学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 6

Chỉ đọc

1.815

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 6

    花

    huā

    tiêu, tốn, chi tiêu

    她花了整整三天才完成报告。

    Cô ấy đã mất trọn ba ngày mới hoàn thành báo cáo.

    Học trong bài giao tiếpĐặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非Đọc trong bài đọc一只碎碗和一篇报道
  • HSK 6

    时

    shí

    lúc, khi, thời điểm

    时机成熟时我们再行动。

    Khi thời cơ chín muồi chúng ta sẽ hành động.

    Học trong bài giao tiếpHậu Trường Hội Thao Công Ty - Nói Về Cách Tổ Chức, Luật Chơi Với 以……为……Đọc trong bài đọc妈妈在免税店的购物清单
  • HSK 6

    疼

    téng

    yêu thương, cưng chiều, đau

    奶奶最疼小孙子了。

    Bà nội yêu thương đứa cháu trai nhỏ nhất.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Sống Khi Có Em Bé Sơ Sinh - Nói Về Quyết Tâm Và Mong Muốn Tối Thiểu Với 哪怕……也……Đọc trong bài đọc爷爷的烤红薯:从煤炉到电烤炉
  • HSK 6

    周

    zhōu

    chu đáo, toàn diện, tuần

    这个计划考虑得很周全。

    Kế hoạch này được cân nhắc rất chu đáo.

    Học trong bài giao tiếpĐặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非Đọc trong bài đọc智能家居的神奇之旅
  • HSK 6

    大概

    dàgài

    có lẽ, đại khái, khoảng

    他大概不会来参加聚会了。

    Có lẽ anh ấy sẽ không đến dự tiệc nữa.

    Học trong bài giao tiếpĐặt Làm Nội Thất Cho Căn Hộ Mới - Giải Thích Lý Do Thiết Kế Với 便于Đọc trong bài đọc广场上的周末书摊
  • HSK 6

    封

    fēng

    niêm phong, phong bì, phong

    这封信被他封得严严实实。

    Lá thư này bị anh ấy niêm phong kín mít.

    Học trong bài giao tiếpThông Báo Nhặt Được Của Rơi - Giữ Nguyên Tắc Trong Mọi Tình Huống Với 哪怕……也……Đọc trong bài đọc写给对手的道歉信
  • HSK 6

    或

    huò

    hoặc, có lẽ, đôi khi

    成功或失败取决于你的态度。

    Thành công hoặc thất bại phụ thuộc vào thái độ của bạn.

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Ở Trung Tâm Nhân Giống Gấu Trúc - Nêu Quy Luật Hai Chiều Với 反之
  • HSK 6

    难

    nàn

    tai nạn, thảm họa, hoạn nạn

    他在空难中不幸遇难了。

    Anh ấy không may thiệt mạng trong vụ tai nạn máy bay.

    Học trong bài giao tiếpTái Thiết Làng Núi Sau Trận Lở Đất - Nói Về Phạm Vi Ảnh Hưởng Với 乃至Đọc trong bài đọc开出租车的救援队长
  • HSK 6

    倒

    dào

    lại, trái lại, ngược lại

    你倒说说看,这事怎么办?

    Thế thì anh thử nói xem, việc này làm sao đây?

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Ở Trung Tâm Nhân Giống Gấu Trúc - Nêu Quy Luật Hai Chiều Với 反之Đọc trong bài đọc渡河送信三十年
  • HSK 6

    另

    lìng

    khác, nữa, riêng

    我们另找时间再谈吧。

    Chúng ta tìm thời gian khác để nói chuyện nhé.

    Học trong bài giao tiếpĐặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非Đọc trong bài đọc草原上骑摩托车的医生
  • HSK 6

    土

    tǔ

    quê mùa, lỗi thời, đất

    这种装修风格太土了。

    Phong cách trang trí này quá quê mùa.

    Học trong bài giao tiếpThay Đổi Diện Mạo Trước Buổi Họp Lớp - Nói Cảm Xúc Khó Tránh Với Phó Từ 不免Đọc trong bài đọc外婆手腕上的小护士
  • HSK 6

    作用

    zuòyòng

    tác dụng, vai trò, ảnh hưởng

    这种药对治疗感冒有作用。

    Loại thuốc này có tác dụng chữa cảm cúm.

    Học trong bài giao tiếpLắp Đặt Hệ Thống Nhà Thông Minh - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免Đọc trong bài đọc每天预报彩虹的观测员
  • HSK 6

    化

    huà

    hóa, biến thành, chuyển hóa

    城市绿化工作正在推进。

    Công tác xanh hóa đô thị đang được thúc đẩy.

    Học trong bài giao tiếpLắp Đặt Hệ Thống Nhà Thông Minh - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免Đọc trong bài đọc在南极洲掌勺的一年
  • HSK 6

    宽

    kuān

    rộng, khoan dung, rộng rãi

    他对别人的错误很宽容。

    Anh ấy rất khoan dung với lỗi lầm của người khác.

    Học trong bài giao tiếpThiết Kế Lại Văn Phòng Mở - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于Đọc trong bài đọc带着显微镜去海岛
  • HSK 6

    齐

    qí

    đều, cùng nhau, đồng đều

    大家齐心协力完成了任务。

    Mọi người đồng lòng hợp lực hoàn thành nhiệm vụ.

    Học trong bài giao tiếpHậu Trường Hội Thao Công Ty - Nói Về Cách Tổ Chức, Luật Chơi Với 以……为……Đọc trong bài đọc香水柜台前的表姐
  • HSK 6

    岸

    àn

    bờ, bến, ven

    船终于靠岸了,大家松了一口气。

    Tàu cuối cùng cũng cập bờ, mọi người thở phào nhẹ nhõm.

    Học trong bài giao tiếpĐi Câu Cá Cùng Bố Vợ - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 未必Đọc trong bài đọc坐渡船进城的桃子
  • HSK 6

    昂贵

    ángguì

    đắt đỏ, mắc, cao giá

    这款手表的价格十分昂贵。

    Giá của chiếc đồng hồ này rất đắt đỏ.

    Học trong bài giao tiếpChọn Trang Sức Cho Ngày Kỷ Niệm - Thừa Nhận Rồi Chuyển Ý Với 固然……但……Đọc trong bài đọc雨中的元阳梯田
  • HSK 6

    案例

    ànlì

    vụ án, trường hợp, ví dụ điển hình

    教授在课堂上分析了几个经典案例。

    Giáo sư đã phân tích vài trường hợp kinh điển trong lớp.

    Học trong bài giao tiếpBảo Vệ Luận Văn Thạc Sĩ - Khoanh Vùng Phạm Vi Lập Luận Với 就……而言Đọc trong bài đọc姑姑在灾区的两个月
  • HSK 6

    按摩

    ànmó

    xoa bóp, mát xa

    他每周去中医馆做一次按摩。

    Anh ấy mỗi tuần đến phòng khám đông y để xoa bóp một lần.

    Học trong bài giao tiếpVật Lý Trị Liệu Cho Cổ Bị Cứng - Than Phiền Về Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc带着翻译机去南美洲
  • HSK 6

    暗示

    ànshì

    ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm

    她向我暗示了事情的真相。

    Cô ấy đã ám chỉ cho tôi biết sự thật của sự việc.

    Học trong bài giao tiếpĐêm Khai Mạc Triển Lãm Nghệ Thuật Đương Đại - Phản Bác Khéo Léo Với 何尝Đọc trong bài đọc体育馆里的鱼形花馍
  • HSK 6

    败

    bài

    thua, bại, thất bại

    敌军在这场战役中惨败。

    Quân địch thảm bại trong trận chiến này.

    Học trong bài giao tiếpỞ Câu Lạc Bộ Cờ Vây Và Cờ Tướng - Phân Tích Hai Chiều Với 反之Đọc trong bài đọc写给对手的道歉信
  • HSK 6

    摆

    bǎi

    bày, đặt, sắp xếp

    请把花瓶摆在桌子中间。

    Xin hãy bày bình hoa ở giữa bàn.

    Học trong bài giao tiếpĐặt Làm Nội Thất Cho Căn Hộ Mới - Giải Thích Lý Do Thiết Kế Với 便于Đọc trong bài đọc广场上的周末书摊
  • HSK 6

    白白

    báibái

    uổng phí, vô ích, công cốc

    不要白白浪费这次机会。

    Đừng lãng phí uổng cơ hội lần này.

    Học trong bài giao tiếpCứu Một Doanh Nghiệp Nhỏ Khỏi Phá Sản - Dự Báo Và Giải Thích Quyết Định Bất Đắc Dĩ Với 不得不Đọc trong bài đọc古城遗址的第一次外景
  • HSK 6

    拜访

    bàifǎng

    đến thăm, viếng thăm, ghé thăm

    我打算明天去拜访王老师。

    Tôi định ngày mai đến thăm thầy Vương.

    Học trong bài giao tiếpĐại Gia Đình Sum Họp Ở Quê - Nói Về Cảm Xúc Khó Tránh Khỏi Với 不免Đọc trong bài đọc在清徐尝了三碗醋
  • HSK 6

    摆放

    bǎifàng

    bày biện, sắp đặt, trưng bày

    商品在货架上摆放得很整齐。

    Hàng hóa được bày biện rất ngăn nắp trên kệ.

    Học trong bài giao tiếpThiết Kế Lại Văn Phòng Mở - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于Đọc trong bài đọc一个上班族的相声课
  • HSK 6

    百分点

    bǎifēndiǎn

    điểm phần trăm

    失业率上升了两个百分点。

    Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.

    Học trong bài giao tiếpTổng Kết Tài Chính Cuối Năm - Nêu Kết Quả Do Mức Độ Cao Với Liên Từ 以至于Đọc trong bài đọc耳环上的半句诗
  • HSK 6

    百货

    bǎihuò

    bách hóa, hàng hóa tổng hợp

    这家百货公司的商品种类齐全。

    Công ty bách hóa này có đầy đủ các loại hàng hóa.

    Học trong bài giao tiếpChuỗi Bách Hóa Tìm Hướng Chuyển Mình - Dự Đoán Kết Quả Tất Yếu Với 势必Đọc trong bài đọc千里之外帮外婆点手机
  • HSK 6

    白领

    báilǐng

    nhân viên văn phòng, cổ cồn trắng

    许多白领每天在写字楼里工作。

    Nhiều nhân viên văn phòng làm việc trong tòa nhà văn phòng mỗi ngày.

    Học trong bài giao tiếpChuỗi Bách Hóa Tìm Hướng Chuyển Mình - Dự Đoán Kết Quả Tất Yếu Với 势必Đọc trong bài đọc湖边的一堂课
  • HSK 6

    拜年

    bàinián

    chúc Tết, đi chúc năm mới

    大年初一我们要去给长辈拜年。

    Mùng một Tết chúng tôi phải đi chúc Tết bậc trưởng bối.

    Học trong bài giao tiếpDạo Hội Đèn Lồng Tết Nguyên Tiêu - Diễn Tả Cảm Xúc Bất Giác Với 不禁Đọc trong bài đọc大年初二的扫地机器人
  • HSK 6

    摆脱

    bǎituō

    thoát khỏi, rũ bỏ, gỡ bỏ

    他努力想摆脱目前的困境。

    Anh ấy cố gắng muốn thoát khỏi tình cảnh khó khăn hiện tại.

