学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Đời sống hằng ngày3 phút · 552 chữ10 từ thư viện

一支掉毛的毛笔

Cây bút lông bị rụng lông

Ngày nào cũng trả lời cả trăm tin nhắn như một cỗ máy, cho đến khi một ông cụ không biết chụp ảnh nhắn tới vì cây bút lông bị rụng lông.

10 từ của bài
  • 毛笔máobǐbút lông
  • 客服kèfúchăm sóc khách hàng, dịch vụ khách hàng
  • 物品wùpǐnđồ vật, vật phẩm, hàng hóa
  • 隔gécách, ngăn cách, xen giữa
  • 赞成zànchéngtán thành, đồng ý, ủng hộ
  • 墙qiángtường, vách, bức tường
  • 棒bàngtuyệt vời, gậy, giỏi
  • 设立shèlìthành lập, thiết lập, lập ra
  • 季度jìdùquý, ba tháng, kỳ
  • 较jiàokhá, tương đối, hơn

Bước 1 · Bài đọc

一支掉毛的毛笔

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家zhuānmén专门mài卖máobǐ毛笔hé和xuān宣zhǐ纸de的wǎng网diàn店zuò做kèfú客服 ,yǐjīng已经kuài快liǎng两nián年le了 。měi每tiān天wǒ我yào要huífù回复shàng上bǎi百tiáo条xiāoxi消息 ,dàduō大多shì是wèn问shénme什么shíhou时候fā发huò货 、zěnme怎么tuì退huàn换wùpǐn物品zhèyàng这样de的jiǎndān简单wèntí问题 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 毛笔máobǐbút lông
  • 客服kèfúchăm sóc khách hàng, dịch vụ khách hàng
  • 物品wùpǐnđồ vật, vật phẩm, hàng hóa
  • 隔gécách, ngăn cách, xen giữa
  • 赞成zànchéngtán thành, đồng ý, ủng hộ
  • 墙qiángtường, vách, bức tường
  • 棒bàngtuyệt vời, gậy, giỏi
  • 设立shèlìthành lập, thiết lập, lập ra
  • 季度jìdùquý, ba tháng, kỳ
  • 较jiàokhá, tương đối, hơn