1.638
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
班
bān
lớp học, ca làm, kíp
我们班有三十个学生。
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
笔
bǐ
bút, nét chữ, khoản tiền
请用笔写下你的名字。
Xin hãy dùng bút viết tên của bạn.
跟
gēn
đi theo, cùng với, gót chân
我跟他一起去学校。
Tôi cùng anh ấy đi đến trường.
面
miàn
mặt, bề mặt, lượng từ cho vật phẳng
墙上挂着一面镜子。
Trên tường treo một chiếc gương.
条
tiáo
dải, điều khoản, lượng từ cho vật dài
这条河的水非常干净。
Nước của con sông này rất sạch.
头
tou
hậu tố danh từ
这块木头很硬。
Khúc gỗ này rất cứng.
正
zhèng
ngay ngắn, chính đáng, sửa lại
请把这幅画挂正。
Xin hãy treo bức tranh này cho ngay ngắn.
冰
bīng
băng, nước đá, làm lạnh
请给我加一点冰块。
Xin cho tôi thêm một ít đá.
带
dài
dải, đai, dây lưng
他腰上系着一条皮带。
Trên eo anh ấy thắt một chiếc thắt lưng da.
电
diàn
điện, sét, gọi điện
停电了,屋里一片漆黑。
Mất điện rồi, trong phòng tối om.
根据
gēnjù
căn cứ, dựa vào, cơ sở
根据天气预报,明天有雨。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa.
关
guān
đóng, cửa ải, liên quan
出门前别忘了关门。
Trước khi ra ngoài đừng quên đóng cửa.
刻
kè
khắc, khoảnh khắc, mười lăm phút
他把名字刻在石头上。
Anh ấy khắc tên lên hòn đá.
可
kě
có thể, được, nhấn mạnh
这个问题可不简单。
Vấn đề này quả thực không đơn giản.
毛
máo
lông, tóc, len
这件毛衣是用羊毛织的。
Chiếc áo len này được dệt bằng lông cừu.
牛
niú
con bò, trâu, ngưu
这头牛在草地上吃草。
Con bò này đang ăn cỏ trên bãi cỏ.
起
qǐ
đứng dậy, bắt đầu, nổi lên
请大家站起来。
Xin mọi người đứng lên.
总
zǒng
luôn luôn, tổng, chung
他总是在图书馆学习。
Anh ấy luôn học ở thư viện.
棒
bàng
tuyệt vời, gậy, giỏi
你的中文说得很棒!
Bạn nói tiếng Trung rất tuyệt!
不过
bùguò
nhưng, tuy nhiên, chỉ là
他很聪明,不过有点懒。
Anh ấy thông minh, nhưng hơi lười.
重
zhòng
nặng, quan trọng, trầm trọng
这个箱子太重了。
Cái thùng này nặng quá.
出口
chūkǒu
lối ra, xuất khẩu, cửa ra
请问出口在哪里?
Xin hỏi lối ra ở đâu?
等
děng
bằng nhau, hạng, cấp bậc
这两个问题同等重要。
Hai vấn đề này quan trọng như nhau.
队
duì
đội, nhóm, hàng ngũ
我们队赢了这场比赛。
Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.
干
gàn
làm việc, thân cây, đảm nhiệm
你要好好干这份工作。
Bạn phải làm tốt công việc này.
管
guǎn
quản lý, lo, ống
这件事不用你管。
Việc này không cần bạn lo.
奖
jiǎng
giải thưởng, khen thưởng
她获得了一等奖。
Cô ấy đã đạt giải nhất.
经济
jīngjì
kinh tế, tiết kiệm
这个国家的经济发展很快。
Kinh tế của quốc gia này phát triển rất nhanh.
究竟
jiūjìng
rốt cuộc, cuối cùng, thực chất
你究竟想说什么?
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
空
kòng
rảnh rỗi, chỗ trống, thời gian rỗi
我明天有空去看你。
Ngày mai tôi có thời gian rảnh để đi thăm bạn.
困
kùn
buồn ngủ, mệt mỏi,困住
他太困了,很快就睡着了。
Anh ấy buồn ngủ quá, nhanh chóng ngủ thiếp đi.
连
lián
ngay cả, liên tục, nối liền
他连饭都没吃就走了。
Anh ấy ngay cả cơm cũng chưa ăn đã đi rồi.
