Cấu trúc 既然…就
Since... then... (既然…就)
⚙ Cấu trúc
既然 + Clause 1, + Subject + 就 + Clause 2
Giải thích
Diễn đạt kết luận logic từ một thực tế đã được chấp nhận. "Đã... thì..."
既然你不喜欢,就别吃了。
Jìrán nǐ bù xǐhuān, jiù bié chī le.
Đã không thích thì đừng ăn nữa.
既然决定了,就不要后悔。
Jìrán juédìng le, jiù bú yào hòuhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.
既然来了,就好好玩吧。
Jìrán lái le, jiù hǎohāo wán ba.
Đã đến rồi thì chơi cho vui đi.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!