宿舍里的一支牙膏
Tuýp kem đánh răng trong ký túc xá
Mười lăm tuổi, lần đầu ở ký túc xá lại quên mang kem đánh răng — cậu bạn phòng bên đã làm gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ· 动词
Tính từ· 形容词
10 từ của bài
- 说法shuōfǎcách nói, luận điệu
- 少年shàoniánthiếu niên
- 敲qiāogõ, đập
- 师生shīshēngthầy trò
- 牙膏yágāokem đánh răng
- 味wèivị, mùi vị
- 合格hégéđạt yêu cầu
- 改gǎisửa, đổi
- 自信zìxìntự tin
- 友情yǒuqíngtình bạn
Bước 2 · Bài đọc
宿舍里的一支牙膏
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shí十wǔ五suì岁nà那nián年 ,wǒ我kāishǐ开始zài在xuéxiào学校zhùsù住宿 。yǒu有yì一zhǒng种shuōfǎ说法shì是 ,zhù住xiào校néng能ràng让háizi孩子gèng更kuài快zhǎngdà长大 。duì对yí一gè个cónglái从来méi没líkāi离开guò过jiā家de的shàonián少年lái来shuō说 ,yīqiè一切dōu都shì是xīn新de的 。
zhù住zài在wǒ我gébì隔壁de的shì是lǐ李yáng阳 ,tā他bǐ比wǒ我zǎo早lái来yì一nián年 。dìyī第一tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点 ,tā他jiù就lái来qiāo敲wǒ我de的mén门 ,jiào叫wǒ我qǐlai起来pǎobù跑步 。yuánlái原来wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有gè个xíguàn习惯 ,měi每tiān天zǎoshang早上quán全xiào校shīshēng师生dōu都yào要yīqǐ一起zài在cāochǎng操场shàng上pǎobù跑步 。pǎo跑wán完bù步qù去shuāyá刷牙de的shíhou时候 ,wǒ我cái才fāxiàn发现zìjǐ自己wàng忘le了dài带yágāo牙膏 。nà那shì是yì一zhī支shuǐguǒ水果wèi味de的yágāo牙膏 ,tián甜tián甜de的 ,gēn跟wǒ我zài在jiāyòng家用de的wánquán完全bù不yīyàng一样 。
zhù住xiào校zuì最ràng让wǒ我jǐnzhāng紧张de的shì是měi每zhōu周de的sùshè宿舍jiǎnchá检查 。lǎoshī老师huì会lái来kàn看fángjiān房间gān干bu不gān干jìng净 。dìyī第一cì次jiǎnchá检查 ,wǒ我de的fángjiān房间bù不hégé合格 ,yīnwèi因为zhuōzi桌子shàng上fàng放mǎn满le了dōngxī东西 。tā他gàosù告诉wǒ我 ,dōngxī东西yòng用wán完mǎshàng马上fàng放huí回yuánlái原来de的dìfāng地方 ,fángjiān房间jiù就bú不huì会luàn乱 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,wǒ我gǎi改diào掉le了luàn乱fàng放dōngxī东西de的huài坏xíguàn习惯 。
yǐqián以前wǒ我hěn很hàixiū害羞 ,shàngkè上课bù不gǎn敢huídá回答wèntí问题 。lǐ李yáng阳gǔlì鼓励wǒ我duō多shuōhuà说话 ,hái还chángcháng常常péi陪wǒ我liànxí练习yǎnjiǎng演讲 。nà那yí一kè刻 ,wǒ我dìyī第一cì次juéde觉得zìjǐ自己hěn很zìxìn自信 。
wǒ我háishi还是yīzhí一直yòng用nà那zhǒng种shuǐguǒ水果wèi味de的yágāo牙膏 ,yīnwèi因为tā它zǒng总ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起dìyī第一tiān天zǎoshang早上de的shì事 。wǒ我juéde觉得 ,zhù住xiào校gěi给wǒ我de的zuì最dà大lǐwù礼物bú不shì是dúlì独立 ,érshì而是yí一duàn段zhēnzhèng真正de的yǒuqíng友情 。xiànzài现在wǒ我xiāngxìn相信 ,nàge那个shuōfǎ说法shì是duì对de的 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 连……都……"连……都……": ngay cả… cũng…
"连 + điều đơn giản nhất + 都 + động từ" nhấn mạnh mức độ: đến việc dễ như thế mà cũng (không) làm được. Mẹ lo con ngay cả quần áo cũng giặt không sạch.
- 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 人Câu chữ "把": đem/lấy cái gì làm gì
"把" đưa tân ngữ lên trước động từ để nói đã xử lý nó thế nào: "把牙膏借给了我" — đem kem đánh răng cho tôi mượn.
- 不是……而是……"不是……而是……": không phải… mà là…
Dùng để phủ định một ý và đưa ra ý đúng. Tác giả cho rằng món quà lớn nhất không phải là sự tự lập mà là tình bạn.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.第一天早上,李阳为什么来敲作者的门?
3.第一次检查时,作者的房间为什么不合格?
4.作者在期末演讲比赛上得了第几名?
5.作者现在为什么还用水果味的牙膏?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要想告诉我们什么?
7.Suy luận从文章可以看出,李阳是一个什么样的人?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.关于这件事,网上有很多不同的,你别全信。
- 2.这部电影讲的是一个十三岁和他的小狗的故事。
- 3.进老师办公室以前,要先门。
- 4.开学第一天,全校都在操场上听校长讲话。
- 5.刷牙的时候,我发现已经用完了。
- 6.我最喜欢草莓的冰淇淋。
- 7.这次考试他只得了五十分,不,下个月要再考一次。
- 8.老师让我把作文里的错字都过来。
- 9.她说话的时候总是看着别人的眼睛,看起来很。
- 10.我们从小学就认识了,二十年的一直没有变。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你住过学校宿舍吗?你觉得住校对年轻人有什么好处和坏处?
Bạn đã từng ở ký túc xá trường chưa? Bạn nghĩ ở ký túc xá có lợi và hại gì đối với người trẻ?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học