学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 5

Chỉ đọc

1.638

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 5

    班

    bān

    lớp học, ca làm, kíp

    我们班有三十个学生。

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

    Học trong bài giao tiếpHọp Lớp Sau Hai Mươi Năm - Nhớ Lại Chuyện Xưa Với 想起来Đọc trong bài đọc我们班的遇龙河竹筏之旅
  • HSK 5

    笔

    bǐ

    bút, nét chữ, khoản tiền

    请用笔写下你的名字。

    Xin hãy dùng bút viết tên của bạn.

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Cùng Ban Nhạc Nghiệp Dư - Dùng Lượng Từ Và Động Từ 支Đọc trong bài đọc鸭场里的摄像头
  • HSK 5

    跟

    gēn

    đi theo, cùng với, gót chân

    我跟他一起去学校。

    Tôi cùng anh ấy đi đến trường.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc跟着老周去拍蛇
  • HSK 5

    面

    miàn

    mặt, bề mặt, lượng từ cho vật phẳng

    墙上挂着一面镜子。

    Trên tường treo một chiếc gương.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Ngành Năm Hai Đại Học - Nói Về Lựa Chọn Với 宁可……也不…… (Ôn Tập)Đọc trong bài đọc阳台上的那面玫瑰墙
  • HSK 5

    条

    tiáo

    dải, điều khoản, lượng từ cho vật dài

    这条河的水非常干净。

    Nước của con sông này rất sạch.

    Học trong bài giao tiếpRà Soát Hợp Đồng Thuê Văn Phòng - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及Đọc trong bài đọc手机直播里的苗家绣娘
  • HSK 5

    头

    tou

    hậu tố danh từ

    这块木头很硬。

    Khúc gỗ này rất cứng.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Ngành Năm Hai Đại Học - Nói Về Lựa Chọn Với 宁可……也不…… (Ôn Tập)
  • HSK 5

    正

    zhèng

    ngay ngắn, chính đáng, sửa lại

    请把这幅画挂正。

    Xin hãy treo bức tranh này cho ngay ngắn.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm Ở Công Ty Mới - Nói Về Căn Cứ Và Năng Lực Với 凭Đọc trong bài đọc招牌上长着翅膀的书
  • HSK 5

    冰

    bīng

    băng, nước đá, làm lạnh

    请给我加一点冰块。

    Xin cho tôi thêm một ít đá.

    Học trong bài giao tiếpLễ Hội Băng Tuyết Cáp Nhĩ Tân - Miêu Tả Sinh Động Với 像/好像……似的Đọc trong bài đọc最后十分钟,我们没看球
  • HSK 5

    带

    dài

    dải, đai, dây lưng

    他腰上系着一条皮带。

    Trên eo anh ấy thắt một chiếc thắt lưng da.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快
  • HSK 5

    电

    diàn

    điện, sét, gọi điện

    停电了,屋里一片漆黑。

    Mất điện rồi, trong phòng tối om.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc七十岁的摄影新生
  • HSK 5

    根据

    gēnjù

    căn cứ, dựa vào, cơ sở

    根据天气预报,明天有雨。

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa.

    Học trong bài giao tiếpSoạn Báo Cáo Thường Niên Ngành Thương Mại Điện Tử - Rút Ra Kết Luận Từ Số Liệu Với 可见Đọc trong bài đọc得了第二名的刀削面
  • HSK 5

    关

    guān

    đóng, cửa ải, liên quan

    出门前别忘了关门。

    Trước khi ra ngoài đừng quên đóng cửa.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc公路边的小熊猫
  • HSK 5

    刻

    kè

    khắc, khoảnh khắc, mười lăm phút

    他把名字刻在石头上。

    Anh ấy khắc tên lên hòn đá.

    Học trong bài giao tiếpĐếm Ngược Đón Năm Mới Ở Quán Bar - Đáp Lời Tự Nhiên Với Thán Từ 嗯Đọc trong bài đọc姥爷的刻章小店
  • HSK 5

    可

    kě

    có thể, được, nhấn mạnh

    这个问题可不简单。

    Vấn đề này quả thực không đơn giản.

    Học trong bài giao tiếpPhát Biểu Ngày Phụ Nữ Tặng Mẹ - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Với 多亏Đọc trong bài đọc失业那年冬天的白鹤
  • HSK 5

    毛

    máo

    lông, tóc, len

    这件毛衣是用羊毛织的。

    Chiếc áo len này được dệt bằng lông cừu.

    Học trong bài giao tiếpChăm Sóc Thỏ Cưng - Kể Phản Ứng Của Thú Cưng Với Phó Từ 直Đọc trong bài đọc公园鼓声停下的那个早上
  • HSK 5

    牛

    niú

    con bò, trâu, ngưu

    这头牛在草地上吃草。

    Con bò này đang ăn cỏ trên bãi cỏ.

    Học trong bài giao tiếpChèo Thuyền Trên Tây Hồ - Tả Hướng Di Chuyển Với Động Từ + 过Đọc trong bài đọc古镇油坊里的老牛
  • HSK 5

    起

    qǐ

    đứng dậy, bắt đầu, nổi lên

    请大家站起来。

    Xin mọi người đứng lên.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc五十年后的回乡路
  • HSK 5

    总

    zǒng

    luôn luôn, tổng, chung

    他总是在图书馆学习。

    Anh ấy luôn học ở thư viện.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm Ở Công Ty Mới - Nói Về Căn Cứ Và Năng Lực Với 凭Đọc trong bài đọc我的大学科研之路
  • HSK 5

    棒

    bàng

    tuyệt vời, gậy, giỏi

    你的中文说得很棒!

