去王叔叔那儿剪头发
Đi cắt tóc ở tiệm chú Vương
Sắp đến ngày chụp ảnh ở trường, cậu em chỉ chịu cắt tóc ở tiệm chú Vương — nhưng cắt xong, sao cậu bé bỗng im lặng?
10 từ của bài
- 年级niánjílớp, năm học
- 头发tóufatóc
- 别的biédecái khác, thứ khác
- 中间zhōngjiānở giữa
- 挺tǐngkhá, rất
- 旧jiùcũ
- 子zihậu tố danh từ (bàn, ghế…)
- 对话duìhuàhội thoại, đối thoại
- 被bèibị, được (giới từ bị động)
- 一定yídìngnhất định
Bước 1 · Bài đọc
去王叔叔那儿剪头发
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上xiǎoxué小学èr二niánjí年级 。xià下xīngqīyī星期一 ,xuéxiào学校yào要gěi给měi每gè个niánjí年级de的xuésheng学生zhàoxiàng照相 ,suǒyǐ所以māma妈妈ràng让wǒ我dài带tā他qù去jiǎn剪tóufa头发 。 … wǒmen我们méi没qù去biéde别的diàn店 ,háishi还是qù去le了wáng王shūshu叔叔de的xiǎo小diàn店 。tā它jiù就zài在yínháng银行hé和chāoshì超市zhōngjiān中间 ,yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè