学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 6

Chỉ đọc

2.500

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 6

    挨

    ái

    chịu đựng, bị

    他每天都要挨饿。

    Anh ấy phải chịu đói mỗi ngày.

  • HSK 6

    癌症

    ái zhèng

    ung thư

    她不幸患上了癌症。

    Cô ấy không may mắc bệnh ung thư.

  • HSK 6

    爱不释手

    ài bù shì shǒu

    yêu không rời tay

    这本书让他爱不释手 。

    Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.

  • HSK 6

    爱戴

    ài dài

    yêu mến, kính trọng

    他深受大家的爱戴。

    Anh ấy nhận được sự yêu mến từ mọi người.

  • HSK 6

    暧昧

    ài mèi

    mập mờ, không rõ ràng

    他们之间的关系有点暧昧。

    Mối quan hệ giữa họ có chút mờ ám.

  • HSK 6

    安宁

    ān níng

    yên bình

    她喜欢安宁的生活。

    Cô ấy thích cuộc sống yên bình.

  • HSK 6

    安详

    ān xiáng

    bình thản, điềm tĩnh

    他总是表现得很安详 。

    Anh ấy luôn tỏ ra rất điềm tĩnh.

  • HSK 6

    安置

    ān zhì

    sắp xếp, bố trí

    我们需要为他们安置 住房。

    Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.

  • HSK 6

    按摩

    àn mó

    mát xa

    她每周都会去按摩。

    Tuần nào cô ấy cũng đi mát-xa

  • HSK 6

    案件

    àn jiàn

    vụ án

    这个案件非常复杂。

    Vụ án này rất phức tạp.

  • HSK 6

    案例

    àn lì

    trường hợp, ví dụ

    这个案例很有参考价 值。

    Trường hợp này rất có giá trị tham khảo.

  • HSK 6

    暗示

    àn shì

    ám hiệu, gợi ý

    他暗示我应该努力工作。

    Anh ấy ngụ ý rằng tôi nên làm việc chăm chỉ.

  • HSK 6

    昂贵

    áng guì

    đắt đỏ

    这块手表非常昂贵。

    Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền.

  • HSK 6

    凹凸

    āo tū

    lồi lõm

    这条路很凹凸不平。

    Con đường này rất gồ ghề.

  • HSK 6

    熬

    áo

    nấu, chịu đựng

    她在厨房里熬了整夜 。

    Cô ấy nấu nướng trong bếp cả đêm.

  • HSK 6

    奥秘

    ào mì

    bí mật, huyền bí

    这个问题充满了奥秘 。

    Vấn đề này chứa đầy bí ẩn.

  • HSK 6

    巴不得

    bā bu de

    nóng lòng, mong mỏi

    我巴不得快点放假。

    Tôi nóng lòng mong muốn được nghỉ.

  • HSK 6

    巴结

    bā jié

    nịnh nọt, xu nịnh

    他总是喜欢巴结老板 。

    Anh ấy luôn thích nịnh nọt sếp.

  • HSK 6

    扒

    bā

    cào, móc, kéo

    他用力扒开了门。

    Anh ấy dùng lực đẩy mạnh cửa ra

  • HSK 6

    疤

    bā

    vết sẹo

    他脸上的疤很明显。

    Vết sẹo trên mặt anh ấy rất rõ.

  • HSK 6

    拔苗助长

    bá miáo zhù zhǎng

    đốt cháy giai đoạn

    这样做只会拔苗助长 。

    Làm như vậy chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

  • HSK 6

    把关

    bǎ guān

    trông coi, bảo vệ

    我们要严格把关质量 。

    Chúng ta cần kiểm soát chất lượng một cách nghiêm ngặt.

  • HSK 6

    把手

    bǎ shǒu

    tay cầm, tay nắm

    这个杯子的把手坏了 。

    Tay cầm của cái cốc này bị hỏng rồi.

  • HSK 6

    罢工

    bà gōng

    đình công

    工人们决定罢工。

    Công nhân quyết định đình công.

  • HSK 6

    霸道

    bà dào

    bá đạo, hung hăng

    他的性格有点霸道。

    Tính cách của anh ấy hơi độc đoán.

  • HSK 6

    掰

    bāi

    bẻ gãy

    他用力掰开了苹果。

    Anh ấy dùng lực tách quả táo ra.

  • HSK 6

    摆脱

    bǎi tuō

    thoát khỏi

    我终于摆脱了这个麻 烦。

    Cuối cùng tôi đã thoát khỏi rắc rối này.

  • HSK 6

    败坏

    bài huài

    phá hoại, làm hỏng

    他的行为败坏了公司的名声。

    Hành vi của anh ấy đã làm hỏng danh tiếng của công ty.

  • HSK 6

    拜访

    bài fǎng

    thăm hỏi

    我们去拜访了老朋友 。

    Chúng tôi đã đi thăm bạn cũ.

  • HSK 6

    拜年

    bài nián

    chúc Tết

    我们去拜年。

    Chúng tôi đi chúc Tết

  • HSK 6

    拜托

    bài tuō

    nhờ vả

    拜托你帮我一个忙.

    Xin nhờ bạn giúp tôi một việc

  • HSK 6

    颁布

    bān bù

    ban hành

    政府颁布了新的法律 。

    Chính phủ đã ban hành luật mới.

  • HSK 6

    颁发

    bān fā

    trao tặng

    学校颁发了奖学金。

    Trường học đã trao học bổng.

  • HSK 6

    斑

    bān

    đốm, vết

    她的脸上有一些雀斑。

    Trên mặt cô ấy có một vài vết tàn nhang.

  • HSK 6

    版本

    bǎn běn

    phiên bản

    我们需要更新这个版本的应用程序。

    Chúng ta cần cập nhật phiên bản ứng dụng này.

  • HSK 6

    半途而废

    bàn tú ér fèi

    bỏ dở giữa chừng

    他总是半途而废。

    Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.

  • HSK 6

    伴侣

    bàn lǚ

    bạn đời

    他是我的最佳伴侣。

    Anh ấy là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.

  • HSK 6

    伴随

    bàn suí

    đi cùng, đi kèm

    这件事总是伴随麻烦 。

    Việc này luôn đi kèm với rắc rối.

  • HSK 6

    扮演

    bàn yǎn

    đóng vai

    他在电影中扮演了一个重要角色。

    Anh ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong phim.

  • HSK 6

    绑架

    bǎng jià

    bắt cóc

    那个罪犯绑架了一个 小孩。

    Tên tội phạm đã bắt cóc một đứa trẻ.

  • HSK 6

    榜样

    bǎng yàng

    tấm gương, mẫu mực

    他是我们学习的榜样 。

    Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.

  • HSK 6

    磅

    bàng

    pound (đơn vị đo lường)

    这个盒子重达十磅。

    Cái hộp này nặng tới mười pound.

  • HSK 6

    包庇

    bāo bì

    che giấu, bao che

    他试图包庇他的朋友 。

    Anh ấy cố gắng bao che cho bạn của mình.

  • HSK 6

    包袱

    bāo fu

    gánh nặng

    我们需要解决这个问题的包袱。

    Chúng ta cần giải quyết gánh nặng của vấn đề này.

  • HSK 6

    包围

    bāo wéi

    bao vây

    敌人已经包围了城市 。

    Kẻ địch đã bao vây thành phố.

  • HSK 6

    包装

    bāo zhuāng

    đóng gói

    我需要包装这些礼物 。

    Tôi cần gói những món quà này lại.

  • HSK 6

    薄弱

    bó ruò

    yếu ớt, mỏng manh

    这个计划的基础非常 薄弱。

    Nền tảng của kế hoạch này rất yếu.

  • HSK 6

    饱和

    bǎo hé

    bão hòa

    这个市场已经饱和了 。

    Thị trường này đã bão hòa rồi.

  • HSK 6

    饱经沧桑

    bǎo jīng cāng sāng

    trải qua nhiều thăng trầm

    他饱经沧桑,经历了许多困难。

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn thăng trầm

  • HSK 6

    保管

    bǎo guǎn

    bảo quản

    请保管好你的贵重物品。

    Hãy giữ gìn cẩn thận những vật dụng quý giá của bạn.

  • HSK 6

    保密

    bǎo mì

    giữ bí mật

    这个文件需要保密。

    Tài liệu này cần được bảo mật.

  • HSK 6

    保姆

    bǎo mǔ

    bảo mẫu/người giúp việc

    我请了一位保姆来照顾孩子。

    Tôi thuê một người giúp việc để chăm sóc con cái.

  • HSK 6

    保守

    bǎo shǒu

    bảo thủ

    他是一个非常保守的 人。

    Anh ấy là một người rất bảo thủ.

  • HSK 6

    保卫

    bǎo wèi

    bảo vệ

    我们要保卫我们的家 园。

    Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.

  • HSK 6

    保养

    bǎo yǎng

    bảo dưỡng

    她每天都花时间保养皮肤。

    Mỗi ngày cô ấy đều dành thời gian để chăm sóc da

  • HSK 6

    保障

    bǎo zhàng

    bảo đảm

    政府采取措施保障人民的安全。

    Chính phủ thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn cho người dân.

  • HSK 6

    保重

    bǎo zhòng

    bảo trọng

    请保重身体。

    Hãy giữ gìn sức khỏe.

  • HSK 6

    报仇

    bào chóu

    báo thù

    他发誓要报仇。

    Anh ấy thề sẽ trả thù.

  • HSK 6

    报酬

    bào chóu

    thù lao

    他的工作报酬很丰厚 。

    Thù lao cho công việc của anh ấy rất hậu hĩnh

  • HSK 6

    报答

    bào dá

    báo đáp

    我会努力报答你的帮助。

    Tôi sẽ cố gắng đền đáp sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 6

    报复

    bào fù

    báo thù

    他遭到了同事的报复 。

    Anh ấy bị đồng nghiệp trả thù.

  • HSK 6

    报警

    bào jǐng

    báo cảnh sát

    遇到危险请立即报警。

    Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát ngay lập tức.

  • HSK 6

    报销

    bào xiāo

    thanh toán (chi phí)

    这些费用可以报销。

    Các khoản chi này có thể được bồi hoàn

  • HSK 6

    抱负

    bào fù

    hoài bão

    他从小就有伟大的抱 负。

    Anh ấy có hoài bão lớn từ khi còn nhỏ.

  • HSK 6

    暴力

    bào lì

    bạo lực

    他使用暴力解决问题 。

    Anh ấy dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.

  • HSK 6

    暴露

    bào lù

    lộ ra

    他的话让真相暴露了出来。

    Lời nói của anh ấy đã làm lộ ra sự thật.

  • HSK 6

    爆发

    bào fā

    bùng phát

    火山突然爆发了。

    Núi lửa đột nhiên phun trào.

  • HSK 6

    爆炸

    bào zhà

    nổ

    工厂发生了爆炸事故 。

    Nhà máy đã xảy ra vụ nổ

  • HSK 6

    卑鄙

    bēi bǐ

    đê tiện

    他的行为真是卑鄙。

    Hành vi của anh ấy thật là hèn hạ.

  • HSK 6

    悲哀

    bēi āi

    bi ai

    他感到非常悲哀。

    Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

  • HSK 6

    悲惨

    bēi cǎn

    bi thảm

    这个故事非常悲惨。

    Câu chuyện này rất bi thảm.

  • HSK 6

    北极

    běi jí

    Bắc Cực

    我想去北极探险。

    Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.

  • HSK 6

    贝壳

    bèi ké

    vỏ sò

    沙滩上有很多美丽的 贝壳。

    Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.

  • HSK 6

    备份

    bèi fèn

    sao lưu

    请先做个备份,以防 万一。

    Hãy làm bản sao lưu trước để phòng ngừa.

  • HSK 6

    备忘录

    bèi wàng lù

    sổ tay, sổ ghi nhớ

    我写了一份备忘录。

    Tôi đã viết một bản ghi nhớ.

  • HSK 6

    背叛

    bèi pàn

    phản bội

    他背叛了朋友的信任 。

    Anh ấy đã phản bội niềm tin của bạn bè.

  • HSK 6

    背诵

    bèi sòng

    đọc thuộc lòng

    请你把这段话背诵下 来。

    Hãy học thuộc lòng đoạn này.

  • HSK 6

    被动

    bèi dòng

    bị động

    他在会议上显得很被 动。

    Anh ấy tỏ ra rất bị động trong cuộc họp.

  • HSK 6

    被告

    bèi gào

    bị cáo

    被告在法庭上辩护。

    Bị cáo biện hộ trước tòa án.

  • HSK 6

    奔波

    bēn bō

    bôn ba, vất vả

    他在城市和乡村之间奔波。

    Anh ấy bôn ba đi lại giữa thành phố và nông thôn.

  • HSK 6

    奔驰

    bēn chí

    chạy nhanh (hãng xe Mercedes)

    这匹马奔驰得非常快 。

    Con ngựa này chạy rất nhanh

  • HSK 6

    本能

    běn néng

    bản năng

    这是人类的本能反应 。

    Đây là phản ứng bản năng của con người.

  • HSK 6

    本钱

    běn qián

    vốn

    他用自己的本钱创业 。

    Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.

  • HSK 6

    本人

    běn rén

    bản thân

    本人对此事不知情。

    Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.

  • HSK 6

    本身

    běn shēn

    bản thân

    这个问题本身很复杂 。

    Tự thân cái vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 6

    本事

    běn shì

    tài năng

    他有很多做事的本事 。

    Anh ấy rất có năng lực trongcông việc.

  • HSK 6

    笨拙

    bèn zhuō

    vụng về

    他干活时显得很笨拙 。

    Khi làm việc trông anh ấy rất vụng về.

  • HSK 6

    崩溃

    bēng kuì

    sụp đổ

    他经历了精神上的崩 溃。

    Anh ấy đã trải qua sự suy sụp tinh thần.

  • HSK 6

    甭

    béng

    không cần

    甭担心,一切都会好 的。

    Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.

  • HSK 6

    迸发

    bèng fā

    bùng phát

    创意的火花突然迸发出来。

    Ý tưởng sáng tạo đột nhiên lóe lên (bùng nổ)

  • HSK 6

    蹦

    bèng

    nhảy lên

    他从椅子上蹦了起来 。

    Anh ấy bật dậy khỏi ghế.

  • HSK 6

    逼迫

    bī pò

    ép buộc

    他感到被逼迫做出选择

    Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải đưa ra lựa chọn

  • HSK 6

    鼻涕

    bí tì

    nước mũi

    小孩子经常流鼻涕。

    Trẻ con thường hay chảy nước mũi.

  • HSK 6

    比方

    bǐ fāng

    ví dụ

    比方说,你可以这样 做。

    Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.

  • HSK 6

    比喻

    bǐ yù

    so sánh, ví von

    他用比喻的方式来解释这个概念。

    Anh ấy dùng phép ẩn dụ để giải thích khái niệm này。

  • HSK 6

    比重

    bǐ zhòng

    tỷ trọng

    这个行业在经济中的比重很大。

    Ngành này chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế.

  • HSK 6

    鄙视

    bǐ shì

    khinh thường, coi thường

    我们不应该鄙视任何人。

    Chúng ta không nên khinh thường bất kỳ ai.

  • HSK 6

    闭塞

    bì sè

    bế tắc, tắc nghẽn

    这个地方交通闭塞,很难到达

    giao thông nơi này tắc nghẽn, rất khó tiếp cận

  • HSK 6

    弊病

    bì bìng

    tệ nạn, khuyết điểm

    我们需要解决这个系统的弊病。

    Chúng ta cần giải quyết các khuyết điểm của hệ thống này.

  • HSK 6

    弊端

    bì duān

    tệ nạn, sai sót

    这个政策存在很多弊 端。

    Chính sách này có nhiều khuyết điểm.

  • HSK 6

    臂

    bì

    cánh tay

    他举起了手臂。

    Anh ấy giơ cánh tay lên.

  • HSK 6

    边疆

    biān jiāng

    biên cương

    边疆地区风景优美。

    Phong cảnh khu vực biên cương rất đẹp

  • HSK 6

    边界

    biān jiè

    biên giới

    这里是两国的边界。

    Đây là biên giới của hai nước.

  • HSK 6

    边境

    biān jìng

    biên giới

    我们不能越过边境。

    Chúng ta không thể vượt qua biên giới.

  • HSK 6

    边缘

    biān yuán

    vùng rìa

    他站在悬崖的边缘。

    Anh ấy đứng ở rìa vách đá.

  • HSK 6

    编织

    biān zhī

    đan, dệt

    她喜欢编织毛衣。

    Cô ấy thích đan áo len.

  • HSK 6

    鞭策

    biān cè

    khuyến khích

    老师鞭策学生努力学习。

    Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.

  • HSK 6

    贬低

    biǎn dī

    hạ thấp, đánh giá thấp

    不要贬低自己的能力 。

    Đừng đánh giá thấp khả năng của mình.

  • HSK 6

    贬义

    biǎn yì

    nghĩa xấu

    这个词是贬义的。

    Từ này có nghĩa xấu.

  • HSK 6

    扁

    biǎn

    dẹp, bẹp

    这个箱子有点扁。

    Chiếc hộp này hơi dẹp.

  • HSK 6

    变故

    biàn gù

    biến cố

    他的家庭经历了一次变故。

    Gia đình anh ấy đã trải qua một lần biến cố.

  • HSK 6

    变迁

    biàn qiān

    biến đổi

    这座城市经历了巨大的变迁。

    Thành phố này đã trải qua những biến đổi lớn

  • HSK 6

    变质

    biàn zhì

    biến chất

    牛奶变质了,不能喝 。

    Sữa biến chất rồi, không được uống

  • HSK 6

    便利

    biàn lì

    tiện lợi

    这里的交通很便利。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  • HSK 6

    便条

    biàn tiáo

    ghi chú

    他留了一张便条给我 。

    Anh ấy để lại một mảnh ghi chú cho tôi.

  • HSK 6

    便于

    biàn yú

    thuận tiện cho

    这种方法便于操作。

    Cách này dễ thao tác.

  • HSK 6

    遍布

    biàn bù

    rải rác, phân bố khắp

    这种植物遍布整个地 区。

    Loại cây này phân bố rộng rãi khắp vùng

  • HSK 6

    辨认

    biàn rèn

    nhận diện

    我可以辨认出他的声 音。

    Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

  • HSK 6

    辩护

    biàn hù

    biện hộ

    律师为他进行辩护。

    Luật sư biện hộ cho anh ấy.

  • HSK 6

    辩解

    biàn jiě

    giải thích, biện giải

    他试图为自己的错误辩解。

    Anh ấy cố gắng biện minh cho lỗi lầm của mình.