签字之前,先测一测空气
Trước khi ký, hãy đo không khí đã
Căn hộ mới sửa, đồ đạc mới tinh, giá thuê lại rẻ — nhưng vừa bước vào cô đã ngửi thấy mùi sơn nồng nặc.
10 từ của bài
- 装修zhuāngxiūsửa chữa, trang trí nội thất, tu sửa
- 代dàithay, thay thế, đại diện
- 测cèđo, đo lường, trắc lượng
- 协议xiéyìthỏa thuận, hiệp định, nghị định thư
- 用力yònglìdùng sức, gắng sức
- 窗台chuāngtáibậu cửa sổ, ngưỡng cửa sổ
- 半夜bànyènửa đêm
- 提交tíjiāonộp, đệ trình, đưa ra
- 账户zhànghùtài khoản ngân hàng, tài khoản trực tuyến
- 影片yǐngpiànbộ phim, thước phim, tác phẩm điện ảnh
Bước 1 · Bài đọc
签字之前,先测一测空气
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qī七yuè月 ,wǒ我dàxué大学bìyè毕业 ,zài在háng杭zhōu州zhǎodào找到le了dìyī第一fèn份gōngzuò工作 。wǒ我zài在wǎngshàng网上kànzhòng看中le了yí一tào套lí离gōngsī公司bù不yuǎn远de的xiǎo小fángzi房子 。fángdōng房东wáng王xiānsheng先生shuō说 ,fángzi房子shànggèyuè上个月gāng刚zhuāngxiū装修hǎo好 ,jiājù家具hé和diànqì电器dōu都shì是xīn新de的 。 … kàn看fáng房nà那tiān天 ,tā他zài在wàidì外地chūchà出差 ,jiù就ràng让mèimei妹妹dài代tā他dài带wǒ我qù去kàn看 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