送错地址的书架
Chiếc giá sách bị giao nhầm địa chỉ
Quên đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà, chiếc giá sách nặng trịch bị giao về nhà cũ — ai sẽ giúp tác giả mang nó đi?
10 từ của bài
- 完全wánquánhoàn toàn
- 地址dìzhǐđịa chỉ
- 错过cuòguòbỏ lỡ, để lỡ
- 抬táikhiêng, nâng lên
- 性格xìnggétính cách
- 永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn
- 面对miànduìđối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)
- 总结zǒngjiétổng kết
- 例子lìziví dụ
- 不过búguònhưng, có điều
Bước 1 · Bài đọc
送错地址的书架
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月wǒ我cóng从chéng城dōng东bān搬dào到le了chéng城xī西 。bānjiā搬家yǐhòu以后shìqing事情tài太duō多 ,wǒ我wánquán完全wàng忘le了gǎi改gòuwù购物wǎngzhàn网站shàng上de的dìzhǐ地址 。 … jiéguǒ结果shàngzhōu上周wǒ我zài在wǎngshàng网上mǎi买le了yí一gè个shūjià书架 ,kuàidì快递yuán员bǎ把tā它sòngdào送到le了wǒ我yǐqián以前zhù住de的dìfāng地方 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học