学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Đời sống hằng ngày3 phút · 652 chữ10 từ thư viện

周老师的客厅自习室

Phòng tự học trong phòng khách của thầy Chu

Thầy giáo về hưu biến phòng khách thành phòng tự học miễn phí — vì sao cả người hay nói ra nói vào cuối cùng cũng phải gõ cửa nhà thầy?

10 từ của bài
  • 升学shēngxuéhọc lên, thi chuyển cấp, lên lớp
  • 占据zhànjùchiếm giữ, chiếm lĩnh, nắm giữ
  • 归还guīhuánhoàn trả, trả lại, trao trả
  • 多媒体duōméitǐđa phương tiện, multimedia
  • 存储cúnchǔlưu trữ, bảo quản
  • 毒dúđộc, chất độc, đầu độc
  • 不宜bùyíkhông nên, không thích hợp, không phù hợp
  • 消灭xiāomiètiêu diệt, diệt trừ, thủ tiêu
  • 高尚gāoshàngcao thượng, cao quý, thanh cao
  • 长短chángduǎndài ngắn, thị phi, đúng sai

Bước 1 · Bài đọc

周老师的客厅自习室

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们lóu楼lǐ里zhù住zhe着yí一wèi位tuìxiū退休de的shùxué数学lǎoshī老师 ,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他zhōu周lǎoshī老师 。sān三niánqián年前lǎo老bàn伴qùshì去世hòu后 ,tā他bǎ把zì自jiā家kètīng客厅gǎi改chéng成le了miǎnfèi免费zì自xí习shì室 ,gěi给fùjìn附近miànlín面临shēngxué升学de的chū初sān三xuésheng学生shǐyòng使用 。kètīng客厅bùdà不大 ,liǎng两zhāng张cháng长zhuō桌hé和yì一pái排shūjià书架jiù就zhànjù占据le了dà大bàn半gè个kōngjiān空间 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 升学shēngxuéhọc lên, thi chuyển cấp, lên lớp
  • 占据zhànjùchiếm giữ, chiếm lĩnh, nắm giữ
  • 归还guīhuánhoàn trả, trả lại, trao trả
  • 多媒体duōméitǐđa phương tiện, multimedia
  • 存储cúnchǔlưu trữ, bảo quản
  • 毒dúđộc, chất độc, đầu độc
  • 不宜bùyíkhông nên, không thích hợp, không phù hợp
  • 消灭xiāomiètiêu diệt, diệt trừ, thủ tiêu
  • 高尚gāoshàngcao thượng, cao quý, thanh cao
  • 长短chángduǎndài ngắn, thị phi, đúng sai