学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày3 phút · 527 chữ10 từ thư viện

三天假和一个新住址

Ba ngày phép và một địa chỉ mới

Chỉ có ba ngày phép để chuyển hẳn đến Thượng Hải, lần đầu sống xa bố mẹ, cô gái đã vượt qua những ngày đầu cô đơn như thế nào?

10 từ của bài
  • 批pīphê, phê duyệt, nhận xét
  • 住址zhùzhǐđịa chỉ nhà, nơi ở, địa chỉ cư trú
  • 四周sìzhōuxung quanh, bốn phía
  • 娱乐yúlègiải trí, tiêu khiển, vui chơi
  • 日用品rìyòngpǐnđồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm
  • 坚强jiānqiángkiên cường, mạnh mẽ, vững vàng
  • 无数wúshùvô số, vô kể, vô vàn
  • 体会tǐhuìthấu hiểu, lĩnh hội, cảm nhận
  • 强大qiángdàhùng mạnh, cường đại, vững mạnh
  • 不过bùguònhưng, tuy nhiên, chỉ là

Bước 1 · Bài đọc

三天假和一个新住址

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,gōngsī公司bǎ把wǒ我cóng从lǎojiā老家tiáo调dào到le了shàng上hǎi海 。cóng从jiēdào接到tōngzhī通知dào到zhèngshì正式shàngbān上班 ,lǐngdǎo领导zhī只pī批le了sān三tiān天jiǎ假 。 … nà那sān三tiān天lǐ里 ,wǒ我zhǎo找fángzi房子 、bān搬xíngli行李 ,hái还yào要bǎ把yínhángkǎ银行卡hé和gòuwù购物ruǎnjiàn软件shàng上de的zhùzhǐ住址yí一gè个gè个gǎi改guòlái过来 。děng等yīqiè一切bàn办wán完 ,wǒ我lèi累dé得lián连fàn饭dōu都bù不xiǎng想chī吃 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 批pīphê, phê duyệt, nhận xét
  • 住址zhùzhǐđịa chỉ nhà, nơi ở, địa chỉ cư trú
  • 四周sìzhōuxung quanh, bốn phía
  • 娱乐yúlègiải trí, tiêu khiển, vui chơi
  • 日用品rìyòngpǐnđồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm
  • 坚强jiānqiángkiên cường, mạnh mẽ, vững vàng
  • 无数wúshùvô số, vô kể, vô vàn
  • 体会tǐhuìthấu hiểu, lĩnh hội, cảm nhận
  • 强大qiángdàhùng mạnh, cường đại, vững mạnh
  • 不过bùguònhưng, tuy nhiên, chỉ là