从写代码到卖橙子
Từ viết code đến bán cam
Lương hơn hai vạn tệ ở Thâm Quyến mà chẳng có nổi một giấc ngủ ngon, kỹ sư phần mềm này quyết định về quê bán cam.
10 từ của bài
- 工程师gōngchéngshīkỹ sư
- 挣zhèngkiếm tiền, kiếm được, gỡ ra
- 物质wùzhìvật chất, của cải
- 橙子chéngziquả cam, trái cam
- 利润lìrùnlợi nhuận
- 搞gǎolàm, lo liệu, thực hiện
- 开通kāitōngmở, khai thông, thoáng
- 简直jiǎnzhíquả thực, đúng là, thật sự
- 紧密jǐnmìchặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 消失xiāoshībiến mất, tan biến, tiêu tan
Bước 1 · Bài đọc
从写代码到卖橙子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我háishi还是shēn深zhèn圳yì一jiā家gōngsī公司de的ruǎnjiàn软件gōngchéngshī工程师 。nàshíhou那时候wǒ我yí一gè个yuè月néng能zhèng挣liǎng两wàn万duō多kuài块qián钱 ,wùzhì物质shēnghuó生活guò过dé得hěn很bùcuò不错 。kěshì可是wǒ我měi每tiān天dōu都yào要jiābān加班dào到bànyè半夜 ,lián连hǎohǎo好好shuì睡yíjiào一觉de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有 。 … huídào回到shēn深zhèn圳bú不dào到yí一gè个yuè月 ,wǒ我jiù就cí辞le了zhí职 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