学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Trung

Ngữ pháp

656 chủ điểm từ HSK 1 đến HSK 7–9, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

656 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
656 câu
—
Chưa thử
HSK 135HSK 237HSK 344HSK 498HSK 5128HSK 651HSK 7–9263

Cấp độ (HSK)

Loại

268 chủ điểm · Cấu trúc câu

Cấu trúc câu
HSK 7

似……非……

Cách dùng 似…非… trong tiếng Trung: như… mà không hẳn…

“老师讲了半天,学生们还是似懂非懂。”

Thầy giảng mãi, học sinh vẫn hiểu lơ mơ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

动词 + 有加

Cách dùng 有加 trong tiếng Trung: hết mực, hết sức

“老师对这个勤奋的学生赞赏有加。”

Thầy giáo hết lời khen ngợi cậu học trò chăm chỉ này.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

千……万……

Cách dùng 千…万… trong tiếng Trung: muôn vàn, hết sức

“他历尽千辛万苦,终于找到了失散多年的亲人。”

Anh ấy trải qua muôn vàn gian khổ, cuối cùng đã tìm được người thân thất lạc nhiều năm.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

没少 + 动词

Cách dùng 没少 + động từ trong tiếng Trung: không ít lần, V nhiều rồi

“这些年他没少帮我,这份情我一直记着。”

Mấy năm nay anh ấy giúp tôi không ít, ơn này tôi luôn ghi nhớ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

七……八……

Cách dùng 七…八… trong tiếng Trung: nhiều mà lộn xộn

“会上大家七嘴八舌,半天也没讨论出结果。”

Trong cuộc họp mọi người nhao nhao mỗi người một câu, mãi mà chẳng bàn ra kết quả gì.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

着眼于

Cách dùng 着眼于 trong tiếng Trung: chú trọng vào, nhắm tới

“做企业要着眼于长远,不能只看眼前的利益。”

Làm doanh nghiệp phải nhìn về lâu dài, không thể chỉ thấy lợi ích trước mắt.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

从中

Cách dùng 从中 trong tiếng Trung: từ trong đó, đứng giữa

“这次失败让我从中学到了很多。”

Lần thất bại này giúp tôi rút ra được rất nhiều điều từ đó.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

一举

Cách dùng 一举 trong tiếng Trung: một lần là…, một phát mà…

“她凭这部电影一举成名。”

Cô ấy nhờ bộ phim này mà một bước thành danh.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

借助

Cách dùng 借助 trong tiếng Trung: nhờ vào, dựa vào (công cụ)

“借助翻译软件,他和外国客户聊得很顺利。”

Nhờ phần mềm dịch, anh ấy trò chuyện với khách hàng nước ngoài rất suôn sẻ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

一一

Cách dùng 一一 trong tiếng Trung: lần lượt từng cái, từng người

“老师把同学们的问题一一记了下来。”

Thầy giáo ghi lại lần lượt từng câu hỏi của các bạn học.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

以……告终

Cách dùng 以……告终 trong tiếng Trung: kết thúc bằng…

“这场谈判最终以失败告终。”

Cuộc đàm phán này cuối cùng kết thúc bằng thất bại.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

源于

Cách dùng 源于 trong tiếng Trung: bắt nguồn từ, xuất phát từ

“他对中医的兴趣源于小时候的一次经历。”

Niềm hứng thú của anh ấy với Đông y bắt nguồn từ một trải nghiệm hồi nhỏ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

名词 + 所在

Cách dùng Danh từ + 所在 trong tiếng Trung: chỗ… nằm ở, chính là…

“找到问题所在,才能对症下药。”

Tìm ra chỗ vấn đề nằm ở đâu thì mới có thể bốc đúng thuốc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

可……可……

Cách dùng 可……可…… trong tiếng Trung: khung bốn chữ sao cũng được

“这个会对我们部门来说可有可无,我就不参加了。”

Cuộc họp này với phòng chúng tôi có cũng được không có cũng được, tôi không tham gia nữa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

有……有……

Cách dùng 有……有…… trong tiếng Trung: khung bốn chữ có… có…

“一路上大家有说有笑,一点儿也不觉得累。”

Suốt dọc đường mọi người vừa nói vừa cười, chẳng thấy mệt chút nào.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

一……一……

Cách dùng 一……一…… trong tiếng Trung: khung bốn chữ một… một…

“两位主持人一问一答,把现场气氛搞得很热闹。”

Hai người dẫn chương trình một hỏi một đáp, khiến không khí hội trường rất sôi động.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

或……或……

Cách dùng 或……或…… trong tiếng Trung: khung bốn chữ ít nhiều, sớm muộn

“每个人或多或少都有过失眠的经历。”

Ai cũng ít nhiều từng bị mất ngủ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

A归A

Cách dùng A归A trong tiếng Trung: A thì là A (nhưng…)

“朋友归朋友,借的钱还是要还的。”

Bạn bè thì là bạn bè, tiền vay vẫn phải trả.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

不……而……

Cách dùng 不……而…… trong tiếng Trung: không… mà vẫn…

“听到这个消息,大家不约而同地鼓起掌来。”

Nghe tin này, mọi người không hẹn mà cùng vỗ tay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

自……起/至……

Cách dùng 自……起/至…… trong tiếng Trung: từ… (trở đi) / từ… đến…

“新的考勤制度自下月一日起施行。”

Chế độ chấm công mới được áp dụng kể từ ngày mùng một tháng sau.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

无……无……

Cách dùng 无……无…… trong tiếng Trung: vô… vô…, hoàn toàn không

“小时候在乡下外婆家,我过得无忧无虑。”

Hồi nhỏ ở nhà bà ngoại dưới quê, tôi sống vô tư lự.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

大……大……

Cách dùng 大……大…… trong tiếng Trung: … to … lớn, quá mức

“过年那几天天天大吃大喝,我一下子胖了五斤。”

Mấy ngày Tết ngày nào cũng ăn uống thả cửa, tôi tăng liền năm cân.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

左……右……

Cách dùng 左……右…… trong tiếng Trung: … tới … lui, hết lần này đến lần khác

“我左思右想,还是决定把这份工作辞了。”

Tôi nghĩ tới nghĩ lui, cuối cùng vẫn quyết định nghỉ công việc này.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

忽A忽B

Khung 忽A忽B: lúc thì… lúc thì… (thay đổi thất thường)

“这几天天气忽冷忽热,很容易感冒。”

Mấy hôm nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, rất dễ bị cảm.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

多项状语的顺序

Trật tự nhiều trạng ngữ trước động từ

“他昨天在图书馆跟同学认真地讨论了这个问题。”

Hôm qua anh ấy đã thảo luận nghiêm túc vấn đề này với bạn học ở thư viện.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

把……给 + V / 被……给 + V

Câu 把/被 có 给 trước động từ: nhấn mạnh (khẩu ngữ)

“真糟糕,我把钥匙给弄丢了。”

Gay quá, tôi làm mất chìa khóa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

多项定语的顺序

Trật tự nhiều định ngữ trước danh từ

“我们学校的那两位年轻的中国老师都很受欢迎。”

Hai thầy cô người Trung Quốc trẻ tuổi ấy của trường chúng tôi đều rất được yêu mến.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 7

V + 个 + 补语

Cấu trúc V + 个 + bổ ngữ: làm cho ra…, cho thật…

“这件事我一定要问个明白。”

Chuyện này tôi nhất định phải hỏi cho ra lẽ.

Chưa học3 ví dụ
Trước1…45Tiếp