学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Đời sống hằng ngày2 phút · 373 chữ10 từ thư viện

不敢打的那个电话

Cuộc điện thoại tôi không dám gọi

Với cô ấy, gọi điện thoại còn căng thẳng hơn đi thi — vậy mà sinh nhật năm mươi tuổi của mẹ lại buộc cô phải tự nhấc máy.

10 từ của bài
  • 紧张jǐnzhāngcăng thẳng
  • 订dìngđặt (vé, chỗ, hàng)
  • 餐厅cāntīngcăng tin, nhà ăn
  • 联系liánxìliên hệ
  • 阅读yuèdúđọc, đọc hiểu
  • 性xìngtính chất (hậu tố)
  • 法fǎpháp luật; phương pháp
  • 直接zhíjiētrực tiếp
  • 轻松qīngsōngnhẹ nhàng, thoải mái
  • 成功chénggōngthành công

Bước 1 · Bài đọc

不敢打的那个电话

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

duì对wǒ我lái来shuō说 ,dǎdiànhuà打电话bǐ比kǎoshì考试hái还ràng让rén人jǐnzhāng紧张 。 … suǒyǐ所以píngshí平时wúlùn无论shì是mǎi买diànyǐng电影piào票háishi还是dìng订wàimài外卖 ,wǒ我dōu都zài在shǒujī手机shàng上wánchéng完成 ,jīhū几乎bùyòng不用kāikǒu开口shuōhuà说话 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 紧张jǐnzhāngcăng thẳng
  • 订dìngđặt (vé, chỗ, hàng)
  • 餐厅cāntīngcăng tin, nhà ăn
  • 联系liánxìliên hệ
  • 阅读yuèdúđọc, đọc hiểu
  • 性xìngtính chất (hậu tố)
  • 法fǎpháp luật; phương pháp
  • 直接zhíjiētrực tiếp
  • 轻松qīngsōngnhẹ nhàng, thoải mái
  • 成功chénggōngthành công