爷爷那台舍不得开的电视
Chiếc tivi ông nội chẳng nỡ bật
Chiếc tivi cũ mà ông nội tiếc điện chẳng mấy khi bật, một tối nọ lại khiến quán mì nhỏ đông vui như ngày Tết.
10 từ của bài
- 省shěngtiết kiệm, bớt đi, lược bỏ
- 平píngbằng phẳng, hòa, bình yên
- 集jítập, thu thập, tụ tập
- 光临guānglínquang lâm, đến thăm, ghé thăm
- 倒dàolại, ngược lại, đổ ra
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, đi trước
- 违反wéifǎnvi phạm, làm trái, phá vỡ
- 泪水lèishuǐnước mắt, dòng lệ, lệ rơi
- 中华民族Zhōnghuámínzúdân tộc Trung Hoa, dân tộc Trung Quốc
- 明星míngxīngngôi sao, minh tinh, người nổi tiếng
Bước 1 · Bài đọc
爷爷那台舍不得开的电视
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yéye爷爷zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口kāi开le了yì一jiā家miàn面guǎn馆 ,yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年 。diàn店lǐ里yǒu有yì一tái台jiù旧diànshì电视 ,wèiliǎo为了shěng省diàn电 ,yéye爷爷píng平shí时hěn很shǎo少dǎkāi打开tā它 。zhǐyǒu只有wǎnshang晚上guān关mén门yǐhòu以后 ,tā他cái才huì会zuò坐xiàlai下来 ,kàn看yì一liǎng两jí集zìjǐ自己xǐhuan喜欢de的diànshìjù电视剧 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