深
shēn
sâu, đậm, sâu sắc
这条河的水很深。
Nước con sông này rất sâu.
死
sǐ
chết, cứng nhắc, vô cùng
那棵树已经死了。
Cái cây đó đã chết rồi.
所有
suǒyǒu
tất cả, sở hữu, của mình
所有的学生都到了。
Tất cả học sinh đều đã đến.
台
tái
cái (lượng từ), sân khấu, đài
我买了一台新电脑。
Tôi đã mua một cái máy tính mới.
准
zhǔn
chính xác, cho phép, chuẩn bị
你的手表走得不准。
Đồng hồ của bạn chạy không chính xác.
组
zǔ
nhóm, tổ chức, bộ
我们被分成了三个组。
Chúng tôi được chia thành ba nhóm.
唉
ài
ôi, than ôi, chao ôi
唉,这件事真让人头疼。
Ôi, chuyện này thật khiến người ta đau đầu.
哎
āi
này, ê, ôi
哎,你快点过来!
Này, cậu mau qua đây đi!
爱护
àihù
bảo vệ, giữ gìn, yêu quý
我们要爱护公共财物。
Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.
哎呀
āiyā
ôi trời, ái chà, ôi chao
哎呀,我忘记带钥匙了!
Ôi trời, tôi quên mang chìa khóa rồi!
暗
àn
tối, mờ, ngầm
天渐渐暗了下来。
Trời dần dần tối lại.
安
ān
yên, an toàn, lắp đặt
请你安心工作吧。
Xin bạn hãy yên tâm làm việc.
安全带
ānquándài
dây an toàn, dây đai an toàn
请系好安全带。
Xin vui lòng thắt dây an toàn.
安慰
ānwèi
an ủi, vỗ về
他经常安慰伤心的朋友。
Anh ấy thường an ủi những người bạn buồn bã.
安装
ānzhuāng
cài đặt, lắp đặt
请帮我安装这个软件。
Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
熬夜
áoyè
thức khuya
为了考试,她昨晚熬夜了。
Vì kỳ thi, tối qua cô ấy đã thức khuya.
白
bái
trắng, vô ích, trống không
她今天穿了一件白衬衫。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
傍晚
bàngwǎn
lúc chiều tối, hoàng hôn
傍晚时分,我们去散步了。
Vào lúc chiều tối, chúng tôi đã đi dạo.
半夜
bànyè
nửa đêm
他半夜突然醒了过来。
Nửa đêm anh ấy đột nhiên tỉnh giấc.
薄
báo
mỏng, nhạt, yếu ớt
冬天的时候不要穿太薄的衣服。
Vào mùa đông đừng mặc quần áo quá mỏng.
宝
bǎo
báu vật, quý giá
这本书是我的一件宝。
Cuốn sách này là một báu vật của tôi.
保
bǎo
bảo vệ, giữ gìn, đảm bảo
你要好好保护自己的身体。
Bạn phải bảo vệ tốt cơ thể của mình.
保安
bǎo'ān
bảo vệ, nhân viên an ninh
大厦的保安非常负责。
Nhân viên bảo vệ của tòa nhà rất có trách nhiệm.
宝贝
bǎobèi
bảo bối, em bé, cưng
孩子是父母心中的宝贝。
Con cái là bảo bối trong lòng cha mẹ.
保持
bǎochí
giữ vững, duy trì
请大家保持安静。
Xin mọi người giữ im lặng.
保存
bǎocún
lưu trữ, bảo tồn, lưu lại
别忘了保存你的文件。
Đừng quên lưu tài liệu của bạn.
报到
bàodào
trình diện, đăng ký nhập học, điểm danh
新生明天来学校报到。
Học sinh mới ngày mai đến trường trình diện.
报道
bàodào
đưa tin, bản tin, tường thuật
电视上正在报道这件事。
Trên tivi đang đưa tin về việc này.
报告
bàogào
báo cáo, tường trình, bản báo cáo
他向领导报告了工作进展。
Anh ấy đã báo cáo tiến độ công việc cho lãnh đạo.
宝贵
bǎoguì
quý báu, quý giá, trân trọng
时间是非常宝贵的。
Thời gian là vô cùng quý báu.
