马年前的大扫除
Tổng vệ sinh trước năm Ngựa
Sắp đến Tết năm Ngựa, cả nhà chia nhau tổng vệ sinh – ai lo phòng tắm, ai phải xử lý chiếc tủ lạnh khó dọn nhất?
10 từ của bài
- 马mǎcon ngựa
- 过节guòjiéđón lễ, ăn tết
- 卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh
- 鞋xiégiày
- 子zihậu tố danh từ (bàn, ghế…)
- 脸liǎnmặt
- 冰箱bīngxiāngtủ lạnh
- 斤jīncân (500 gam)
- 句jùcâu (lượng từ)
- 或huòhoặc, hay là
Bước 1 · Bài đọc
马年前的大扫除
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… jīnnián今年de的chūnjié春节shì是mǎ马nián年de的dìyī第一tiān天 ,wǒmen我们quánjiā全家juédìng决定zài在běijīng北京guòjié过节 。māma妈妈gěi给měi每gèrén个人dōu都ānpái安排le了gōngzuò工作 :bàba爸爸dǎsǎo打扫chúfáng厨房 ,wǒ我dǎsǎo打扫wèishēngjiān卫生间 ,dìdi弟弟zhěnglǐ整理quán全jiārén家人de的xié鞋zi子 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè