1.815
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
花
huā
tiêu, tốn, chi tiêu
她花了整整三天才完成报告。
Cô ấy đã mất trọn ba ngày mới hoàn thành báo cáo.
时
shí
lúc, khi, thời điểm
时机成熟时我们再行动。
Khi thời cơ chín muồi chúng ta sẽ hành động.
疼
téng
yêu thương, cưng chiều, đau
奶奶最疼小孙子了。
Bà nội yêu thương đứa cháu trai nhỏ nhất.
周
zhōu
chu đáo, toàn diện, tuần
这个计划考虑得很周全。
Kế hoạch này được cân nhắc rất chu đáo.
大概
dàgài
có lẽ, đại khái, khoảng
他大概不会来参加聚会了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến dự tiệc nữa.
封
fēng
niêm phong, phong bì, phong
这封信被他封得严严实实。
Lá thư này bị anh ấy niêm phong kín mít.
或
huò
hoặc, có lẽ, đôi khi
成功或失败取决于你的态度。
Thành công hoặc thất bại phụ thuộc vào thái độ của bạn.
难
nàn
tai nạn, thảm họa, hoạn nạn
他在空难中不幸遇难了。
Anh ấy không may thiệt mạng trong vụ tai nạn máy bay.
倒
dào
lại, trái lại, ngược lại
你倒说说看,这事怎么办?
Thế thì anh thử nói xem, việc này làm sao đây?
另
lìng
khác, nữa, riêng
我们另找时间再谈吧。
Chúng ta tìm thời gian khác để nói chuyện nhé.
土
tǔ
quê mùa, lỗi thời, đất
这种装修风格太土了。
Phong cách trang trí này quá quê mùa.
作用
zuòyòng
tác dụng, vai trò, ảnh hưởng
这种药对治疗感冒有作用。
Loại thuốc này có tác dụng chữa cảm cúm.
化
huà
hóa, biến thành, chuyển hóa
城市绿化工作正在推进。
Công tác xanh hóa đô thị đang được thúc đẩy.
宽
kuān
rộng, khoan dung, rộng rãi
他对别人的错误很宽容。
Anh ấy rất khoan dung với lỗi lầm của người khác.
齐
qí
đều, cùng nhau, đồng đều
大家齐心协力完成了任务。
Mọi người đồng lòng hợp lực hoàn thành nhiệm vụ.
岸
àn
bờ, bến, ven
船终于靠岸了,大家松了一口气。
Tàu cuối cùng cũng cập bờ, mọi người thở phào nhẹ nhõm.
昂贵
ángguì
đắt đỏ, mắc, cao giá
这款手表的价格十分昂贵。
Giá của chiếc đồng hồ này rất đắt đỏ.
案例
ànlì
vụ án, trường hợp, ví dụ điển hình
教授在课堂上分析了几个经典案例。
Giáo sư đã phân tích vài trường hợp kinh điển trong lớp.
按摩
ànmó
xoa bóp, mát xa
他每周去中医馆做一次按摩。
Anh ấy mỗi tuần đến phòng khám đông y để xoa bóp một lần.
暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm
她向我暗示了事情的真相。
Cô ấy đã ám chỉ cho tôi biết sự thật của sự việc.
败
bài
thua, bại, thất bại
敌军在这场战役中惨败。
Quân địch thảm bại trong trận chiến này.
摆
bǎi
bày, đặt, sắp xếp
请把花瓶摆在桌子中间。
Xin hãy bày bình hoa ở giữa bàn.
白白
báibái
uổng phí, vô ích, công cốc
不要白白浪费这次机会。
Đừng lãng phí uổng cơ hội lần này.
拜访
bàifǎng
đến thăm, viếng thăm, ghé thăm
我打算明天去拜访王老师。
Tôi định ngày mai đến thăm thầy Vương.
摆放
bǎifàng
bày biện, sắp đặt, trưng bày
商品在货架上摆放得很整齐。
Hàng hóa được bày biện rất ngăn nắp trên kệ.
百分点
bǎifēndiǎn
điểm phần trăm
失业率上升了两个百分点。
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.
百货
bǎihuò
bách hóa, hàng hóa tổng hợp
这家百货公司的商品种类齐全。
Công ty bách hóa này có đầy đủ các loại hàng hóa.
白领
báilǐng
nhân viên văn phòng, cổ cồn trắng
许多白领每天在写字楼里工作。
Nhiều nhân viên văn phòng làm việc trong tòa nhà văn phòng mỗi ngày.
拜年
bàinián
chúc Tết, đi chúc năm mới
大年初一我们要去给长辈拜年。
Mùng một Tết chúng tôi phải đi chúc Tết bậc trưởng bối.
摆脱
bǎituō
thoát khỏi, rũ bỏ, gỡ bỏ
他努力想摆脱目前的困境。
Anh ấy cố gắng muốn thoát khỏi tình cảnh khó khăn hiện tại.
版
bǎn
bản, ấn bản, phiên bản
这本书已经出了第三版。
Cuốn sách này đã xuất bản lần thứ ba.
版本
bǎnběn
phiên bản, ấn bản
请安装最新版本的软件。
Vui lòng cài đặt phiên bản phần mềm mới nhất.
棒球
bàngqiú
bóng chày
他从小就喜欢打棒球。
Anh ấy thích chơi bóng chày từ nhỏ.
榜样
bǎngyàng
tấm gương, hình mẫu
父母应该给孩子树立榜样。
Cha mẹ nên làm tấm gương cho con cái.
伴随
bànsuí
đi kèm, đồng hành, kèm theo
成功往往伴随着艰辛的努力。
Thành công thường đi kèm với nỗ lực gian khổ.
扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai
她在这部电影中扮演主角。
Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
爆
bào
nổ, vỡ tung
轮胎突然爆了,车停了下来。
Lốp xe đột nhiên nổ, xe dừng lại.
爆发
bàofā
bùng nổ, bùng phát
两国之间爆发了激烈的冲突。
Xung đột dữ dội đã bùng nổ giữa hai nước.
保管
bǎoguǎn
bảo quản, giữ gìn, trông coi
请把贵重物品交前台保管。
Vui lòng giao đồ quý giá cho lễ tân bảo quản.
保健
bǎojiàn
bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
老年人要特别注意日常保健。
Người cao tuổi cần đặc biệt chú ý chăm sóc sức khỏe hàng ngày.
报刊
bàokān
báo chí, báo và tạp chí
他每天早晨都会阅读报刊。
Mỗi sáng anh ấy đều đọc báo chí.
暴力
bàolì
bạo lực
我们必须坚决反对任何形式的暴力。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối mọi hình thức bạo lực.
暴露
bàolù
phơi bày, bộc lộ, tiết lộ
他的谎言最终被彻底暴露了。
Lời nói dối của anh ấy cuối cùng đã bị phơi bày hoàn toàn.
保暖
bǎonuǎn
giữ ấm
冬天出门一定要注意保暖。
Mùa đông ra ngoài nhất định phải chú ý giữ ấm.
报社
bàoshè
tòa soạn báo, cơ quan báo chí
他在一家知名报社担任记者。
Anh ấy làm phóng viên tại một tòa soạn báo nổi tiếng.
保修
bǎoxiū
bảo hành, bảo dưỡng, cam kết sửa chữa
这台电视保修期为三年。
Thời gian bảo hành của chiếc tivi này là ba năm.
爆炸
bàozhà
nổ, vụ nổ, bùng nổ
工厂发生了剧烈爆炸。
Nhà máy đã xảy ra một vụ nổ dữ dội.
保障
bǎozhàng
đảm bảo, bảo vệ, sự bảo đảm
法律保障了公民的权利。
Pháp luật đảm bảo quyền lợi của công dân.
被动
bèidòng
bị động, thụ động
他总是处于被动的局面。
Anh ấy luôn ở trong tình thế bị động.
悲观
bēiguān
bi quan, chán nản, tiêu cực
不要对未来过于悲观。
Đừng quá bi quan về tương lai.
北极
běijí
Bắc Cực, cực Bắc
北极的气候非常寒冷。
Khí hậu ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.
悲剧
bēijù
bi kịch, thảm kịch, vở bi kịch
这场事故是一场悲剧。
Vụ tai nạn này là một bi kịch.
北美洲
Běiměizhōu
Bắc Mỹ, châu Bắc Mỹ
加拿大位于北美洲北部。
Canada nằm ở phía bắc Bắc Mỹ.
被迫
bèipò
bị ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
他被迫放弃了这个计划。
Anh ấy bị ép phải từ bỏ kế hoạch này.
悲伤
bēishāng
bi thương, đau buồn, sầu não
听到这个消息她十分悲伤。
Nghe được tin này cô ấy vô cùng đau buồn.
背心
bèixīn
áo ba lỗ, áo sát nách, áo lót
夏天穿背心比较凉快。
Mùa hè mặc áo ba lỗ khá mát mẻ.
备用
bèiyòng
dự phòng, để dự trữ, sơ cua
请准备一个备用轮胎。
Hãy chuẩn bị một lốp xe dự phòng.
倍增
bèizēng
tăng gấp đôi, nhân đôi, tăng vọt
公司的利润今年倍增了。
Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng gấp đôi.
本能
běnnéng
bản năng, thiên tính, bản tính
保护孩子是一种本能。
Bảo vệ trẻ em là một loại bản năng.
奔跑
bēnpǎo
chạy, chạy nhanh, phi nước đại
孩子们在草地上奔跑。
Bọn trẻ đang chạy trên bãi cỏ.