包裹
bāoguǒ
bưu kiện, gói hàng, bọc lại
我收到一个快递包裹。
Tôi nhận được một bưu kiện chuyển phát nhanh.
包含
bāohán
bao hàm, chứa đựng, bao gồm
这句话包含两层意思。
Câu nói này bao hàm hai tầng ý nghĩa.
报警
bàojǐng
báo cảnh sát, gọi cảnh sát, báo động
遇到危险请马上报警。
Gặp nguy hiểm xin hãy lập tức báo cảnh sát.
包括
bāokuò
bao gồm, kể cả, tính cả
费用包括住宿和餐饮。
Chi phí bao gồm chỗ ở và ăn uống.
保留
bǎoliú
giữ lại, bảo lưu, dè dặt
我保留自己的意见。
Tôi bảo lưu ý kiến của mình.
保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm, an toàn, chắc chắn
你买医疗保险了吗?
Bạn mua bảo hiểm y tế chưa?
暴雨
bàoyǔ
mưa lớn, mưa xối xả, bão tố
今天下了一场暴雨。
Hôm nay có một trận mưa lớn.
抱怨
bàoyuàn
phàn nàn, than phiền, oán trách
不要总是抱怨生活。
Đừng lúc nào cũng phàn nàn về cuộc sống.
保质期
bǎozhìqī
hạn sử dụng, thời hạn bảo quản, ngày hết hạn
请检查食品的保质期。
Xin hãy kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
包装
bāozhuāng
đóng gói, bao bì, bao gói
这个产品的包装很精美。
Bao bì của sản phẩm này rất tinh xảo.
把握
bǎwò
nắm chắc, sự chắc chắn, cơ hội
我对这次考试很有把握。
Tôi rất nắm chắc kỳ thi lần này.
背
bèi
học thuộc lòng, lưng, quay lưng lại
请把这篇课文背下来。
Xin hãy học thuộc bài khóa này.
背后
bèihòu
phía sau, đằng sau, sau lưng
不要在别人背后说坏话。
Đừng nói xấu sau lưng người khác.
背景
bèijǐng
nền, bối cảnh, hậu thuẫn
他的家庭背景很复杂。
Bối cảnh gia đình của anh ấy rất phức tạp.
被子
bèizi
chăn bông
冬天要盖厚被子。
Mùa đông phải đắp chăn dày.
本
běn
gốc, này, hiện tại
本公司不接受退货。
Công ty chúng tôi không chấp nhận trả hàng.
本地
běndì
địa phương, bản địa
我是本地人,很熟悉这里。
Tôi là người bản địa, rất quen thuộc nơi này.
本领
běnlǐng
bản lĩnh, tài năng, kỹ năng
他学了一身好本领。
Anh ấy đã học được nhiều bản lĩnh giỏi.
本人
běnrén
bản thân, đích thân, chính người đó
请本人亲自签字。
Xin vui lòng đích thân ký tên.
本质
běnzhì
bản chất, thực chất
我们要看清问题的本质。
Chúng ta phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.
必
bì
nhất định, chắc chắn, tất
努力必有回报。
Nỗ lực nhất định sẽ có báo đáp.
便
biàn
tiện lợi, thuận tiện, bèn
这样安排很方便。
Sắp xếp như vậy rất tiện lợi.
变动
biàndòng
thay đổi, biến động
计划可能会有变动。
Kế hoạch có thể sẽ có thay đổi.
便利
biànlì
thuận tiện, tiện lợi
这里的交通十分便利。
Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện.
便利店
biànlìdiàn
cửa hàng tiện lợi
楼下有一家便利店。
Dưới lầu có một cửa hàng tiện lợi.
表达
biǎodá
biểu đạt, diễn đạt, bày tỏ
他很难表达自己的感情。
Anh ấy rất khó bày tỏ tình cảm của mình.
表面
biǎomiàn
bề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài
不要只看事物的表面。
Đừng chỉ nhìn bề ngoài của sự vật.
表明
biǎomíng
cho thấy, chứng tỏ, biểu thị
数据表明经济正在复苏。
Số liệu cho thấy kinh tế đang phục hồi.
表情
biǎoqíng
nét mặt, biểu cảm, vẻ mặt
他的表情看起来很严肃。
Biểu cảm của anh ấy trông rất nghiêm túc.
标题
biāotí
tiêu đề, đầu đề, nhan đề
这篇文章的标题很吸引人。
Tiêu đề bài viết này rất thu hút người đọc.
标志
biāozhì
dấu hiệu, biểu tượng, đánh dấu
鸽子是和平的标志。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
彼此
bǐcǐ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
他们彼此都很了解对方。
Họ đều rất hiểu rõ lẫn nhau.
别
bié
chia tay, từ biệt, rời đi
我们在这里分别吧。
Chúng ta chia tay ở đây nhé.
比分
bǐfēn
tỉ số, điểm số
现在的比分是二比一。
Tỉ số hiện tại là hai một.
毕竟
bìjìng
dù sao, rốt cuộc, suy cho cùng
他毕竟是第一次来北京。
Dù sao thì anh ấy cũng là lần đầu đến Bắc Kinh.
比例
bǐlì
tỉ lệ, tỉ số, cân đối
男女比例不太平衡。
Tỉ lệ nam nữ không được cân bằng lắm.
避免
bìmiǎn
tránh, phòng tránh, né tránh
我们要尽量避免错误。
Chúng ta phải cố gắng hết sức tránh sai lầm.
闭幕式
bìmùshì
lễ bế mạc
奥运会闭幕式非常精彩。
Lễ bế mạc Thế vận hội vô cùng đặc sắc.
饼
bǐng
bánh, bánh nướng, bánh dẹt
我喜欢吃月饼。
Tôi thích ăn bánh trung thu.
病房
bìngfáng
phòng bệnh, buồng bệnh
他在病房里休息。
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
病情
bìngqíng
tình trạng bệnh, bệnh tình
医生的报告说明了病情。
Báo cáo của bác sĩ đã nói rõ bệnh tình.
必然
bìrán
tất yếu, chắc chắn, điều hiển nhiên
失败是成功之前的必然。
Thất bại là điều tất yếu trước khi thành công.
必需
bìxū
cần thiết, thiết yếu, bắt buộc phải có
水是生命的必需品。
Nước là vật phẩm thiết yếu của sự sống.
必要
bìyào
cần thiết, tất yếu, sự cần thiết
没有必要为这件事生气。
Không cần thiết phải tức giận vì chuyện này.
比喻
bǐyù
ẩn dụ, ví von, so sánh
这是一个很好的比喻。
Đây là một ẩn dụ rất hay.
拨打
bōdǎ
gọi điện, quay số, bấm số
请拨打我们的客服电话。
Vui lòng gọi đến số điện thoại chăm sóc khách hàng của chúng tôi.
玻璃
bōli
kính, thủy tinh
窗户上的玻璃碎了。
Kính trên cửa sổ vỡ rồi.
博物馆
bówùguǎn
bảo tàng, viện bảo tàng
周末我们去博物馆参观。
Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng.
补充
bǔchōng
bổ sung, thêm vào, phụ trợ
我还有几点需要补充。
Tôi còn vài điểm cần bổ sung.
不得了
bùdéliǎo
vô cùng, cực kỳ, nghiêm trọng
天气热得不得了。
Thời tiết nóng vô cùng.
不符
bùfú
không phù hợp, không khớp, sai lệch
事实与报道不符。
Sự thật không khớp với bản tin.
不利
bùlì
bất lợi, không thuận lợi, có hại
这种天气对出行不利。
Thời tiết này bất lợi cho việc đi lại.
不良
bùliáng
xấu, không tốt, có hại
他有不良的生活习惯。
Anh ấy có thói quen sinh hoạt xấu.
不然
bùrán
nếu không, bằng không, kẻo
快点走,不然要迟到了。
Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
不幸
bùxìng
bất hạnh, rủi ro, điều không may
他遭遇了一场不幸。
Anh ấy đã gặp phải một điều bất hạnh.
步行
bùxíng
đi bộ, đi dạo
我们步行去学校吧。
Chúng ta đi bộ đến trường nhé.
不要紧
bùyàojǐn
không sao, không vấn đề gì, không quan trọng
摔了一下,不要紧。
Ngã một cái, không sao đâu.
不足
bùzú
không đủ, thiếu hụt, chưa đầy đủ
我们的经验还不足。
Kinh nghiệm của chúng ta vẫn chưa đủ.