    Học trong bài giao tiếpKiệt Sức Vì Tăng Ca Đến Khuya - Nói Về Điều Khó Vượt Qua Với 难以Đọc trong bài đọc楼道书架上的袋鼠画册
  • HSK 6

    版

    bǎn

    bản, ấn bản, phiên bản

    这本书已经出了第三版。

    Cuốn sách này đã xuất bản lần thứ ba.

    Học trong bài giao tiếpTòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比Đọc trong bài đọc除夕前挑中的那张照片
  • HSK 6

    版本

    bǎnběn

    phiên bản, ấn bản

    请安装最新版本的软件。

    Vui lòng cài đặt phiên bản phần mềm mới nhất.

    Học trong bài giao tiếpRa Mắt Phiên Bản Ứng Dụng Mới - Nêu Lợi Ích Của Từng Tính Năng Với 便于Đọc trong bài đọc公开课上沉下去的橘子
  • HSK 6

    棒球

    bàngqiú

    bóng chày

    他从小就喜欢打棒球。

    Anh ấy thích chơi bóng chày từ nhỏ.

    Học trong bài giao tiếpXô Xát Trong Trận Bóng Chày Nghiệp Dư - Phàn Nàn Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc奶奶们补过的棒球手套
  • HSK 6

    榜样

    bǎngyàng

    tấm gương, hình mẫu

    父母应该给孩子树立榜样。

    Cha mẹ nên làm tấm gương cho con cái.

    Học trong bài giao tiếpTrò Chuyện Với Người Hướng Dẫn - Nói Về Quyết Tâm Với Cấu Trúc 哪怕……也……Đọc trong bài đọc把防灾课搬出教室的老师
  • HSK 6

    伴随

    bànsuí

    đi kèm, đồng hành, kèm theo

    成功往往伴随着艰辛的努力。

    Thành công thường đi kèm với nỗ lực gian khổ.

    Học trong bài giao tiếpTừ Biệt Chú Chó Của Gia Đình - Kể Cảm Xúc Bộc Phát Với 不禁Đọc trong bài đọc隔壁房间里的外科医生
  • HSK 6

    扮演

    bànyǎn

    đóng vai, thủ vai

    她在这部电影中扮演主角。

    Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Ở Hội Chợ Truyện Tranh Và Hoạt Hình - Ôn 何尝: 何尝只是, 何尝想到 Và Cách Nói Khẩu NgữĐọc trong bài đọc四十平方米的诊所
  • HSK 6

    爆

    bào

    nổ, vỡ tung

    轮胎突然爆了,车停了下来。

    Lốp xe đột nhiên nổ, xe dừng lại.

    Học trong bài giao tiếpHú Vía Vì Rò Rỉ Gas Ở Khu Nhà Cũ - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料Đọc trong bài đọc跑了十七年山路的公交司机
  • HSK 6

    爆发

    bàofā

    bùng nổ, bùng phát

    两国之间爆发了激烈的冲突。

    Xung đột dữ dội đã bùng nổ giữa hai nước.

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Ở Trung Tâm Nhân Giống Gấu Trúc - Nêu Quy Luật Hai Chiều Với 反之Đọc trong bài đọc自然的力量:蜜蜂与生态平衡
  • HSK 6

    保管

    bǎoguǎn

    bảo quản, giữ gìn, trông coi

    请把贵重物品交前台保管。

    Vui lòng giao đồ quý giá cho lễ tân bảo quản.

    Học trong bài giao tiếpXây Dựng Mạng Lưới Giao Hàng Chuỗi Lạnh - Nói Hậu Quả Do Mức Độ Cao Với 以至于Đọc trong bài đọc自然的力量:蜜蜂与生态平衡
  • HSK 6

    保健

    bǎojiàn

    bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe

    老年人要特别注意日常保健。

    Người cao tuổi cần đặc biệt chú ý chăm sóc sức khỏe hàng ngày.

    Học trong bài giao tiếpVật Lý Trị Liệu Cho Cổ Bị Cứng - Than Phiền Về Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc草莓园里的蚂蚁风波
  • HSK 6

    报刊

    bàokān

    báo chí, báo và tạp chí

    他每天早晨都会阅读报刊。

    Mỗi sáng anh ấy đều đọc báo chí.

    Học trong bài giao tiếpTòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比Đọc trong bài đọc一只碎碗和一篇报道
  • HSK 6

    暴力

    bàolì

    bạo lực

    我们必须坚决反对任何形式的暴力。

    Chúng ta phải kiên quyết phản đối mọi hình thức bạo lực.

    Đọc trong bài đọc贴着“慢慢来”的教练车
  • HSK 6

    暴露

    bàolù

    phơi bày, bộc lộ, tiết lộ

    他的谎言最终被彻底暴露了。

    Lời nói dối của anh ấy cuối cùng đã bị phơi bày hoàn toàn.

    Học trong bài giao tiếpSự Cố An Toàn Thực Phẩm Ở Chuỗi Nhà Hàng - Nêu Biện Pháp Phòng Ngừa Với Liên Từ 以免Đọc trong bài đọc应对气候变化:健康与生态的平衡
  • HSK 6

    保暖

    bǎonuǎn

    giữ ấm

    冬天出门一定要注意保暖。

    Mùa đông ra ngoài nhất định phải chú ý giữ ấm.

    Học trong bài giao tiếpChuyến Trượt Tuyết Ở Vùng Đông Bắc - Đổi Kế Hoạch Dứt Khoát Với Phó Từ 索性Đọc trong bài đọc自然的智慧:万物如何相连
  • HSK 6

    报社

    bàoshè

    tòa soạn báo, cơ quan báo chí

    他在一家知名报社担任记者。

    Anh ấy làm phóng viên tại một tòa soạn báo nổi tiếng.

    Học trong bài giao tiếpTòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比Đọc trong bài đọc我照顾的老船员
  • HSK 6

    保修

    bǎoxiū

    bảo hành, bảo dưỡng, cam kết sửa chữa

    这台电视保修期为三年。

    Thời gian bảo hành của chiếc tivi này là ba năm.

    Học trong bài giao tiếpXử Lý Khủng Hoảng Truyền Thông Sau Vụ Thu Hồi Sản Phẩm - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……Đọc trong bài đọc石桌旁的防骗故事
  • HSK 6

    爆炸

    bàozhà

    nổ, vụ nổ, bùng nổ

    工厂发生了剧烈爆炸。

    Nhà máy đã xảy ra một vụ nổ dữ dội.

    Học trong bài giao tiếpHú Vía Vì Rò Rỉ Gas Ở Khu Nhà Cũ - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料Đọc trong bài đọc退伍兵的空中药箱
  • HSK 6

    保障

    bǎozhàng

    đảm bảo, bảo vệ, sự bảo đảm

    法律保障了公民的权利。

    Pháp luật đảm bảo quyền lợi của công dân.

    Học trong bài giao tiếpNước Rò Rỉ Từ Phòng Tắm Nhà Trên - Đánh Giá Đúng Mức Độ Và Giữ Hoà Khí Với 不至于Đọc trong bài đọc狮头下的姑娘
  • HSK 6

    被动

    bèidòng

    bị động, thụ động

    他总是处于被动的局面。

    Anh ấy luôn ở trong tình thế bị động.

    Học trong bài giao tiếpTòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比Đọc trong bài đọc离海豚一百米
  • HSK 6

    悲观

    bēiguān

    bi quan, chán nản, tiêu cực

    不要对未来过于悲观。

    Đừng quá bi quan về tương lai.

    Học trong bài giao tiếpKhi Thị Trường Chứng Khoán Lao Dốc - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với Phó Từ 未必Đọc trong bài đọc雨中的元阳梯田
  • HSK 6

    北极

    běijí

    Bắc Cực, cực Bắc

    北极的气候非常寒冷。

    Khí hậu ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Vòng Quanh Thế Giới - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性Đọc trong bài đọc雪地帐篷里的那堆火
  • HSK 6

    悲剧

    bēijù

    bi kịch, thảm kịch, vở bi kịch

    这场事故是一场悲剧。

    Vụ tai nạn này là một bi kịch.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Thể Tiểu Thuyết Lên Màn Ảnh - Thừa Nhận Một Ý Để Nhấn Mạnh Ý Khác Với 固然……但……Đọc trong bài đọc小岛上的老鼠战争
  • HSK 6

    北美洲

    Běiměizhōu

    Bắc Mỹ, châu Bắc Mỹ

    加拿大位于北美洲北部。

    Canada nằm ở phía bắc Bắc Mỹ.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Vòng Quanh Thế Giới - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性Đọc trong bài đọc为种子库上山的日子
  • HSK 6

    被迫

    bèipò

    bị ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách

    他被迫放弃了这个计划。

    Anh ấy bị ép phải từ bỏ kế hoạch này.

    Học trong bài giao tiếpCứu Một Doanh Nghiệp Nhỏ Khỏi Phá Sản - Dự Báo Và Giải Thích Quyết Định Bất Đắc Dĩ Với 不得不Đọc trong bài đọc用棋子练手的爷爷
  • HSK 6

    悲伤

    bēishāng

    bi thương, đau buồn, sầu não

    听到这个消息她十分悲伤。

    Nghe được tin này cô ấy vô cùng đau buồn.

    Học trong bài giao tiếpTừ Biệt Chú Chó Của Gia Đình - Kể Cảm Xúc Bộc Phát Với 不禁Đọc trong bài đọc用影子量树的外公
  • HSK 6

    背心

    bèixīn

    áo ba lỗ, áo sát nách, áo lót

    夏天穿背心比较凉快。

    Mùa hè mặc áo ba lỗ khá mát mẻ.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Chụp Ảnh Thời Trang Cho Cửa Hàng Online - Góp Ý Khéo Với 未免Đọc trong bài đọc锁在仓库里的手机
  • HSK 6

    备用

    bèiyòng

    dự phòng, để dự trữ, sơ cua

    请准备一个备用轮胎。

    Hãy chuẩn bị một lốp xe dự phòng.

    Học trong bài giao tiếpLắp Đặt Hệ Thống Nhà Thông Minh - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免Đọc trong bài đọc阳台上的辣椒手册
  • HSK 6

    倍增

    bèizēng

    tăng gấp đôi, nhân đôi, tăng vọt

    公司的利润今年倍增了。

    Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng gấp đôi.

    Học trong bài giao tiếpĐầu Tư Vào Năng Lượng Tái Tạo - Lập Luận Theo Xu Thế Với 势必Đọc trong bài đọc隔着铁网认识猴群的小猕猴
  • HSK 6

    本能

    běnnéng

    bản năng, thiên tính, bản tính

    保护孩子是一种本能。

    Bảo vệ trẻ em là một loại bản năng.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Nói Chuyện Khoa Học Về Gen Và Lão Hóa - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Tổng Kết Với 归根到底 / 总而言之Đọc trong bài đọc会在摔倒前打开的腰带
  • HSK 6

    奔跑

    bēnpǎo

    chạy, chạy nhanh, phi nước đại

    孩子们在草地上奔跑。

    Bọn trẻ đang chạy trên bãi cỏ.

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Cho Giải Marathon Thành Phố - Ôn 哪怕……也…… Qua Vị Trí, Trợ Động Từ Và So Sánh Với 宁可Đọc trong bài đọc一打雷就拔插头的老规矩
  • HSK 6

    本身

    běnshēn

    bản thân, tự nó, chính nó

    制度本身并没有任何问题。

    Bản thân chế độ không có bất kỳ vấn đề gì.

    Học trong bài giao tiếpTình Nguyện Dạy Học Ở Trường Vùng Quê - Lập Luận Với 尚且……何况……Đọc trong bài đọc回村办食堂的程序员
  • HSK 6

    本土

    běntǔ

    chính quốc, bản địa, nội địa

    他决定回到本土发展事业。

    Anh ấy quyết định trở về chính quốc để phát triển sự nghiệp.

    Học trong bài giao tiếpBài Giảng Về Xu Hướng Tiêu Dùng Đang Thay Đổi - So Sánh Trang Trọng Với 与……相比Đọc trong bài đọc梅花开在兰州
  • HSK 6

    闭

    bì

    nhắm, đóng, khép

    他闭上双眼,开始沉思。

    Anh ấy nhắm hai mắt lại và bắt đầu trầm tư.

    Học trong bài giao tiếpThị Lực Của Trẻ Và Thời Gian Dùng Màn Hình - Góp Ý Mềm Mỏng Với 未免Đọc trong bài đọc外婆手腕上的小护士
  • HSK 6

    避

    bì

    tránh, né tránh, trốn

    我们应该尽量避开风险。

    Chúng ta nên cố gắng hết sức tránh rủi ro.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Học Lái Xe Trong Thời Tiết Xấu - Đánh Giá Rủi Ro Có Chừng Mực Với 不至于Đọc trong bài đọc青石镇的灯笼包
  • HSK 6

    逼

    bī

    ép buộc, dồn ép, thúc bách

    生活所逼,他不得不离开。

    Bị cuộc sống dồn ép, anh ấy đành phải rời đi.

    Học trong bài giao tiếpNuôi Dạy Con Tuổi Dậy Thì Nổi Loạn - Phàn Nàn Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc用棋子练手的爷爷
  • HSK 6

    编

    biān

    biên soạn, đan, sắp xếp

    她正在编一本新教材。

    Cô ấy đang biên soạn một cuốn giáo trình mới.

    Học trong bài giao tiếpSửa Bản Thảo Sách Cùng Biên Tập Viên - Nhận Xét, So Sánh Các Phiên Bản Với 与……相比Đọc trong bài đọc山村里的一场喜酒
  • HSK 6

    遍地

    biàndì

    khắp nơi, đầy đất, mọi chỗ

    春天来了,遍地都是鲜花。

    Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa tươi.

    Học trong bài giao tiếpCắm Trại Trên Thảo Nguyên Nội Mông - Nói Về Lối Sống Và Thiên Nhiên Với 以……为……Đọc trong bài đọc算了一辈子账的扎灯人
  • HSK 6

    编辑

    biānjí

    biên tập viên, biên tập, chỉnh sửa

    他是这家杂志社的编辑。

    Anh ấy là biên tập viên của tòa soạn tạp chí này.

    Học trong bài giao tiếpTòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比Đọc trong bài đọc老楼换水管的那一周
  • HSK 6

    便捷

    biànjié

    tiện lợi, nhanh chóng, thuận tiện

    网络购物非常便捷。

    Mua sắm trực tuyến vô cùng tiện lợi và nhanh chóng.

    Học trong bài giao tiếpCơn Lốc Mua Sắm Ngày Độc Thân 11/11 - Than Phiền Thói Quen Với 动不动就Đọc trong bài đọc爷爷的烤红薯:从煤炉到电烤炉
  • HSK 6

    编写

    biānxiě

    biên soạn, viết, soạn thảo

    他们正在编写新的教学大纲。

    Họ đang biên soạn chương trình giảng dạy mới.

    Học trong bài giao tiếpSửa Bản Thảo Sách Cùng Biên Tập Viên - Nhận Xét, So Sánh Các Phiên Bản Với 与……相比Đọc trong bài đọc带侄子去四川看国宝
  • HSK 6

    变质

    biànzhì

    biến chất, hỏng, suy thoái

    牛奶在高温下容易变质。

    Sữa dễ bị biến chất ở nhiệt độ cao.

    Học trong bài giao tiếpSự Cố An Toàn Thực Phẩm Ở Chuỗi Nhà Hàng - Nêu Biện Pháp Phòng Ngừa Với Liên Từ 以免Đọc trong bài đọc教学楼后面的小菜园
  • HSK 6

    比方

    bǐfang

    ví dụ, chẳng hạn, ví như

    打个比方,这就像盖房子。

    Lấy ví dụ, điều này giống như xây nhà vậy.

    Học trong bài giao tiếpTình Nguyện Dạy Học Ở Trường Vùng Quê - Lập Luận Với 尚且……何况……Đọc trong bài đọc一笔退税换来的银镯子
  • HSK 6

    兵

    bīng

    binh lính, quân đội, vũ khí

    将军命令士兵立刻出发。

    Tướng quân ra lệnh cho binh lính lập tức xuất phát.

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Làm Diễn Viên Quần Chúng - Kể Những Việc Bất Đắc Dĩ Với 不得不Đọc trong bài đọc老兵的一口大锅
  • HSK 6

    病毒

    bìngdú

    virus, vi rút, mã độc

    这种病毒传播速度非常快。

    Loại virus này lây lan với tốc độ rất nhanh.

    Học trong bài giao tiếpSự Cố Hệ Thống Và Tấn Công Mạng - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料Đọc trong bài đọc大年初二的扫地机器人
  • HSK 6

    必修

    bìxiū

    bắt buộc, học phần bắt buộc

    数学是大学一年级的必修课。

    Toán học là môn học bắt buộc của năm thứ nhất đại học.

    Học trong bài giao tiếpChọn Khối Xã Hội Hay Khối Tự Nhiên - Cân Nhắc Hai Lựa Chọn Với 与……相比Đọc trong bài đọc离海豚一百米
  • HSK 6

    比重

    bǐzhòng

    tỷ trọng, tỷ lệ, trọng lượng riêng

    农业在国民经济中的比重下降。

    Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế quốc dân giảm xuống.

    Học trong bài giao tiếpBáo Cáo Tiến Độ Dự Án Với Sếp - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Chốt Kết Luận Với 归根到底 / 总而言之Đọc trong bài đọc隔着铁网认识猴群的小猕猴
  • HSK 6

    播

    bō

    phát sóng, gieo, truyền bá

    这档节目每晚八点播出。

    Chương trình này được phát sóng vào tám giờ mỗi tối.

    Học trong bài giao tiếpTrang Bị Phòng Học Thông Minh - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于Đọc trong bài đọc离开话筒以后
  • HSK 6

    博览会

    bólǎnhuì

    hội chợ triển lãm, triển lãm quốc tế

    世界博览会吸引了大量游客。

    Hội chợ triển lãm thế giới đã thu hút rất nhiều du khách.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Gian Hàng Cho Hội Chợ Triển Lãm - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必Đọc trong bài đọc上海世博会:文化与旅行的完美结合
  • HSK 6

    薄弱

    bóruò

    yếu kém, mỏng manh, yếu ớt

    这个环节的管理十分薄弱。

    Việc quản lý khâu này vô cùng yếu kém.

    Học trong bài giao tiếpTình Nguyện Dạy Học Ở Trường Vùng Quê - Lập Luận Với 尚且……何况……Đọc trong bài đọc松花江边的业余冰雕师
  • HSK 6

    播种

    bōzhǒng

    gieo hạt, gieo giống, gieo trồng

    春天是播种的最佳季节。

    Mùa xuân là mùa tốt nhất để gieo hạt.

    Học trong bài giao tiếpCuối Tuần Ở Homestay Nông Trại - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性Đọc trong bài đọc比天气预报还准的奶奶
  • HSK 6

    脖子

    bózi

    cổ

    他因为落枕而扭了脖子。

    Anh ấy bị vẹo cổ do ngủ sai tư thế.

    Học trong bài giao tiếpVật Lý Trị Liệu Cho Cổ Bị Cứng - Than Phiền Về Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc离开话筒以后
  • HSK 6

    布

    bù

    vải, bố trí, tuyên bố

    这块布的质地非常柔软。

    Chất liệu của tấm vải này vô cùng mềm mại.

    Học trong bài giao tiếpĐặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非Đọc trong bài đọc红树林里的一堂生物课
  • HSK 6

    补

    bǔ

    vá, bù đắp, bổ sung

    衣服破了,需要补一下。

    Quần áo rách rồi, cần vá lại một chút.

    Học trong bài giao tiếpĐặt May Áo Sườn Xám - Nói Nhẹ Một Việc Với 无非Đọc trong bài đọc奶奶们补过的棒球手套
  • HSK 6

    捕

    bǔ

    bắt, tóm, bắt giữ

    警方成功捕获了嫌疑人。

    Cảnh sát đã bắt giữ thành công nghi phạm.

    Học trong bài giao tiếpThuyết Minh Phim Tài Liệu Về Động Vật Hoang Dã - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……Đọc trong bài đọc三号窗口的渔家鱼汤
  • HSK 6

    不耐烦

    búnàifán

    mất kiên nhẫn, sốt ruột

    等得太久,她有些不耐烦。

    Đợi quá lâu, cô ấy có phần mất kiên nhẫn.

    Học trong bài giao tiếpĐi Câu Cá Cùng Bố Vợ - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 未必Đọc trong bài đọc温暖的冬天,也藏着健康隐患
  • HSK 6

    不安

    bù'ān

    bất an, lo lắng, không yên

    听到这个消息,他心里很不安。

    Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất an.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Đánh Giá Hiệu Suất Căng Thẳng - Nói Điều Khó Tránh Khỏi Với 不免Đọc trong bài đọc体育馆里的鱼形花馍
  • HSK 6

    不曾

    bùcéng

    chưa từng, chưa bao giờ

    他不曾向任何人提起此事。

    Anh ấy chưa từng nhắc đến việc này với bất kỳ ai.

    Học trong bài giao tiếpThăm Cô Giáo Tiểu Học Sau Hai Mươi Năm - Kể Kỷ Niệm Với 以至于Đọc trong bài đọc裹着羽绒服的电池
  • HSK 6

    补偿

    bǔcháng

    bồi thường, đền bù, bù đắp

    公司决定补偿员工的损失。

    Công ty quyết định bồi thường tổn thất cho nhân viên.

    Học trong bài giao tiếpXử Lý Khiếu Nại Leo Thang - Trấn An Khách Hàng Với 不至于Đọc trong bài đọc老楼换水管的那一周
  • HSK 6

    不成

    bùchéng

    không được, không xong, chẳng lẽ

    光说不做可不成。

    Chỉ nói mà không làm thì không được.

    Học trong bài giao tiếpKiên Trì Luyện Đàn Sau Giờ Làm - Nêu Biện Pháp Phòng Tránh Với 以免Đọc trong bài đọc交出手机,走近天眼
  • HSK 6

    不得

    bùdé

    không được phép, cấm, không thể

    未经许可不得入内。

    Không được phép vào khi chưa có sự cho phép.

