一支掉毛的毛笔
Cây bút lông bị rụng lông
Ngày nào cũng trả lời cả trăm tin nhắn như một cỗ máy, cho đến khi một ông cụ không biết chụp ảnh nhắn tới vì cây bút lông bị rụng lông.
10 từ của bài
- 毛笔máobǐbút lông
- 客服kèfúchăm sóc khách hàng, dịch vụ khách hàng
- 物品wùpǐnđồ vật, vật phẩm, hàng hóa
- 隔gécách, ngăn cách, xen giữa
- 赞成zànchéngtán thành, đồng ý, ủng hộ
- 墙qiángtường, vách, bức tường
- 棒bàngtuyệt vời, gậy, giỏi
- 设立shèlìthành lập, thiết lập, lập ra
- 季度jìdùquý, ba tháng, kỳ
- 较jiàokhá, tương đối, hơn
Bước 1 · Bài đọc
一支掉毛的毛笔
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家zhuānmén专门mài卖máobǐ毛笔hé和xuān宣zhǐ纸de的wǎng网diàn店zuò做kèfú客服 ,yǐjīng已经kuài快liǎng两nián年le了 。měi每tiān天wǒ我yào要huífù回复shàng上bǎi百tiáo条xiāoxi消息 ,dàduō大多shì是wèn问shénme什么shíhou时候fā发huò货 、zěnme怎么tuì退huàn换wùpǐn物品zhèyàng这样de的jiǎndān简单wèntí问题 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