给妈妈装洗碗机
Lắp máy rửa bát cho mẹ
Mẹ một mực cho rằng máy rửa bát rửa không sạch — người con làm nghề chế tạo chính chiếc máy ấy sẽ khiến mẹ đổi ý bằng cách nào?
10 từ của bài
- 研制yánzhìnghiên cứu chế tạo, phát triển
- 故乡gùxiāngquê hương, cố hương
- 引进yǐnjìnnhập khẩu, thu hút, giới thiệu
- 家电jiādiànđồ điện gia dụng, thiết bị gia dụng
- 柜子guìzitủ, tủ đựng đồ
- 连接liánjiēkết nối, nối liền, liên kết
- 汗水hànshuǐmồ hôi, giọt mồ hôi
- 尾巴wěibađuôi
- 伸shēnduỗi, vươn, giơ ra
- 表明biǎomíngcho thấy, chứng tỏ, biểu thị
Bước 1 · Bài đọc
给妈妈装洗碗机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在shēn深zhèn圳yì一jiā家gōngsī公司gōngzuò工作 ,cānyù参与yánzhì研制xǐ洗wǎn碗jī机yǐjīng已经wǔ五nián年le了 。měi每cì次huí回gùxiāng故乡guònián过年 ,kàndào看到māma妈妈bǎshǒu把手pào泡zài在lěngshuǐ冷水lǐ里xǐ洗yí一dà大duī堆wǎn碗 ,wǒ我xīnli心里dōu都hěn很bú不shì是zīwèi滋味 。qiánnián前年wǒ我jiù就tíchū提出gěi给jiālǐ家里mǎi买yì一tái台 ,māma妈妈què却yì一kǒu口jùjué拒绝le了 。 … wǒ我zhīdào知道 ,yào要gǎibiàn改变tā她de的xiǎngfǎ想法 ,guāng光kào靠shuō说shì是méi没yǒuyòng有用de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