学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Đời sống hằng ngày2 phút · 439 chữ10 từ thư viện

门口的快递架

Chiếc kệ bưu kiện ở cửa ra vào

Bưu kiện chất đống ở cửa, đôi giày bà Vương mua cho cháu bỗng biến mất – cả tòa nhà sáu mươi hộ sẽ xoay xở ra sao?

10 từ của bài
  • 大约dàyuēkhoảng
  • 基本上jīběnshàngvề cơ bản
  • 快递kuàidìchuyển phát nhanh
  • 日常rìchángthường ngày
  • 出现chūxiànxuất hiện
  • 放弃fàngqìvứt bỏ, từ bỏ
  • 商量shāngliangbàn bạc, thương lượng
  • 指zhǐchỉ, trỏ
  • 相互xiānghùlẫn nhau, tương hỗ
  • 此cǐnày, đây (văn viết)

Bước 1 · Bài đọc

门口的快递架

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zhù住de的zhè这dòng栋lóu楼dàyuē大约yǒu有liù六shí十hù户rénjiā人家 。lóu楼lǐ里de的niánqīng年轻rén人jīběnshàng基本上měi每tiān天dōu都yǒu有kuàidì快递 ,wǎngshàng网上mǎi买dōngxī东西zǎo早jiùshì就是tāmen他们rìcháng日常shēnghuó生活de的yībùfen一部分le了 。 … xiǎoqū小区méiyǒu没有kuàidì快递guì柜 ,kuàidì快递yuán员zhǐhǎo只好bǎ把dōngxī东西fàng放zài在yīlóu一楼ménkǒu门口 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 大约dàyuēkhoảng
  • 基本上jīběnshàngvề cơ bản
  • 快递kuàidìchuyển phát nhanh
  • 日常rìchángthường ngày
  • 出现chūxiànxuất hiện
  • 放弃fàngqìvứt bỏ, từ bỏ
  • 商量shāngliangbàn bạc, thương lượng
  • 指zhǐchỉ, trỏ
  • 相互xiānghùlẫn nhau, tương hỗ
  • 此cǐnày, đây (văn viết)