在中国朋友家做客
Thăm nhà bạn Trung Quốc
Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc ăn cơm, nên mang gì theo và trên bàn ăn sẽ có những điều bất ngờ nào?
10 từ của bài
- 请客qǐngkèmời khách, đãi khách
- 文化wénhuàvăn hóa
- 饮料yǐnliàođồ uống
- 客人kèrénkhách
- 讲jiǎngnói, giảng
- 最好zuìhǎotốt nhất là, tốt hơn hết
- 菜单càidānthực đơn
- 简单jiǎndānđơn giản
- 帮助bāngzhùgiúp đỡ
- 关注guānzhùquan tâm, theo dõi
Bước 1 · Bài đọc
在中国朋友家做客
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,zhōngguó中国péngyou朋友wáng王míng明qǐng请wǒ我qù去tā他jiā家chīfàn吃饭 。 … wáng王míng明gàosù告诉wǒ我 ,zài在zhōngguó中国 ,qǐngkè请客chīfàn吃饭shì是hěn很zhòngyào重要de的wénhuà文化 。wǒ我dài带le了yīxiē一些shuǐguǒ水果hé和yǐnliào饮料 ,tīngshuō听说zhōngguó中国rén人qù去péngyou朋友jiā家chángcháng常常dài带zhèxiē这些dōngxī东西 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè