妈妈的周三歌唱课
Lớp học hát thứ Tư của mẹ
Nghỉ hưu rồi, cứ tối đến căn nhà yên ắng làm mẹ buồn bực – cho đến khi khu phố mở một lớp học hát miễn phí vào tối thứ Tư.
10 từ của bài
- 夜晚yèwǎnban đêm, đêm
- 收费shōufèithu phí
- 歌手gēshǒuca sĩ
- 厉害lìhailợi hại
- 其中qízhōngtrong đó
- 准zhǔnchuẩn, chính xác
- 做法zuòfǎcách làm
- 课堂kètánglớp học, giờ học
- 就是jiùshìchính là, đúng là
- 再说zàishuōđể sau hãy tính; hơn nữa
Bước 1 · Bài đọc
妈妈的周三歌唱课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我māma妈妈jīnnián今年wǔ五shí十bā八suì岁 ,qùnián去年tuìxiū退休yǐhòu以后 ,tā她zǒng总juéde觉得shēnghuó生活méishénme没什么yìsi意思 。báitiān白天tā她hái还néng能qù去gōngyuán公园zǒu走zǒu走 ,kěshì可是yí一dào到yèwǎn夜晚 ,jiālǐ家里jiù就ānjìng安静dé得ràng让tā她nánshòu难受 。 … tīngshuō听说zhège这个bān班bù不shōufèi收费 ,tā她mǎshàng马上jiù就bào报le了míng名 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học