本身
běnshēn
bản thân, tự nó, chính nó
制度本身并没有任何问题。
Bản thân chế độ không có bất kỳ vấn đề gì.
本土
běntǔ
chính quốc, bản địa, nội địa
他决定回到本土发展事业。
Anh ấy quyết định trở về chính quốc để phát triển sự nghiệp.
闭
bì
nhắm, đóng, khép
他闭上双眼,开始沉思。
Anh ấy nhắm hai mắt lại và bắt đầu trầm tư.
避
bì
tránh, né tránh, trốn
我们应该尽量避开风险。
Chúng ta nên cố gắng hết sức tránh rủi ro.
逼
bī
ép buộc, dồn ép, thúc bách
生活所逼,他不得不离开。
Bị cuộc sống dồn ép, anh ấy đành phải rời đi.
编
biān
biên soạn, đan, sắp xếp
她正在编一本新教材。
Cô ấy đang biên soạn một cuốn giáo trình mới.
遍地
biàndì
khắp nơi, đầy đất, mọi chỗ
春天来了,遍地都是鲜花。
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa tươi.
编辑
biānjí
biên tập viên, biên tập, chỉnh sửa
他是这家杂志社的编辑。
Anh ấy là biên tập viên của tòa soạn tạp chí này.
便捷
biànjié
tiện lợi, nhanh chóng, thuận tiện
网络购物非常便捷。
Mua sắm trực tuyến vô cùng tiện lợi và nhanh chóng.
编写
biānxiě
biên soạn, viết, soạn thảo
他们正在编写新的教学大纲。
Họ đang biên soạn chương trình giảng dạy mới.
变质
biànzhì
biến chất, hỏng, suy thoái
牛奶在高温下容易变质。
Sữa dễ bị biến chất ở nhiệt độ cao.
比方
bǐfang
ví dụ, chẳng hạn, ví như
打个比方,这就像盖房子。
Lấy ví dụ, điều này giống như xây nhà vậy.
兵
bīng
binh lính, quân đội, vũ khí
将军命令士兵立刻出发。
Tướng quân ra lệnh cho binh lính lập tức xuất phát.
病毒
bìngdú
virus, vi rút, mã độc
这种病毒传播速度非常快。
Loại virus này lây lan với tốc độ rất nhanh.
必修
bìxiū
bắt buộc, học phần bắt buộc
数学是大学一年级的必修课。
Toán học là môn học bắt buộc của năm thứ nhất đại học.
比重
bǐzhòng
tỷ trọng, tỷ lệ, trọng lượng riêng
农业在国民经济中的比重下降。
Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế quốc dân giảm xuống.
播
bō
phát sóng, gieo, truyền bá
这档节目每晚八点播出。
Chương trình này được phát sóng vào tám giờ mỗi tối.
博览会
bólǎnhuì
hội chợ triển lãm, triển lãm quốc tế
世界博览会吸引了大量游客。
Hội chợ triển lãm thế giới đã thu hút rất nhiều du khách.
薄弱
bóruò
yếu kém, mỏng manh, yếu ớt
这个环节的管理十分薄弱。
Việc quản lý khâu này vô cùng yếu kém.
播种
bōzhǒng
gieo hạt, gieo giống, gieo trồng
春天是播种的最佳季节。
Mùa xuân là mùa tốt nhất để gieo hạt.
脖子
bózi
cổ
他因为落枕而扭了脖子。
Anh ấy bị vẹo cổ do ngủ sai tư thế.
布
bù
vải, bố trí, tuyên bố
这块布的质地非常柔软。
Chất liệu của tấm vải này vô cùng mềm mại.
补
bǔ
vá, bù đắp, bổ sung
衣服破了,需要补一下。
Quần áo rách rồi, cần vá lại một chút.
捕
bǔ
bắt, tóm, bắt giữ
警方成功捕获了嫌疑人。
Cảnh sát đã bắt giữ thành công nghi phạm.
不耐烦
búnàifán
mất kiên nhẫn, sốt ruột
等得太久,她有些不耐烦。
Đợi quá lâu, cô ấy có phần mất kiên nhẫn.
不安
bù'ān
bất an, lo lắng, không yên
听到这个消息,他心里很不安。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất an.
不曾
bùcéng
chưa từng, chưa bao giờ
他不曾向任何人提起此事。
Anh ấy chưa từng nhắc đến việc này với bất kỳ ai.
补偿
bǔcháng
bồi thường, đền bù, bù đắp
公司决定补偿员工的损失。
Công ty quyết định bồi thường tổn thất cho nhân viên.
不成
bùchéng
không được, không xong, chẳng lẽ
光说不做可不成。
Chỉ nói mà không làm thì không được.
不得
bùdé
không được phép, cấm, không thể
未经许可不得入内。
Không được phép vào khi chưa có sự cho phép.
