学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày3 phút · 516 chữ10 từ thư viện

爷爷那台舍不得开的电视

Chiếc tivi ông nội chẳng nỡ bật

Chiếc tivi cũ mà ông nội tiếc điện chẳng mấy khi bật, một tối nọ lại khiến quán mì nhỏ đông vui như ngày Tết.

10 từ của bài
  • 省shěngtiết kiệm, bớt đi, lược bỏ
  • 平píngbằng phẳng, hòa, bình yên
  • 集jítập, thu thập, tụ tập
  • 光临guānglínquang lâm, đến thăm, ghé thăm
  • 倒dàolại, ngược lại, đổ ra
  • 领先lǐngxiāndẫn đầu, đi trước
  • 违反wéifǎnvi phạm, làm trái, phá vỡ
  • 泪水lèishuǐnước mắt, dòng lệ, lệ rơi
  • 中华民族Zhōnghuámínzúdân tộc Trung Hoa, dân tộc Trung Quốc
  • 明星míngxīngngôi sao, minh tinh, người nổi tiếng

Bước 1 · Bài đọc

爷爷那台舍不得开的电视

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yéye爷爷zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口kāi开le了yì一jiā家miàn面guǎn馆 ,yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年 。diàn店lǐ里yǒu有yì一tái台jiù旧diànshì电视 ,wèiliǎo为了shěng省diàn电 ,yéye爷爷píng平shí时hěn很shǎo少dǎkāi打开tā它 。zhǐyǒu只有wǎnshang晚上guān关mén门yǐhòu以后 ,tā他cái才huì会zuò坐xiàlai下来 ,kàn看yì一liǎng两jí集zìjǐ自己xǐhuan喜欢de的diànshìjù电视剧 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 省shěngtiết kiệm, bớt đi, lược bỏ
  • 平píngbằng phẳng, hòa, bình yên
  • 集jítập, thu thập, tụ tập
  • 光临guānglínquang lâm, đến thăm, ghé thăm
  • 倒dàolại, ngược lại, đổ ra
  • 领先lǐngxiāndẫn đầu, đi trước
  • 违反wéifǎnvi phạm, làm trái, phá vỡ
  • 泪水lèishuǐnước mắt, dòng lệ, lệ rơi
  • 中华民族Zhōnghuámínzúdân tộc Trung Hoa, dân tộc Trung Quốc
  • 明星míngxīngngôi sao, minh tinh, người nổi tiếng