不敢打的那个电话
Cuộc điện thoại tôi không dám gọi
Với cô ấy, gọi điện thoại còn căng thẳng hơn đi thi — vậy mà sinh nhật năm mươi tuổi của mẹ lại buộc cô phải tự nhấc máy.
10 từ của bài
- 紧张jǐnzhāngcăng thẳng
- 订dìngđặt (vé, chỗ, hàng)
- 餐厅cāntīngcăng tin, nhà ăn
- 联系liánxìliên hệ
- 阅读yuèdúđọc, đọc hiểu
- 性xìngtính chất (hậu tố)
- 法fǎpháp luật; phương pháp
- 直接zhíjiētrực tiếp
- 轻松qīngsōngnhẹ nhàng, thoải mái
- 成功chénggōngthành công
Bước 1 · Bài đọc
不敢打的那个电话
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
duì对wǒ我lái来shuō说 ,dǎdiànhuà打电话bǐ比kǎoshì考试hái还ràng让rén人jǐnzhāng紧张 。 … suǒyǐ所以píngshí平时wúlùn无论shì是mǎi买diànyǐng电影piào票háishi还是dìng订wàimài外卖 ,wǒ我dōu都zài在shǒujī手机shàng上wánchéng完成 ,jīhū几乎bùyòng不用kāikǒu开口shuōhuà说话 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học