学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Đời sống hằng ngày2 phút · 320 chữ10 từ thư viện

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư đã mở gần mười năm — vì sao hàng xóm ai cũng quý nó như người nhà?

10 từ của bài
  • 路口lùkǒungã ba, ngã tư
  • 路边lùbiānven đường, bên đường
  • 外卖wàimàiđồ ăn đặt mang đi, giao đồ ăn
  • 查chátra, kiểm tra
  • 公斤gōngjīnkilogram (kg)
  • 角jiǎogóc
  • 大人dàrenngười lớn
  • 电diànđiện
  • 明白míngbaihiểu rõ
  • 有用yǒuyònghữu ích, có ích

Bước 1 · Bài đọc

路口的小超市

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家lóuxià楼下de的lùkǒu路口yǒu有yì一jiā家xiǎo小chāoshì超市 ,yǐjīng已经kāi开le了kuài快shí十nián年le了 。chāoshì超市bùdà不大 ,kěshì可是lǐmiàn里面de的dōngxī东西hěn很duō多 ,shuǐguǒ水果 、niúnǎi牛奶 、miànbāo面包dōu都néng能mǎi买dào到 。 … měi每tiān天zǎoshang早上 ,tā他dōu都bǎ把xīnxiān新鲜de的cài菜fàng放zài在lùbiān路边mài卖 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 路口lùkǒungã ba, ngã tư
  • 路边lùbiānven đường, bên đường
  • 外卖wàimàiđồ ăn đặt mang đi, giao đồ ăn
  • 查chátra, kiểm tra
  • 公斤gōngjīnkilogram (kg)
  • 角jiǎogóc
  • 大人dàrenngười lớn
  • 电diànđiện
  • 明白míngbaihiểu rõ
  • 有用yǒuyònghữu ích, có ích