    Học trong bài giao tiếpHàng Xóm Và Nội Quy Chung Cư - Nói Về Hệ Quả Khó Tránh Với 不免Đọc trong bài đọc赵大爷的血压本
  • HSK 6

    部队

    bùduì

    quân đội, bộ đội, đơn vị

    这支部队正在执行任务。

    Đơn vị này đang thực hiện nhiệm vụ.

    Đọc trong bài đọc退伍兵的空中药箱
  • HSK 6

    不顾

    bùgù

    bất chấp, không màng, mặc kệ

    他不顾危险冲了进去。

    Anh ấy bất chấp nguy hiểm xông vào trong.

    Học trong bài giao tiếpXô Xát Trong Trận Bóng Chày Nghiệp Dư - Phàn Nàn Thói Quen Xấu Với 动不动就Đọc trong bài đọc作文本里的新偶像
  • HSK 6

    不禁

    bùjīn

    không nhịn được, bất giác, không kìm nổi

    听到这个消息,她不禁哭了。

    Nghe tin này, cô ấy không nhịn được đã khóc.

    Đọc trong bài đọc隔着铁网认识猴群的小猕猴
  • HSK 6

    补课

    bǔkè

    học bù, học lại, dạy bù

    明天我们要补上周的课。

    Ngày mai chúng tôi phải học bù tiết của tuần trước.

    Học trong bài giao tiếpHọc Cao Đẳng Nghề Hay Ôn Thi Lại - Nói Về Lựa Chọn Bất Đắc Dĩ Với 不得不Đọc trong bài đọc坐渡船进城的桃子
  • HSK 6

    不料

    bùliào

    không ngờ, chẳng dè, bất ngờ

    不料他今天突然辞职了。

    Không ngờ hôm nay anh ấy đột nhiên xin nghỉ việc.

    Đọc trong bài đọc一只碎碗和一篇报道
  • HSK 6

    不适

    bùshì

    khó chịu, không khỏe, khó ở

    他感到身体不适需要休息。

    Anh ấy cảm thấy cơ thể không khỏe cần nghỉ ngơi.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Với Bác Sĩ Phẫu Thuật Tim - Đánh Giá Đúng Mức Độ Nghiêm Trọng Với 不至于Đọc trong bài đọc老街窗台上的那层灰
  • HSK 6

    不时

    bùshí

    thỉnh thoảng, đôi lúc, luôn luôn

    他不时地回头看我们。

    Anh ấy thỉnh thoảng quay đầu lại nhìn chúng tôi.

    Học trong bài giao tiếpDịch Bệnh Bùng Phát Ở Trường Nội Trú - Giải Thích Biện Pháp Phòng Ngừa Với 以免Đọc trong bài đọc自然的智慧:万物如何相连
  • HSK 6

    补贴

    bǔtiē

    trợ cấp, phụ cấp, trợ giá

    公司每月发放交通补贴。

    Công ty mỗi tháng phát trợ cấp đi lại.

    Học trong bài giao tiếpCứu Một Doanh Nghiệp Nhỏ Khỏi Phá Sản - Dự Báo Và Giải Thích Quyết Định Bất Đắc Dĩ Với 不得不Đọc trong bài đọc有机餐厅的新体验
  • HSK 6

    部位

    bùwèi

    bộ phận, vị trí, chỗ

    这个部位容易受伤。

    Bộ phận này dễ bị thương.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Với Bác Sĩ Phẫu Thuật Tim - Đánh Giá Đúng Mức Độ Nghiêm Trọng Với 不至于Đọc trong bài đọc奶奶们补过的棒球手套
  • HSK 6

    补习

    bǔxí

    học thêm, học bổ túc, ôn luyện

    周末他在补习数学。

    Cuối tuần anh ấy đang học thêm toán.

    Học trong bài giao tiếpÁp Lực Thi Đại Học - Góp Ý Nhẹ Nhàng Với Phó Từ 未免Đọc trong bài đọc短了五厘米的西装裤
  • HSK 6

    不许

    bùxǔ

    không được phép, cấm, không cho

    这里不许大声喧哗。

    Ở đây không được phép ồn ào.

    Học trong bài giao tiếpHàng Xóm Và Nội Quy Chung Cư - Nói Về Hệ Quả Khó Tránh Với 不免Đọc trong bài đọc贴着“慢慢来”的教练车
  • HSK 6

    不宜

    bùyí

    không nên, không thích hợp, không phù hợp

    这种食物不宜多吃。

    Loại thức ăn này không nên ăn nhiều.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Học Lái Xe Trong Thời Tiết Xấu - Đánh Giá Rủi Ro Có Chừng Mực Với 不至于Đọc trong bài đọc周老师的客厅自习室
  • HSK 6

    不已

    bùyǐ

    không ngừng, mãi mãi, vô cùng

    大家对此赞叹不已。

    Mọi người khen ngợi điều đó không ngớt.

    Học trong bài giao tiếpTừ Biệt Chú Chó Của Gia Đình - Kể Cảm Xúc Bộc Phát Với 不禁Đọc trong bài đọc听不懂方言的技术员
  • HSK 6

    布置

    bùzhì

    bố trí, sắp đặt, trang trí

    老师给我们布置了作业。

    Thầy giáo đã bố trí bài tập cho chúng tôi.

    Học trong bài giao tiếpThiết Kế Lại Văn Phòng Mở - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于Đọc trong bài đọc背着望远镜的音乐老师
  • HSK 6

    不止

    bùzhǐ

    không chỉ, hơn, vượt quá

    参加的人不止一百个。

    Số người tham gia không chỉ một trăm.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Vòng Quanh Thế Giới - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性Đọc trong bài đọc坐渡船进城的桃子
  • HSK 6

    不至于

    bùzhìyú

    không đến nỗi, chưa đến mức

    事情还不至于那么糟糕。

    Chuyện vẫn chưa đến nỗi tồi tệ như vậy.

    Đọc trong bài đọc短了五厘米的西装裤
  • HSK 6

    步骤

    bùzhòu

    bước, các bước, quy trình

    请按照步骤操作设备。

    Vui lòng vận hành thiết bị theo các bước.

    Học trong bài giao tiếpKhi Đồ Điện Hỏng Giữa Mùa Đông - Phán Đoán Mức Độ Sự Cố Với 不至于Đọc trong bài đọc智能家居的神奇之旅
  • HSK 6

    踩

    cǎi

    giẫm, đạp, dẫm lên

    小心别踩到地上的水。

    Cẩn thận đừng giẫm vào nước trên sàn.

    Học trong bài giao tiếpXe Đạp Công Cộng Chiếm Vỉa Hè - Truy Gốc Và Chốt Vấn Đề Với 归根到底 / 总而言之Đọc trong bài đọc写着“专业防水”的登山鞋
  • HSK 6

    猜测

    cāicè

    phỏng đoán, suy đoán, dự đoán

    这只是我的个人猜测。

    Đây chỉ là phỏng đoán cá nhân của tôi.

    Học trong bài giao tiếpKhai Quật Một Nền Văn Minh Cổ - Cung Cấp Tư Liệu Và Nêu Phỏng Đoán Với 供……参考Đọc trong bài đọc手机背后的青春期
  • HSK 6

    财产

    cáichǎn

    tài sản, của cải, gia sản

    他依法继承了全部财产。

    Anh ấy đã thừa kế toàn bộ tài sản theo pháp luật.

    Học trong bài giao tiếpGiải Quyết Chuyện Thừa Kế Trong Gia Đình - Nêu Giả Thiết Trang Trọng Với 倘若……就……Đọc trong bài đọc一笔退税换来的银镯子
  • HSK 6

    财富

    cáifù

    của cải, tài phú, sự giàu có

    知识是人生最大的财富。

    Tri thức là tài sản lớn nhất của đời người.

    Học trong bài giao tiếpGiải Quyết Chuyện Thừa Kế Trong Gia Đình - Nêu Giả Thiết Trang Trọng Với 倘若……就……Đọc trong bài đọc柜子里那支旧球拍
  • HSK 6

    采购

    cǎigòu

    thu mua, mua sắm, cung ứng

    公司负责原材料的采购。

    Công ty chịu trách nhiệm thu mua nguyên vật liệu.

    Học trong bài giao tiếpLựa Chọn Nhà Cung Cấp Mới - Trình Bày Tài Liệu Tham Khảo Với 供……参考Đọc trong bài đọc湖边的天鹅爷爷
  • HSK 6

    彩虹

    cǎihóng

    cầu vồng

    雨后天空出现了一道彩虹。

    Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Lớp Thủ Công Cho Trẻ Em - Đặt Nguyên Tắc Với 哪怕……也……Đọc trong bài đọc每天预报彩虹的观测员
  • HSK 6

    才华

    cáihuá

    tài năng, tài hoa, năng khiếu

    她展现出了非凡的才华。

    Cô ấy đã thể hiện tài năng phi thường.

    Học trong bài giao tiếpPhỏng Vấn Một Ứng Viên Xuất Sắc - Nêu Tiêu Chí Và Trọng Tâm Với 以……为……Đọc trong bài đọc会画漫画的女交警
  • HSK 6

    采集

    cǎijí

    thu thập, thu hái, lấy mẫu

    他们去森林里采集标本。

    Họ đi vào rừng để thu thập tiêu bản.

    Học trong bài giao tiếpPhân Tích Dữ Liệu Khảo Sát Người Dùng - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Phân Tích Với 鉴于Đọc trong bài đọc为种子库上山的日子
  • HSK 6

    采纳

    cǎinà

    chấp nhận, tiếp thu, áp dụng

    经理最终采纳了他的建议。

    Cuối cùng giám đốc đã chấp nhận đề nghị của anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpTrình Bày Đề Xuất Cắt Giảm Chi Phí - Thêm Lý Do Thuyết Phục Ban Lãnh Đạo Với 况且Đọc trong bài đọc在线教育的冒险与转换
  • HSK 6

    才能

    cáinéng

    tài năng, năng lực, khả năng

    他具有卓越的管理才能。

    Anh ấy có năng lực quản lý xuất sắc.

    Học trong bài giao tiếpPhỏng Vấn Một Ứng Viên Xuất Sắc - Nêu Tiêu Chí Và Trọng Tâm Với 以……为……Đọc trong bài đọc相声场里的长嘴壶
  • HSK 6

    彩票

    cǎipiào

    vé số, xổ số

    他买彩票中了头等奖。

    Anh ấy mua vé số trúng giải nhất.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Trúng Xổ Số - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得Đọc trong bài đọc洪水退去后的老街
  • HSK 6

    财务

    cáiwù

    tài chính, tài vụ, kế toán

    她负责公司日常财务管理。

    Cô ấy phụ trách quản lý tài chính hàng ngày của công ty.

    Học trong bài giao tiếpTổng Kết Tài Chính Cuối Năm - Nêu Kết Quả Do Mức Độ Cao Với Liên Từ 以至于Đọc trong bài đọc算了一辈子账的扎灯人
  • HSK 6

    财物

    cáiwù

    tài vật, đồ đạc, tiền của

    请勿在车内遗留贵重财物。

    Xin đừng để lại tài sản quý giá trong xe.

    Học trong bài giao tiếpKẻ Móc Túi Trên Tàu Điện Ngầm - Kể Lại Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料Đọc trong bài đọc山村里的一场喜酒