学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày2 phút · 495 chữ10 từ thư viện

寄给爷爷的南瓜茶壶

Chiếc ấm trà hình quả bí gửi cho ông

Không về quê mừng sinh nhật ông được, người cháu gửi chuyển phát một chiếc ấm trà dễ vỡ, liệu nó có đến nơi nguyên vẹn?

10 từ của bài
  • 国庆GuóqìngQuốc khánh
  • 就业jiùyècó việc làm, tìm việc, việc làm
  • 外形wàixínghình dáng, ngoại hình, hình thể
  • 包装bāozhuāngđóng gói, bao bì, bao gói
  • 厚度hòudùđộ dày, chiều dày, bề dày
  • 在内zàinèibao gồm trong đó, ở trong
  • 约定yuēdìnghẹn, thỏa thuận, giao hẹn
  • 包裹bāoguǒbưu kiện, gói hàng, bọc lại
  • 一路顺风yílùshùnfēngthượng lộ bình an, đi đường thuận lợi
  • 要不是yàobushìnếu không phải nhờ, nếu như không có

Bước 1 · Bài đọc

寄给爷爷的南瓜茶壶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yéye爷爷de的shēngrì生日zhènghǎo正好shì是Guóqìng国庆jié节nà那tiān天 。dàxué大学bìyè毕业hòu后wǒ我liú留zài在háng杭zhōu州jiùyè就业 ,wǎngnián往年Guóqìng国庆dōuhuì都会huí回lǎojiā老家péi陪tā他guò过shēngrì生日 。jīnnián今年gōngsī公司ānpái安排wǒ我jiàqī假期zhíbān值班 ,huí回bú不qù去le了 。 … xiǎng想le了hǎo好jǐ几tiān天 ,wǒ我juédìng决定gěi给tā他jì寄yí一fèn份shēngrì生日lǐwù礼物 。jiǔ九yuè月zhōngxún中旬de的yí一gè个zhōumò周末 ,wǒ我zài在shǒugōng手工shìchǎng市场kànzhòng看中le了yì一bǎ把xiǎo小chá茶hú壶 。tā它de的wàixíng外形xiàng像yí一gè个nánguā南瓜 ,yánsè颜色dàn淡lǜ绿 ,wǒ我yīyǎn一眼jiù就juéde觉得yéye爷爷huì会xǐhuan喜欢 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 国庆GuóqìngQuốc khánh
  • 就业jiùyècó việc làm, tìm việc, việc làm
  • 外形wàixínghình dáng, ngoại hình, hình thể
  • 包装bāozhuāngđóng gói, bao bì, bao gói
  • 厚度hòudùđộ dày, chiều dày, bề dày
  • 在内zàinèibao gồm trong đó, ở trong
  • 约定yuēdìnghẹn, thỏa thuận, giao hẹn
  • 包裹bāoguǒbưu kiện, gói hàng, bọc lại
  • 一路顺风yílùshùnfēngthượng lộ bình an, đi đường thuận lợi
  • 要不是yàobushìnếu không phải nhờ, nếu như không có