学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày3 phút · 563 chữ10 từ thư viện

楼下的四个垃圾桶

Bốn thùng rác dưới nhà

Hai thùng rác to dưới nhà bỗng thành bốn thùng bốn màu, và chị đứng trước chúng với túi rác trên tay mà không biết nên vứt vào đâu.

10 từ của bài
  • 分类fēnlèiphân loại, phân chia
  • 标志biāozhìdấu hiệu, biểu tượng, đánh dấu
  • 老公lǎogōngchồng, ông xã, phu quân
  • 下载xiàzǎitải xuống, download
  • 分配fēnpèiphân phối, phân công, chia
  • 哪怕nǎpàcho dù, dẫu cho, ngay cả khi
  • 配合pèihéphối hợp, kết hợp, ăn khớp
  • 届jièkhóa, kỳ, lần
  • 乙yǐcan ất, bên B, thứ hai
  • 从而cóng'értừ đó, nhờ vậy mà, để rồi

Bước 1 · Bài đọc

楼下的四个垃圾桶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们xiǎoqū小区kāishǐ开始shíxíng实行lājī垃圾fēnlèi分类 。lóu楼xià下yuánlái原来de的liǎng两gè个dà大lājītǒng垃圾桶bèi被huànchéng换成le了sì四gè个yánsè颜色bùtóng不同de的tǒng桶 ,měi每gè个tǒng桶shàng上dōu都tiē贴zhe着qīngchǔ清楚de的biāozhì标志 ,fēnbié分别xiě写zhe着 “kě可huíshōu回收wù物 ”“chú厨yú余lājī垃圾 ”“yǒuhài有害lājī垃圾 ”hé和 “qítā其他lājī垃圾 ”。 … hǎozài好在wǒ我lǎogōng老公hěn很kuài快jiù就xiǎngdào想到le了bànfǎ办法 ,tā他zài在shǒujī手机shàng上xiàzǎi下载le了yí一gè个xiǎo小chéngxù程序 ,zhǐyào只要shūrù输入dōngxī东西de的míngzi名字 ,jiù就néng能chá查dào到tā它shǔyú属于nǎ哪yí一lèi类 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 分类fēnlèiphân loại, phân chia
  • 标志biāozhìdấu hiệu, biểu tượng, đánh dấu
  • 老公lǎogōngchồng, ông xã, phu quân
  • 下载xiàzǎitải xuống, download
  • 分配fēnpèiphân phối, phân công, chia
  • 哪怕nǎpàcho dù, dẫu cho, ngay cả khi
  • 配合pèihéphối hợp, kết hợp, ăn khớp
  • 届jièkhóa, kỳ, lần
  • 乙yǐcan ất, bên B, thứ hai
  • 从而cóng'értừ đó, nhờ vậy mà, để rồi