学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày3 phút · 542 chữ10 từ thư viện

阳台上的黄瓜花

Hoa dưa chuột trên ban công

Cô bé bảy tuổi thấy con sâu nhỏ cũng hét lên lại muốn trồng dưa chuột trên ban công — nhưng trước hết phải thuyết phục được mẹ.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· 名词

Động từ· 动词

Tính từ· 形容词

10 từ của bài
  • 胆小dǎnxiǎonhát gan, rụt rè, sợ sệt
  • 美术měishùmỹ thuật, hội họa, nghệ thuật tạo hình
  • 黄瓜huángguādưa chuột, dưa leo
  • 昆虫kūnchóngcôn trùng, sâu bọ
  • 反fǎnngược, phản đối, trái lại
  • 说服shuōfúthuyết phục
  • 赠送zèngsòngbiếu tặng, trao tặng, tặng quà
  • 安ānyên, an toàn, lắp đặt
  • 语音yǔyīnngữ âm, giọng nói, phát âm
  • 泪lèinước mắt, lệ, giọt lệ
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

阳台上的黄瓜花

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我nǚér女儿xiǎo小yǔ雨jīnnián今年qī七suì岁 ,píngshí平时tèbié特别dǎnxiǎo胆小 ,kànjiàn看见yì一zhī只xiǎo小chóngzi虫子dōuhuì都会dà大jiào叫 。jīnnián今年sì四yuè月 ,tā她de的měishù美术lǎoshī老师bùzhì布置le了yí一xiàng项zuòyè作业 :guānchá观察yì一zhǒng种zhíwù植物 ,bǎ把tā它de的shēngzhǎng生长guòchéng过程huà画xiàlai下来 。xiǎo小yǔ雨cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢měishù美术 ,yě也zuì最ài爱chī吃huángguā黄瓜 ,yúshì于是tā她juédìng决定zài在jiālǐ家里zhǒng种huángguā黄瓜 。

māma妈妈dānxīn担心yáng阳táishàng台上de的cài菜huì会yǐn引lái来wénzi蚊子hé和biéde别的kūnchóng昆虫 ,yì一kāishǐ开始jiānjué坚决fǎn反duì对 。xiǎo小yǔ雨dāying答应zìjǐ自己jiāo浇shuǐ水 、zìjǐ自己dǎsǎo打扫 ,kě可māma妈妈háishi还是bù不tóngyì同意 。zuìhòu最后zhēnzhèng真正shuōfú说服mā妈ma妈de的 ,shì是tā她huà画de的yì一zhāng张xiǎo小huà画 :yì一jiā家sān三kǒu口zuò坐zài在yángtái阳台shàng上 ,yīqǐ一起chī吃zìjǐ自己zhǒng种de的huángguā黄瓜 。

zhōumò周末 ,wǒmen我们qù去huā花niǎo鸟shìchǎng市场mǎi买le了huā花pén盆hé和tǔ土 ,lǎobǎn老板hái还zèngsòng赠送le了yì一bāo包huángguā黄瓜zhǒngzi种子 。fā发yá芽yǐhòu以后 ,wǒ我zài在yáng阳táishàng台上ān安le了yí一gè个zhú竹jiàzi架子 ,ràng让huángguā黄瓜miáo苗wǎng往shàng上pá爬 。xiǎo小yǔ雨měi每tiān天fàngxué放学dìyí第一jiàn件shì事jiùshì就是qù去yángtái阳台 ,hái还yòng用māma妈妈de的shǒujī手机gěi给wàipó外婆fā发yǔyīn语音 :“wǒ我de的huángguā黄瓜yòu又cháng长gāo高le了 !”

