门口的快递架
Chiếc kệ bưu kiện ở cửa ra vào
Bưu kiện chất đống ở cửa, đôi giày bà Vương mua cho cháu bỗng biến mất – cả tòa nhà sáu mươi hộ sẽ xoay xở ra sao?
10 từ của bài
- 大约dàyuēkhoảng
- 基本上jīběnshàngvề cơ bản
- 快递kuàidìchuyển phát nhanh
- 日常rìchángthường ngày
- 出现chūxiànxuất hiện
- 放弃fàngqìvứt bỏ, từ bỏ
- 商量shāngliangbàn bạc, thương lượng
- 指zhǐchỉ, trỏ
- 相互xiānghùlẫn nhau, tương hỗ
- 此cǐnày, đây (văn viết)
Bước 1 · Bài đọc
门口的快递架
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zhù住de的zhè这dòng栋lóu楼dàyuē大约yǒu有liù六shí十hù户rénjiā人家 。lóu楼lǐ里de的niánqīng年轻rén人jīběnshàng基本上měi每tiān天dōu都yǒu有kuàidì快递 ,wǎngshàng网上mǎi买dōngxī东西zǎo早jiùshì就是tāmen他们rìcháng日常shēnghuó生活de的yībùfen一部分le了 。 … xiǎoqū小区méiyǒu没有kuàidì快递guì柜 ,kuàidì快递yuán员zhǐhǎo只好bǎ把dōngxī东西fàng放zài在yīlóu一楼ménkǒu门口 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học