点 ,yì义wū乌shìmín市民fúwù服务rèxiàn热线de的zhíbān值班shì室lǐ里dēngguāng灯光míngliàng明亮 。táng唐mǐn敏hé和tóngbàn同伴xiǎo小lù陆gānggang刚刚jiēbān接班 ,fùzé负责wàiyǔ外语láidiàn来电 。yì义wū乌shì是yǒumíng有名de的xiǎo小shāngpǐn商品jí集sàn散dì地 ,měi每nián年dōu都yǒu有dàpī大批wàiguó外国kè客shāng商rùjìng入境cǎigòu采购 ,rényuán人员liúdòng流动shífēn十分pínfán频繁 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