江边的旧收音机
Chiếc radio cũ bên bờ sông
Điểm toán thấp, không dám về nhà, tôi chạy ra bờ sông và gặp ông đang nghe chiếc radio cũ – câu chuyện trên đài hôm ấy đã thay đổi tôi thế nào?
10 từ của bài
- 江jiāngsông lớn
- 收听shōutīngnghe (đài, phát thanh)
- 值zhíđáng giá, trị giá
- 分数fēnshùđiểm số; phân số
- 眼前yǎnqiántrước mắt
- 迟chímuộn, trễ
- 千万qiānwànnhất định, ngàn vạn lần (đừng)
- 转zhuǎnrẽ, chuyển
- 部bùbộ phận; bộ (lượng từ phim, sách)
- 干杯gānbēicạn ly
Bước 1 · Bài đọc
江边的旧收音机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zhù住zài在cháng长jiāng江biān边de的yí一gè个xiǎo小chéng城 。yéye爷爷tuìxiū退休yǐhòu以后 ,měi每tiān天wǎnshang晚上qī七diǎn点dōuhuì都会dài带zhe着tā他de的jiù旧shōuyīnjī收音机qù去jiāng江biān边sànbù散步 ,shōutīng收听yí一gè个jiǎng讲gùshì故事de的jiémù节目 。 … nǎinai奶奶cháng常xiào笑tā他 ,shuō说zhè这tái台shōuyīnjī收音机zǎojiù早就bù不zhí值jǐ几gè个qián钱le了 ,kěshì可是yéye爷爷yīzhí一直shěbude舍不得huàn换 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học