liù六yuèchū月初de的yí一gè个zǎoshang早上 ,huángguā黄瓜kāi开chū出le了xiǎo小huáng黄huā花 ,jǐ几zhī只mìfēng蜜蜂zài在huā花jiān间fēi飞lái来fēi飞qù去 。xiǎo小yǔ雨xià吓dé得duǒ躲zài在mén门hòu后 ,yǎnli眼里hán含zhe着lèi泪 ,shuō说zàiyě再也bú不qù去yángtái阳台le了 。wǒ我náchū拿出yì一běn本jiǎng讲kūnchóng昆虫de的shū书 ,gàosù告诉tā她 ,zhèngshì正是yīnwèi因为yǒu有mìfēng蜜蜂bāngmáng帮忙 ,huángguā黄瓜cáinéng才能jié结chūlái出来 。dìèr第二tiān天yīzǎo一早 ,tā她jí急zhe着qù去yángtái阳台 ,lián连màozi帽子dōu都dài戴fǎn反le了 。

liù六yuè月zhōngxún中旬 ,dìyī第一gēn根huángguā黄瓜zhōngyú终于cháng长chéng成le了 。xiǎo小yǔ雨xiān先bǎ把tā它huà画jìn进le了zuòyè作业běn本 ,pángbiān旁边xiě写le了yí一jù句 :“mìfēng蜜蜂shì是wǒ我de的péngyou朋友 。”nà那tiān天wǎn晚shàng上 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口zuò坐zài在yáng阳táishàng台上fēn分zhe着chī吃le了tā它 ,hé和tā她dāngchū当初nà那zhāng张huà画yīmúyīyàng一模一样 。wǒ我xiǎng想 ,zhège这个xiǎo小xiǎo小de的yángtái阳台gěi给tā她de的 ,bù不zhǐshì只是yì一gēn根huángguā黄瓜 ,háiyǒu还有yīdiǎndiǎn一点点yǒngqì勇气 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 一……就……"一……就……": vừa… là…

    Việc sau xảy ra ngay khi việc trước vừa diễn ra. Vừa về đến nhà, Tiểu Vũ đã gieo hạt ngay.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 正是因为……才……"正是因为……才……": chính vì… nên mới…

    Nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất dẫn đến kết quả. Chính nhờ ong giúp thụ phấn thì cây dưa chuột mới ra quả được.

  • 不只是……还有……"不只是……还有……": không chỉ là… mà còn có…

    Dùng để mở rộng ý: ngoài điều dễ thấy còn có điều sâu xa hơn. Ban công cho em không chỉ quả dưa chuột mà còn một chút dũng khí.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲了什么?

  2. 2.小雨为什么选择种黄瓜?

  3. 3.最后是什么让妈妈改变了主意?

  4. 4.黄瓜种子是从哪儿来的?

  5. 5.第二天早上小雨去阳台时,发生了什么?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章,主要想说明什么?

  7. 7.Nghĩa trong ngữ cảnh“得先过她妈妈这一关”是什么意思?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.工人师傅爬上梯子,在墙上了一台空调。
  2. 2.他早上出门太着急,把袜子穿了,到了公司才发现。
  3. 3.看完这部电影,她眼里含着,半天说不出话来。
  4. 4.夏天的晚上,路灯下面总是飞着很多小。
  5. 5.弟弟特别,晚上一个人不敢去厕所。
  6. 6.开车的时候不方便打字,我就给他发了一条。
  7. 7.这家超市正在搞活动,买满两百元就一瓶油。
  8. 8.她从小就爱画画,后来考上了学院。
  9. 9.这根又长又绿,洗干净就能直接生吃。
  10. 10.我讲了半天道理,终于爸爸同意我去外地上大学。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你小时候害怕过什么?后来是怎么变得不再害怕的?

Hồi nhỏ bạn từng sợ điều gì? Sau đó làm thế nào mà bạn hết sợ?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 胆小dǎnxiǎonhát gan, rụt rè, sợ sệt
  • 美术měishùmỹ thuật, hội họa, nghệ thuật tạo hình
  • 黄瓜huángguādưa chuột, dưa leo
  • 昆虫kūnchóngcôn trùng, sâu bọ
  • 反fǎnngược, phản đối, trái lại
  • 说服shuōfúthuyết phục
  • 赠送zèngsòngbiếu tặng, trao tặng, tặng quà
  • 安ānyên, an toàn, lắp đặt
  • 语音yǔyīnngữ âm, giọng nói, phát âm
  • 泪lèinước mắt, lệ, giọt lệ
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲了什么?

Bài viết chủ yếu kể về điều gì?

A一家人在花鸟市场卖黄瓜
B小雨的妈妈教她怎么画画
C小雨通过种黄瓜变得勇敢了一些