部队
bùduì
quân đội, bộ đội, đơn vị
这支部队正在执行任务。
Đơn vị này đang thực hiện nhiệm vụ.
不顾
bùgù
bất chấp, không màng, mặc kệ
他不顾危险冲了进去。
Anh ấy bất chấp nguy hiểm xông vào trong.
不禁
bùjīn
không nhịn được, bất giác, không kìm nổi
听到这个消息,她不禁哭了。
Nghe tin này, cô ấy không nhịn được đã khóc.
补课
bǔkè
học bù, học lại, dạy bù
明天我们要补上周的课。
Ngày mai chúng tôi phải học bù tiết của tuần trước.
不料
bùliào
không ngờ, chẳng dè, bất ngờ
不料他今天突然辞职了。
Không ngờ hôm nay anh ấy đột nhiên xin nghỉ việc.
不适
bùshì
khó chịu, không khỏe, khó ở
他感到身体不适需要休息。
Anh ấy cảm thấy cơ thể không khỏe cần nghỉ ngơi.
不时
bùshí
thỉnh thoảng, đôi lúc, luôn luôn
他不时地回头看我们。
Anh ấy thỉnh thoảng quay đầu lại nhìn chúng tôi.
补贴
bǔtiē
trợ cấp, phụ cấp, trợ giá
公司每月发放交通补贴。
Công ty mỗi tháng phát trợ cấp đi lại.
部位
bùwèi
bộ phận, vị trí, chỗ
这个部位容易受伤。
Bộ phận này dễ bị thương.
补习
bǔxí
học thêm, học bổ túc, ôn luyện
周末他在补习数学。
Cuối tuần anh ấy đang học thêm toán.
不许
bùxǔ
không được phép, cấm, không cho
这里不许大声喧哗。
Ở đây không được phép ồn ào.
不宜
bùyí
không nên, không thích hợp, không phù hợp
这种食物不宜多吃。
Loại thức ăn này không nên ăn nhiều.
不已
bùyǐ
không ngừng, mãi mãi, vô cùng
大家对此赞叹不已。
Mọi người khen ngợi điều đó không ngớt.
布置
bùzhì
bố trí, sắp đặt, trang trí
老师给我们布置了作业。
Thầy giáo đã bố trí bài tập cho chúng tôi.
不止
bùzhǐ
không chỉ, hơn, vượt quá
参加的人不止一百个。
Số người tham gia không chỉ một trăm.
不至于
bùzhìyú
không đến nỗi, chưa đến mức
事情还不至于那么糟糕。
Chuyện vẫn chưa đến nỗi tồi tệ như vậy.
步骤
bùzhòu
bước, các bước, quy trình
请按照步骤操作设备。
Vui lòng vận hành thiết bị theo các bước.
踩
cǎi
giẫm, đạp, dẫm lên
小心别踩到地上的水。
Cẩn thận đừng giẫm vào nước trên sàn.
猜测
cāicè
phỏng đoán, suy đoán, dự đoán
这只是我的个人猜测。
Đây chỉ là phỏng đoán cá nhân của tôi.
财产
cáichǎn
tài sản, của cải, gia sản
他依法继承了全部财产。
Anh ấy đã thừa kế toàn bộ tài sản theo pháp luật.
财富
cáifù
của cải, tài phú, sự giàu có
知识是人生最大的财富。
Tri thức là tài sản lớn nhất của đời người.
采购
cǎigòu
thu mua, mua sắm, cung ứng
公司负责原材料的采购。
Công ty chịu trách nhiệm thu mua nguyên vật liệu.
彩虹
cǎihóng
cầu vồng
雨后天空出现了一道彩虹。
Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng.
才华
cáihuá
tài năng, tài hoa, năng khiếu
她展现出了非凡的才华。
Cô ấy đã thể hiện tài năng phi thường.
采集
cǎijí
thu thập, thu hái, lấy mẫu
他们去森林里采集标本。
Họ đi vào rừng để thu thập tiêu bản.
采纳
cǎinà
chấp nhận, tiếp thu, áp dụng
经理最终采纳了他的建议。
Cuối cùng giám đốc đã chấp nhận đề nghị của anh ấy.
才能
cáinéng
tài năng, năng lực, khả năng
他具有卓越的管理才能。
Anh ấy có năng lực quản lý xuất sắc.
彩票
cǎipiào
vé số, xổ số
他买彩票中了头等奖。
Anh ấy mua vé số trúng giải nhất.
财务
cáiwù
tài chính, tài vụ, kế toán
她负责公司日常财务管理。
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính hàng ngày của công ty.
财物
cáiwù
tài vật, đồ đạc, tiền của
请勿在车内遗留贵重财物。
Xin đừng để lại tài sản quý giá trong xe.