去签证中心的那个上午
Buổi sáng ở trung tâm thị thực
Một người mẹ ra khỏi nhà từ bảy giờ sáng để nộp hồ sơ thị thực sang Anh thăm con gái — liệu mọi việc có suôn sẻ?
10 từ của bài
- 签证qiānzhèngthị thực, visa
- 全部quánbùtoàn bộ, tất cả
- 份fènphần
- 按时ànshíđúng hạn
- 排队páiduìxếp hàng
- 不仅bùjǐnkhông những
- 原来yuánláihoá ra; vốn dĩ
- 要是yàoshinếu như
- 部分bùfenbộ phận, phần
- 同时tóngshíđồng thời, cùng lúc
Bước 1 · Bài đọc
去签证中心的那个上午
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我nǚér女儿zài在yīng英guó国dú读dàxué大学 ,jīnnián今年shǔjià暑假tā她bù不huíguó回国 ,xīwàng希望wǒmen我们qù去kàn看tā她 。yào要qù去yīng英guó国 ,dé得xiān先bàn办qiānzhèng签证 。 … wǒ我yuē约hǎo好le了zhōu周sān三shàngwǔ上午jiǔ九diǎn点 ,ránhòu然后bǎ把yào要zhǔnbèi准备de的cáiliào材料quánbù全部xiě写zài在zhǐ纸shàng上 :hùzhào护照 、shēnqǐng申请biǎo表 、yínháng银行zhèngmíng证明hé和nǚér女儿xiě写de的yāoqǐng邀请xìn信 。měi每fèn份cáiliào材料hái还yào要duō多fùyìn复印yí一fèn份 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học