湖上冰场的二胡声
Tiếng đàn nhị bên sân băng trên hồ
Mất ngủ vì áp lực công việc mới, cô gái thử đặt lịch trượt băng trên hồ — và gặp một ông lão lặng lẽ kéo đàn nhị bên bờ.
10 từ của bài
- 制zhìchế định, chế tạo, hệ thống
- 滑冰huábīngtrượt băng
- 嘛mamà, nhỉ, chứ
- 总算zǒngsuàncuối cùng cũng, rốt cuộc thì, nói chung là
- 默默mòmòlặng lẽ, âm thầm, không nói
- 曲qǔbản nhạc, khúc hát, bài ca
- 杰出jiéchūxuất sắc, kiệt xuất, lỗi lạc
- 发光fāguāngphát sáng, chiếu sáng, tỏa sáng
- 观赏guānshǎngthưởng ngoạn, ngắm nhìn, thưởng thức
- 释放shìfàngphóng thích, giải phóng, thả ra
Bước 1 · Bài đọc
湖上冰场的二胡声
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年dōngtiān冬天 ,wǒ我gāng刚huàn换le了gōngzuò工作 ,tiān天tiān天jiābān加班dào到shēnyè深夜 ,yālì压力dà大dé得chángcháng常常shīmián失眠 。xiǎoqū小区pángbiān旁边de的hú湖miàn面jiébīng结冰yǐhòu以后 ,jiēdào街道zài在hú湖shàng上kāi开le了yí一gè个miǎnfèi免费bīng冰chǎng场 。wèiliǎo为了bǎozhèng保证ānquán安全 ,bīng冰chǎng场shíxíng实行yùyuē预约zhì制 ,měi每gè个shíduàn时段zuì最duō多zhǐnéng只能jìn进liǎng两bǎi百rén人 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