路口的小超市
Cửa hàng nhỏ ở ngã tư
Cửa hàng nhỏ ở ngã tư đã mở gần mười năm — vì sao hàng xóm ai cũng quý nó như người nhà?
10 từ của bài
- 路口lùkǒungã ba, ngã tư
- 路边lùbiānven đường, bên đường
- 外卖wàimàiđồ ăn đặt mang đi, giao đồ ăn
- 查chátra, kiểm tra
- 公斤gōngjīnkilogram (kg)
- 角jiǎogóc
- 大人dàrenngười lớn
- 电diànđiện
- 明白míngbaihiểu rõ
- 有用yǒuyònghữu ích, có ích
Bước 1 · Bài đọc
路口的小超市
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóuxià楼下de的lùkǒu路口yǒu有yì一jiā家xiǎo小chāoshì超市 ,yǐjīng已经kāi开le了kuài快shí十nián年le了 。chāoshì超市bùdà不大 ,kěshì可是lǐmiàn里面de的dōngxī东西hěn很duō多 ,shuǐguǒ水果 、niúnǎi牛奶 、miànbāo面包dōu都néng能mǎi买dào到 。 … měi每tiān天zǎoshang早上 ,tā他dōu都bǎ把xīnxiān新鲜de的cài菜fàng放zài在lùbiān路边mài卖 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè