学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày2 phút · 489 chữ10 từ thư viện

旧木箱里的红本子

Cuốn sổ đỏ trong chiếc hòm gỗ cũ

Dọn phòng người ông vừa mất, cháu tìm thấy dưới đáy chiếc hòm gỗ cũ một cuốn sổ đỏ in bốn chữ “Công nhân tiên tiến”.

10 từ của bài
  • 去世qùshìqua đời, mất, từ trần
  • 偶然ǒurántình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
  • 立即lìjíngay lập tức, tức thì, lập tức
  • 曾经céngjīngđã từng, từng, trước kia
  • 出口chūkǒulối ra, xuất khẩu, cửa ra
  • 艰苦jiānkǔgian khổ, vất vả, khó khăn
  • 齐qíngay ngắn, đều, cùng lúc
  • 改善gǎishàncải thiện, làm cho tốt hơn
  • 缓慢huǎnmànchậm chạp, từ từ, chậm rãi
  • 主观zhǔguānchủ quan, phiến diện

Bước 1 · Bài đọc

旧木箱里的红本子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年dōngtiān冬天 ,yéye爷爷yīn因bìng病qùshì去世le了 。jīnnián今年chūnjié春节qián前 ,wǒ我bāng帮nǎinai奶奶shōushi收拾tā他de的fángjiān房间 ,zài在yí一gè个jiù旧mù木xiāng箱de的zuì最xiàmiàn下面 ,ǒurán偶然fāxiàn发现le了yí一gè个hóngsè红色de的xiǎo小běnzi本子 ,fēngmiàn封面shàng上yìn印zhe着 “xiānjìn先进gōngrén工人 ”sì四gè个zì字 。wǒ我lìjí立即ná拿zhe着běnzi本子qù去wèn问nǎinai奶奶 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 去世qùshìqua đời, mất, từ trần
  • 偶然ǒurántình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
  • 立即lìjíngay lập tức, tức thì, lập tức
  • 曾经céngjīngđã từng, từng, trước kia
  • 出口chūkǒulối ra, xuất khẩu, cửa ra
  • 艰苦jiānkǔgian khổ, vất vả, khó khăn
  • 齐qíngay ngắn, đều, cùng lúc
  • 改善gǎishàncải thiện, làm cho tốt hơn
  • 缓慢huǎnmànchậm chạp, từ từ, chậm rãi
  • 主观zhǔguānchủ quan, phiến diện