学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Đời sống hằng ngày2 phút · 441 chữ10 từ thư viện

送错地址的书架

Chiếc giá sách bị giao nhầm địa chỉ

Quên đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà, chiếc giá sách nặng trịch bị giao về nhà cũ — ai sẽ giúp tác giả mang nó đi?

10 từ của bài
  • 完全wánquánhoàn toàn
  • 地址dìzhǐđịa chỉ
  • 错过cuòguòbỏ lỡ, để lỡ
  • 抬táikhiêng, nâng lên
  • 性格xìnggétính cách
  • 永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn
  • 面对miànduìđối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)
  • 总结zǒngjiétổng kết
  • 例子lìziví dụ
  • 不过búguònhưng, có điều

Bước 1 · Bài đọc

送错地址的书架

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月wǒ我cóng从chéng城dōng东bān搬dào到le了chéng城xī西 。bānjiā搬家yǐhòu以后shìqing事情tài太duō多 ,wǒ我wánquán完全wàng忘le了gǎi改gòuwù购物wǎngzhàn网站shàng上de的dìzhǐ地址 。 … jiéguǒ结果shàngzhōu上周wǒ我zài在wǎngshàng网上mǎi买le了yí一gè个shūjià书架 ,kuàidì快递yuán员bǎ把tā它sòngdào送到le了wǒ我yǐqián以前zhù住de的dìfāng地方 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 完全wánquánhoàn toàn
  • 地址dìzhǐđịa chỉ
  • 错过cuòguòbỏ lỡ, để lỡ
  • 抬táikhiêng, nâng lên
  • 性格xìnggétính cách
  • 永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn
  • 面对miànduìđối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)
  • 总结zǒngjiétổng kết
  • 例子lìziví dụ
  • 不过búguònhưng, có điều