学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Đời sống hằng ngày2 phút · 444 chữ10 từ thư viện

宿舍里的一支牙膏

Tuýp kem đánh răng trong ký túc xá

Mười lăm tuổi, lần đầu ở ký túc xá lại quên mang kem đánh răng — cậu bạn phòng bên đã làm gì?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· 名词

Động từ· 动词

Tính từ· 形容词

10 từ của bài
  • 说法shuōfǎcách nói, luận điệu
  • 少年shàoniánthiếu niên
  • 敲qiāogõ, đập
  • 师生shīshēngthầy trò
  • 牙膏yágāokem đánh răng
  • 味wèivị, mùi vị
  • 合格hégéđạt yêu cầu
  • 改gǎisửa, đổi
  • 自信zìxìntự tin
  • 友情yǒuqíngtình bạn
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

宿舍里的一支牙膏

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shí十wǔ五suì岁nà那nián年 ,wǒ我kāishǐ开始zài在xuéxiào学校zhùsù住宿 。yǒu有yì一zhǒng种shuōfǎ说法shì是 ,zhù住xiào校néng能ràng让háizi孩子gèng更kuài快zhǎngdà长大 。duì对yí一gè个cónglái从来méi没líkāi离开guò过jiā家de的shàonián少年lái来shuō说 ,yīqiè一切dōu都shì是xīn新de的 。

zhù住zài在wǒ我gébì隔壁de的shì是lǐ李yáng阳 ,tā他bǐ比wǒ我zǎo早lái来yì一nián年 。dìyī第一tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点 ,tā他jiù就lái来qiāo敲wǒ我de的mén门 ,jiào叫wǒ我qǐlai起来pǎobù跑步 。yuánlái原来wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有gè个xíguàn习惯 ,měi每tiān天zǎoshang早上quán全xiào校shīshēng师生dōu都yào要yīqǐ一起zài在cāochǎng操场shàng上pǎobù跑步 。pǎo跑wán完bù步qù去shuāyá刷牙de的shíhou时候 ,wǒ我cái才fāxiàn发现zìjǐ自己wàng忘le了dài带yágāo牙膏 。nà那shì是yì一zhī支shuǐguǒ水果wèi味de的yágāo牙膏 ,tián甜tián甜de的 ,gēn跟wǒ我zài在jiāyòng家用de的wánquán完全bù不yīyàng一样 。

zhù住xiào校zuì最ràng让wǒ我jǐnzhāng紧张de的shì是měi每zhōu周de的sùshè宿舍jiǎnchá检查 。lǎoshī老师huì会lái来kàn看fángjiān房间gān干bu不gān干jìng净 。dìyī第一cì次jiǎnchá检查 ,wǒ我de的fángjiān房间bù不hégé合格 ,yīnwèi因为zhuōzi桌子shàng上fàng放mǎn满le了dōngxī东西 。tā他gàosù告诉wǒ我 ,dōngxī东西yòng用wán完mǎshàng马上fàng放huí回yuánlái原来de的dìfāng地方 ,fángjiān房间jiù就bú不huì会luàn乱 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,wǒ我gǎi改diào掉le了luàn乱fàng放dōngxī东西de的huài坏xíguàn习惯 。

yǐqián以前wǒ我hěn很hàixiū害羞 ,shàngkè上课bù不gǎn敢huídá回答wèntí问题 。lǐ李yáng阳gǔlì鼓励wǒ我duō多shuōhuà说话 ,hái还chángcháng常常péi陪wǒ我liànxí练习yǎnjiǎng演讲 。nà那yí一kè刻 ,wǒ我dìyī第一cì次juéde觉得zìjǐ自己hěn很zìxìn自信 。

wǒ我háishi还是yīzhí一直yòng用nà那zhǒng种shuǐguǒ水果wèi味de的yágāo牙膏 ,yīnwèi因为tā它zǒng总ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起dìyī第一tiān天zǎoshang早上de的shì事 。wǒ我juéde觉得 ,zhù住xiào校gěi给wǒ我de的zuì最dà大lǐwù礼物bú不shì是dúlì独立 ,érshì而是yí一duàn段zhēnzhèng真正de的yǒuqíng友情 。xiànzài现在wǒ我xiāngxìn相信 ,nàge那个shuōfǎ说法shì是duì对de的 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 连……都……"连……都……": ngay cả… cũng…

    "连 + điều đơn giản nhất + 都 + động từ" nhấn mạnh mức độ: đến việc dễ như thế mà cũng (không) làm được. Mẹ lo con ngay cả quần áo cũng giặt không sạch.

  • 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 人Câu chữ "把": đem/lấy cái gì làm gì

    "把" đưa tân ngữ lên trước động từ để nói đã xử lý nó thế nào: "把牙膏借给了我" — đem kem đánh răng cho tôi mượn.

  • 不是……而是……"不是……而是……": không phải… mà là…

    Dùng để phủ định một ý và đưa ra ý đúng. Tác giả cho rằng món quà lớn nhất không phải là sự tự lập mà là tình bạn.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.第一天早上,李阳为什么来敲作者的门?

  3. 3.第一次检查时,作者的房间为什么不合格?

  4. 4.作者在期末演讲比赛上得了第几名?

  5. 5.作者现在为什么还用水果味的牙膏?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章,主要想告诉我们什么?

  7. 7.Suy luận从文章可以看出,李阳是一个什么样的人?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.关于这件事,网上有很多不同的,你别全信。
  2. 2.这部电影讲的是一个十三岁和他的小狗的故事。
  3. 3.进老师办公室以前,要先门。
  4. 4.开学第一天,全校都在操场上听校长讲话。
  5. 5.刷牙的时候,我发现已经用完了。
  6. 6.我最喜欢草莓的冰淇淋。
  7. 7.这次考试他只得了五十分,不,下个月要再考一次。
  8. 8.老师让我把作文里的错字都过来。
  9. 9.她说话的时候总是看着别人的眼睛,看起来很。
  10. 10.我们从小学就认识了,二十年的一直没有变。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你住过学校宿舍吗?你觉得住校对年轻人有什么好处和坏处?

Bạn đã từng ở ký túc xá trường chưa? Bạn nghĩ ở ký túc xá có lợi và hại gì đối với người trẻ?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 说法shuōfǎcách nói, luận điệu
  • 少年shàoniánthiếu niên
  • 敲qiāogõ, đập
  • 师生shīshēngthầy trò
  • 牙膏yágāokem đánh răng
  • 味wèivị, mùi vị
  • 合格hégéđạt yêu cầu
  • 改gǎisửa, đổi
  • 自信zìxìntự tin
  • 友情yǒuqíngtình bạn
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết chủ yếu nói về điều gì?

A学校宿舍检查的规定
B作者住校以后的成长和友情
C作者怎么学会了做饭