2.500
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
挨
ái
chịu đựng, bị
他每天都要挨饿。
Anh ấy phải chịu đói mỗi ngày.
癌症
ái zhèng
ung thư
她不幸患上了癌症。
Cô ấy không may mắc bệnh ung thư.
爱不释手
ài bù shì shǒu
yêu không rời tay
这本书让他爱不释手 。
Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.
爱戴
ài dài
yêu mến, kính trọng
他深受大家的爱戴。
Anh ấy nhận được sự yêu mến từ mọi người.
暧昧
ài mèi
mập mờ, không rõ ràng
他们之间的关系有点暧昧。
Mối quan hệ giữa họ có chút mờ ám.
安宁
ān níng
yên bình
她喜欢安宁的生活。
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
安详
ān xiáng
bình thản, điềm tĩnh
他总是表现得很安详 。
Anh ấy luôn tỏ ra rất điềm tĩnh.
安置
ān zhì
sắp xếp, bố trí
我们需要为他们安置 住房。
Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.
按摩
àn mó
mát xa
她每周都会去按摩。
Tuần nào cô ấy cũng đi mát-xa
案件
àn jiàn
vụ án
这个案件非常复杂。
Vụ án này rất phức tạp.
案例
àn lì
trường hợp, ví dụ
这个案例很有参考价 值。
Trường hợp này rất có giá trị tham khảo.
暗示
àn shì
ám hiệu, gợi ý
他暗示我应该努力工作。
Anh ấy ngụ ý rằng tôi nên làm việc chăm chỉ.
昂贵
áng guì
đắt đỏ
这块手表非常昂贵。
Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền.
凹凸
āo tū
lồi lõm
这条路很凹凸不平。
Con đường này rất gồ ghề.
熬
áo
nấu, chịu đựng
她在厨房里熬了整夜 。
Cô ấy nấu nướng trong bếp cả đêm.
奥秘
ào mì
bí mật, huyền bí
这个问题充满了奥秘 。
Vấn đề này chứa đầy bí ẩn.
巴不得
bā bu de
nóng lòng, mong mỏi
我巴不得快点放假。
Tôi nóng lòng mong muốn được nghỉ.
巴结
bā jié
nịnh nọt, xu nịnh
他总是喜欢巴结老板 。
Anh ấy luôn thích nịnh nọt sếp.
扒
bā
cào, móc, kéo
他用力扒开了门。
Anh ấy dùng lực đẩy mạnh cửa ra
疤
bā
vết sẹo
他脸上的疤很明显。
Vết sẹo trên mặt anh ấy rất rõ.
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng
đốt cháy giai đoạn
这样做只会拔苗助长 。
Làm như vậy chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
把关
bǎ guān
trông coi, bảo vệ
我们要严格把关质量 。
Chúng ta cần kiểm soát chất lượng một cách nghiêm ngặt.
把手
bǎ shǒu
tay cầm, tay nắm
这个杯子的把手坏了 。
Tay cầm của cái cốc này bị hỏng rồi.
罢工
bà gōng
đình công
工人们决定罢工。
Công nhân quyết định đình công.
霸道
bà dào
bá đạo, hung hăng
他的性格有点霸道。
Tính cách của anh ấy hơi độc đoán.
掰
bāi
bẻ gãy
他用力掰开了苹果。
Anh ấy dùng lực tách quả táo ra.
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
我终于摆脱了这个麻 烦。
Cuối cùng tôi đã thoát khỏi rắc rối này.
败坏
bài huài
phá hoại, làm hỏng
他的行为败坏了公司的名声。
Hành vi của anh ấy đã làm hỏng danh tiếng của công ty.
拜访
bài fǎng
thăm hỏi
我们去拜访了老朋友 。
Chúng tôi đã đi thăm bạn cũ.
拜年
bài nián
chúc Tết
我们去拜年。
Chúng tôi đi chúc Tết
拜托
bài tuō
nhờ vả
拜托你帮我一个忙.
Xin nhờ bạn giúp tôi một việc
颁布
bān bù
ban hành
政府颁布了新的法律 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
颁发
bān fā
trao tặng
学校颁发了奖学金。
Trường học đã trao học bổng.
斑
bān
đốm, vết
她的脸上有一些雀斑。
Trên mặt cô ấy có một vài vết tàn nhang.
版本
bǎn běn
phiên bản
我们需要更新这个版本的应用程序。
Chúng ta cần cập nhật phiên bản ứng dụng này.
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ dở giữa chừng
他总是半途而废。
Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.
伴侣
bàn lǚ
bạn đời
他是我的最佳伴侣。
Anh ấy là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.
伴随
bàn suí
đi cùng, đi kèm
这件事总是伴随麻烦 。
Việc này luôn đi kèm với rắc rối.
扮演
bàn yǎn
đóng vai
他在电影中扮演了一个重要角色。
Anh ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong phim.
绑架
bǎng jià
bắt cóc
那个罪犯绑架了一个 小孩。
Tên tội phạm đã bắt cóc một đứa trẻ.
