我在北京的留学生活
Cuộc sống du học của tôi ở Bắc Kinh
Một du học sinh ngành y ở Bắc Kinh đã làm gì để hết đi học muộn và hiểu được bệnh nhân nói gì?
10 từ của bài
- 留学生liúxuéshēngdu học sinh
- 一般yìbānthông thường
- 迟到chídàođến trễ
- 空调kōngtiáomáy điều hòa
- 图书馆túshūguǎnthư viện
- 借jièmượn
- 故事gùshicâu chuyện
- 病人bìngrénbệnh nhân, người bệnh
- 搬家bānjiāchuyển nhà, dọn nhà
- 课本kèběnsách giáo khoa
Bước 1 · Bài đọc
我在北京的留学生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫ān安nà娜 ,shì是zài在běijīng北京xué学yī医de的liúxuéshēng留学生 。wǒ我yìbān一般bā八diǎn点shàngkè上课 ,kěshì可是yǐqián以前zhù住dé得lí离xuéxiào学校hěn很yuǎn远 ,suǒyǐ所以chángcháng常常chídào迟到 。 … bānjiā搬家yǐhòu以后 ,wǒ我de的xīn新fángjiān房间bùdà不大 ,dànshì但是yǒu有kōngtiáo空调 ,xiàtiān夏天hěn很shūfu舒服 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè