阳台上的黄瓜花
Hoa dưa chuột trên ban công
Cô bé bảy tuổi thấy con sâu nhỏ cũng hét lên lại muốn trồng dưa chuột trên ban công — nhưng trước hết phải thuyết phục được mẹ.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ· 动词
Tính từ· 形容词
10 từ của bài
- 胆小dǎnxiǎonhát gan, rụt rè, sợ sệt
- 美术měishùmỹ thuật, hội họa, nghệ thuật tạo hình
- 黄瓜huángguādưa chuột, dưa leo
- 昆虫kūnchóngcôn trùng, sâu bọ
- 反fǎnngược, phản đối, trái lại
- 说服shuōfúthuyết phục
- 赠送zèngsòngbiếu tặng, trao tặng, tặng quà
- 安ānyên, an toàn, lắp đặt
- 语音yǔyīnngữ âm, giọng nói, phát âm
- 泪lèinước mắt, lệ, giọt lệ
Bước 2 · Bài đọc
阳台上的黄瓜花
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我nǚér女儿xiǎo小yǔ雨jīnnián今年qī七suì岁 ,píngshí平时tèbié特别dǎnxiǎo胆小 ,kànjiàn看见yì一zhī只xiǎo小chóngzi虫子dōuhuì都会dà大jiào叫 。jīnnián今年sì四yuè月 ,tā她de的měishù美术lǎoshī老师bùzhì布置le了yí一xiàng项zuòyè作业 :guānchá观察yì一zhǒng种zhíwù植物 ,bǎ把tā它de的shēngzhǎng生长guòchéng过程huà画xiàlai下来 。xiǎo小yǔ雨cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢měishù美术 ,yě也zuì最ài爱chī吃huángguā黄瓜 ,yúshì于是tā她juédìng决定zài在jiālǐ家里zhǒng种huángguā黄瓜 。
māma妈妈dānxīn担心yáng阳táishàng台上de的cài菜huì会yǐn引lái来wénzi蚊子hé和biéde别的kūnchóng昆虫 ,yì一kāishǐ开始jiānjué坚决fǎn反duì对 。xiǎo小yǔ雨dāying答应zìjǐ自己jiāo浇shuǐ水 、zìjǐ自己dǎsǎo打扫 ,kě可māma妈妈háishi还是bù不tóngyì同意 。zuìhòu最后zhēnzhèng真正shuōfú说服mā妈ma妈de的 ,shì是tā她huà画de的yì一zhāng张xiǎo小huà画 :yì一jiā家sān三kǒu口zuò坐zài在yángtái阳台shàng上 ,yīqǐ一起chī吃zìjǐ自己zhǒng种de的huángguā黄瓜 。
zhōumò周末 ,wǒmen我们qù去huā花niǎo鸟shìchǎng市场mǎi买le了huā花pén盆hé和tǔ土 ,lǎobǎn老板hái还zèngsòng赠送le了yì一bāo包huángguā黄瓜zhǒngzi种子 。fā发yá芽yǐhòu以后 ,wǒ我zài在yáng阳táishàng台上ān安le了yí一gè个zhú竹jiàzi架子 ,ràng让huángguā黄瓜miáo苗wǎng往shàng上pá爬 。xiǎo小yǔ雨měi每tiān天fàngxué放学dìyí第一jiàn件shì事jiùshì就是qù去yángtái阳台 ,hái还yòng用māma妈妈de的shǒujī手机gěi给wàipó外婆fā发yǔyīn语音 :“wǒ我de的huángguā黄瓜yòu又cháng长gāo高le了 !”
liù六yuèchū月初de的yí一gè个zǎoshang早上 ,huángguā黄瓜kāi开chū出le了xiǎo小huáng黄huā花 ,jǐ几zhī只mìfēng蜜蜂zài在huā花jiān间fēi飞lái来fēi飞qù去 。xiǎo小yǔ雨xià吓dé得duǒ躲zài在mén门hòu后 ,yǎnli眼里hán含zhe着lèi泪 ,shuō说zàiyě再也bú不qù去yángtái阳台le了 。wǒ我náchū拿出yì一běn本jiǎng讲kūnchóng昆虫de的shū书 ,gàosù告诉tā她 ,zhèngshì正是yīnwèi因为yǒu有mìfēng蜜蜂bāngmáng帮忙 ,huángguā黄瓜cáinéng才能jié结chūlái出来 。dìèr第二tiān天yīzǎo一早 ,tā她jí急zhe着qù去yángtái阳台 ,lián连màozi帽子dōu都dài戴fǎn反le了 。
liù六yuè月zhōngxún中旬 ,dìyī第一gēn根huángguā黄瓜zhōngyú终于cháng长chéng成le了 。xiǎo小yǔ雨xiān先bǎ把tā它huà画jìn进le了zuòyè作业běn本 ,pángbiān旁边xiě写le了yí一jù句 :“mìfēng蜜蜂shì是wǒ我de的péngyou朋友 。”nà那tiān天wǎn晚shàng上 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口zuò坐zài在yáng阳táishàng台上fēn分zhe着chī吃le了tā它 ,hé和tā她dāngchū当初nà那zhāng张huà画yīmúyīyàng一模一样 。wǒ我xiǎng想 ,zhège这个xiǎo小xiǎo小de的yángtái阳台gěi给tā她de的 ,bù不zhǐshì只是yì一gēn根huángguā黄瓜 ,háiyǒu还有yīdiǎndiǎn一点点yǒngqì勇气 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 一……就……"一……就……": vừa… là…
Việc sau xảy ra ngay khi việc trước vừa diễn ra. Vừa về đến nhà, Tiểu Vũ đã gieo hạt ngay.
Học kỹ chủ điểm này - 正是因为……才……"正是因为……才……": chính vì… nên mới…
Nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất dẫn đến kết quả. Chính nhờ ong giúp thụ phấn thì cây dưa chuột mới ra quả được.
- 不只是……还有……"不只是……还有……": không chỉ là… mà còn có…
Dùng để mở rộng ý: ngoài điều dễ thấy còn có điều sâu xa hơn. Ban công cho em không chỉ quả dưa chuột mà còn một chút dũng khí.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.小雨为什么选择种黄瓜?
3.最后是什么让妈妈改变了主意?
4.黄瓜种子是从哪儿来的?
5.第二天早上小雨去阳台时,发生了什么?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要想说明什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“得先过她妈妈这一关”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.工人师傅爬上梯子,在墙上了一台空调。
- 2.他早上出门太着急,把袜子穿了,到了公司才发现。
- 3.看完这部电影,她眼里含着,半天说不出话来。
- 4.夏天的晚上,路灯下面总是飞着很多小。
- 5.弟弟特别,晚上一个人不敢去厕所。
- 6.开车的时候不方便打字,我就给他发了一条。
- 7.这家超市正在搞活动,买满两百元就一瓶油。
- 8.她从小就爱画画,后来考上了学院。
- 9.这根又长又绿,洗干净就能直接生吃。
- 10.我讲了半天道理,终于爸爸同意我去外地上大学。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你小时候害怕过什么?后来是怎么变得不再害怕的?
Hồi nhỏ bạn từng sợ điều gì? Sau đó làm thế nào mà bạn hết sợ?
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