榜样
bǎng yàng
tấm gương, mẫu mực
他是我们学习的榜样 。
Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.
磅
bàng
pound (đơn vị đo lường)
这个盒子重达十磅。
Cái hộp này nặng tới mười pound.
包庇
bāo bì
che giấu, bao che
他试图包庇他的朋友 。
Anh ấy cố gắng bao che cho bạn của mình.
包袱
bāo fu
gánh nặng
我们需要解决这个问题的包袱。
Chúng ta cần giải quyết gánh nặng của vấn đề này.
包围
bāo wéi
bao vây
敌人已经包围了城市 。
Kẻ địch đã bao vây thành phố.
包装
bāo zhuāng
đóng gói
我需要包装这些礼物 。
Tôi cần gói những món quà này lại.
薄弱
bó ruò
yếu ớt, mỏng manh
这个计划的基础非常 薄弱。
Nền tảng của kế hoạch này rất yếu.
饱和
bǎo hé
bão hòa
这个市场已经饱和了 。
Thị trường này đã bão hòa rồi.
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng
trải qua nhiều thăng trầm
他饱经沧桑,经历了许多困难。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn thăng trầm
保管
bǎo guǎn
bảo quản
请保管好你的贵重物品。
Hãy giữ gìn cẩn thận những vật dụng quý giá của bạn.
保密
bǎo mì
giữ bí mật
这个文件需要保密。
Tài liệu này cần được bảo mật.
保姆
bǎo mǔ
bảo mẫu/người giúp việc
我请了一位保姆来照顾孩子。
Tôi thuê một người giúp việc để chăm sóc con cái.
保守
bǎo shǒu
bảo thủ
他是一个非常保守的 人。
Anh ấy là một người rất bảo thủ.
保卫
bǎo wèi
bảo vệ
我们要保卫我们的家 园。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
保养
bǎo yǎng
bảo dưỡng
她每天都花时间保养皮肤。
Mỗi ngày cô ấy đều dành thời gian để chăm sóc da
保障
bǎo zhàng
bảo đảm
政府采取措施保障人民的安全。
Chính phủ thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn cho người dân.
保重
bǎo zhòng
bảo trọng
请保重身体。
Hãy giữ gìn sức khỏe.
报仇
bào chóu
báo thù
他发誓要报仇。
Anh ấy thề sẽ trả thù.
报酬
bào chóu
thù lao
他的工作报酬很丰厚 。
Thù lao cho công việc của anh ấy rất hậu hĩnh
报答
bào dá
báo đáp
我会努力报答你的帮助。
Tôi sẽ cố gắng đền đáp sự giúp đỡ của bạn.
报复
bào fù
báo thù
他遭到了同事的报复 。
Anh ấy bị đồng nghiệp trả thù.
报警
bào jǐng
báo cảnh sát
遇到危险请立即报警。
Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát ngay lập tức.
报销
bào xiāo
thanh toán (chi phí)
这些费用可以报销。
Các khoản chi này có thể được bồi hoàn
抱负
bào fù
hoài bão
他从小就有伟大的抱 负。
Anh ấy có hoài bão lớn từ khi còn nhỏ.
暴力
bào lì
bạo lực
他使用暴力解决问题 。
Anh ấy dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.
暴露
bào lù
lộ ra
他的话让真相暴露了出来。
Lời nói của anh ấy đã làm lộ ra sự thật.
爆发
bào fā
bùng phát
火山突然爆发了。
Núi lửa đột nhiên phun trào.
爆炸
bào zhà
nổ
工厂发生了爆炸事故 。
Nhà máy đã xảy ra vụ nổ
卑鄙
bēi bǐ
đê tiện
他的行为真是卑鄙。
Hành vi của anh ấy thật là hèn hạ.
悲哀
bēi āi
bi ai
他感到非常悲哀。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
悲惨
bēi cǎn
bi thảm
这个故事非常悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
北极
běi jí
Bắc Cực
我想去北极探险。
Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.
贝壳
bèi ké
vỏ sò
沙滩上有很多美丽的 贝壳。
Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.
备份
bèi fèn
sao lưu
请先做个备份,以防 万一。
Hãy làm bản sao lưu trước để phòng ngừa.
备忘录
bèi wàng lù
sổ tay, sổ ghi nhớ
我写了一份备忘录。
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
背叛
bèi pàn
phản bội
他背叛了朋友的信任 。
Anh ấy đã phản bội niềm tin của bạn bè.
背诵
bèi sòng
đọc thuộc lòng
请你把这段话背诵下 来。
Hãy học thuộc lòng đoạn này.
被动
bèi dòng
bị động
他在会议上显得很被 动。
Anh ấy tỏ ra rất bị động trong cuộc họp.
被告
bèi gào
bị cáo
被告在法庭上辩护。
Bị cáo biện hộ trước tòa án.
奔波
bēn bō
bôn ba, vất vả
他在城市和乡村之间奔波。
Anh ấy bôn ba đi lại giữa thành phố và nông thôn.
奔驰
bēn chí
chạy nhanh (hãng xe Mercedes)
这匹马奔驰得非常快 。
Con ngựa này chạy rất nhanh
本能
běn néng
bản năng
这是人类的本能反应 。
Đây là phản ứng bản năng của con người.
本钱
běn qián
vốn
他用自己的本钱创业 。
Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.
本人
běn rén
bản thân
本人对此事不知情。
Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.
本身
běn shēn
bản thân
这个问题本身很复杂 。
Tự thân cái vấn đề này rất phức tạp.
本事
běn shì
tài năng
他有很多做事的本事 。
Anh ấy rất có năng lực trongcông việc.
笨拙
bèn zhuō
vụng về
他干活时显得很笨拙 。
Khi làm việc trông anh ấy rất vụng về.
崩溃
bēng kuì
sụp đổ
他经历了精神上的崩 溃。
Anh ấy đã trải qua sự suy sụp tinh thần.
甭
béng
không cần
甭担心,一切都会好 的。
Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
迸发
bèng fā
bùng phát
创意的火花突然迸发出来。
Ý tưởng sáng tạo đột nhiên lóe lên (bùng nổ)
蹦
bèng
nhảy lên
他从椅子上蹦了起来 。
Anh ấy bật dậy khỏi ghế.
逼迫
bī pò
ép buộc
他感到被逼迫做出选择
Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải đưa ra lựa chọn
鼻涕
bí tì
nước mũi
小孩子经常流鼻涕。
Trẻ con thường hay chảy nước mũi.
比方
bǐ fāng
ví dụ
比方说,你可以这样 做。
Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.
比喻
bǐ yù
so sánh, ví von
他用比喻的方式来解释这个概念。
Anh ấy dùng phép ẩn dụ để giải thích khái niệm này。
比重
bǐ zhòng
tỷ trọng
这个行业在经济中的比重很大。
Ngành này chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế.
鄙视
bǐ shì
khinh thường, coi thường
我们不应该鄙视任何人。
Chúng ta không nên khinh thường bất kỳ ai.
闭塞
bì sè
bế tắc, tắc nghẽn
这个地方交通闭塞,很难到达
giao thông nơi này tắc nghẽn, rất khó tiếp cận
弊病
bì bìng
tệ nạn, khuyết điểm
我们需要解决这个系统的弊病。
Chúng ta cần giải quyết các khuyết điểm của hệ thống này.
弊端
bì duān
tệ nạn, sai sót
这个政策存在很多弊 端。
Chính sách này có nhiều khuyết điểm.
臂
bì
cánh tay
他举起了手臂。
Anh ấy giơ cánh tay lên.
边疆
biān jiāng
biên cương
边疆地区风景优美。
Phong cảnh khu vực biên cương rất đẹp
边界
biān jiè
biên giới
这里是两国的边界。
Đây là biên giới của hai nước.
边境
biān jìng
biên giới
我们不能越过边境。
Chúng ta không thể vượt qua biên giới.
边缘
biān yuán
vùng rìa
他站在悬崖的边缘。
Anh ấy đứng ở rìa vách đá.
编织
biān zhī
đan, dệt
她喜欢编织毛衣。
Cô ấy thích đan áo len.
鞭策
biān cè
khuyến khích
老师鞭策学生努力学习。
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
贬低
biǎn dī
hạ thấp, đánh giá thấp
不要贬低自己的能力 。
Đừng đánh giá thấp khả năng của mình.
贬义
biǎn yì
nghĩa xấu
这个词是贬义的。
Từ này có nghĩa xấu.
扁
biǎn
dẹp, bẹp
这个箱子有点扁。
Chiếc hộp này hơi dẹp.
变故
biàn gù
biến cố
他的家庭经历了一次变故。
Gia đình anh ấy đã trải qua một lần biến cố.
变迁
biàn qiān
biến đổi
这座城市经历了巨大的变迁。
Thành phố này đã trải qua những biến đổi lớn
变质
biàn zhì
biến chất
牛奶变质了,不能喝 。
Sữa biến chất rồi, không được uống
便利
biàn lì
tiện lợi
这里的交通很便利。
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
便条
biàn tiáo
ghi chú
他留了一张便条给我 。
Anh ấy để lại một mảnh ghi chú cho tôi.
便于
biàn yú
thuận tiện cho
这种方法便于操作。
Cách này dễ thao tác.
遍布
biàn bù
rải rác, phân bố khắp
这种植物遍布整个地 区。
Loại cây này phân bố rộng rãi khắp vùng
辨认
biàn rèn
nhận diện
我可以辨认出他的声 音。
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
辩护
biàn hù
biện hộ
律师为他进行辩护。
Luật sư biện hộ cho anh ấy.
辩解
biàn jiě
giải thích, biện giải
他试图为自己的错误辩解。
Anh ấy cố gắng biện minh cho lỗi lầm của mình.