    Bạn nói tiếng Trung rất tuyệt!

    Học trong bài giao tiếpĐếm Ngược Đón Năm Mới Ở Quán Bar - Đáp Lời Tự Nhiên Với Thán Từ 嗯Đọc trong bài đọc一支掉毛的毛笔
  • HSK 5

    不过

    bùguò

    nhưng, tuy nhiên, chỉ là

    他很聪明,不过有点懒。

    Anh ấy thông minh, nhưng hơi lười.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Sống Sau Khi Làm Cha Mẹ - Kể Về Thay Đổi Với 自从……以后Đọc trong bài đọc三天假和一个新住址
  • HSK 5

    重

    zhòng

    nặng, quan trọng, trầm trọng

    这个箱子太重了。

    Cái thùng này nặng quá.

    Học trong bài giao tiếpChèo Thuyền Trên Tây Hồ - Tả Hướng Di Chuyển Với Động Từ + 过Đọc trong bài đọc跟着老周去拍蛇
  • HSK 5

    出口

    chūkǒu

    lối ra, xuất khẩu, cửa ra

    请问出口在哪里?

    Xin hỏi lối ra ở đâu?

    Học trong bài giao tiếpXuất Khẩu Trà Cho Khách Nước Ngoài - Giới Thiệu Sản Phẩm Trang Trọng Với Giới Từ 于Đọc trong bài đọc旧木箱里的红本子
  • HSK 5

    等

    děng

    bằng nhau, hạng, cấp bậc

    这两个问题同等重要。

    Hai vấn đề này quan trọng như nhau.

    Học trong bài giao tiếpPhát Biểu Ngày Phụ Nữ Tặng Mẹ - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Với 多亏Đọc trong bài đọc袜子小镇的调查报告
  • HSK 5

    队

    duì

    đội, nhóm, hàng ngũ

    我们队赢了这场比赛。

    Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.

    Học trong bài giao tiếpNgày Hội Thể Thao Của Công Ty - Tả Động Tác Quay Qua, Đưa Qua Với Bổ Ngữ 过Đọc trong bài đọc替爷爷去看老法院
  • HSK 5

    干

    gàn

    làm việc, thân cây, đảm nhiệm

    你要好好干这份工作。

    Bạn phải làm tốt công việc này.

    Học trong bài giao tiếpNhà Đồng Sáng Lập Rời Công Ty - Nói Về Việc Ai Nấy Tự Lo Với 各自Đọc trong bài đọc最后十分钟,我们没看球
  • HSK 5

    管

    guǎn

    quản lý, lo, ống

    这件事不用你管。

    Việc này không cần bạn lo.

    Học trong bài giao tiếpĐược Thăng Chức Trưởng Phòng - Nói Về Vị Trí Mới Với Động Từ 为 (wéi)Đọc trong bài đọc六十秒抢购比赛
  • HSK 5

    奖

    jiǎng

    giải thưởng, khen thưởng

    她获得了一等奖。

    Cô ấy đã đạt giải nhất.

    Học trong bài giao tiếpThưởng Cuối Năm - Nói Về Tin Tức Và So Sánh Với 则Đọc trong bài đọc读了四年书,我回村养猪
  • HSK 5

    经济

    jīngjì

    kinh tế, tiết kiệm

    这个国家的经济发展很快。

    Kinh tế của quốc gia này phát triển rất nhanh.

    Học trong bài giao tiếpChọn Tỉnh Mở Chi Nhánh - Đếm Và Nêu Cái Nổi Bật Nhất Với 数Đọc trong bài đọc海外游子的家乡味道
  • HSK 5

    究竟

    jiūjìng

    rốt cuộc, cuối cùng, thực chất

    你究竟想说什么?

    Rốt cuộc bạn muốn nói gì?

    Học trong bài giao tiếpCuộc Thi Tranh Biện Ở Trường Đại Học - Nói Kết Quả Trái Với Dự Đoán Với 反而Đọc trong bài đọc山路上的那块石头
  • HSK 5

    空

    kòng

    rảnh rỗi, chỗ trống, thời gian rỗi

    我明天有空去看你。

    Ngày mai tôi có thời gian rảnh để đi thăm bạn.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc海边外公的手机课
  • HSK 5

    困

    kùn

    buồn ngủ, mệt mỏi,困住

    他太困了,很快就睡着了。

    Anh ấy buồn ngủ quá, nhanh chóng ngủ thiếp đi.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Sống Sau Khi Làm Cha Mẹ - Kể Về Thay Đổi Với 自从……以后Đọc trong bài đọc大雾里的回家路
  • HSK 5

    连

    lián

    ngay cả, liên tục, nối liền

    他连饭都没吃就走了。

    Anh ấy ngay cả cơm cũng chưa ăn đã đi rồi.

    Học trong bài giao tiếpChèo Thuyền Trên Tây Hồ - Tả Hướng Di Chuyển Với Động Từ + 过Đọc trong bài đọc爷爷的八册旧棋谱
  • HSK 5

    深

    shēn

    sâu, đậm, sâu sắc

    这条河的水很深。

    Nước con sông này rất sâu.

    Học trong bài giao tiếpHọc Bơi Khi Đã Trưởng Thành - Nói Về Lộ Trình Tập Luyện Với 逐步Đọc trong bài đọc跟着老周去拍蛇
  • HSK 5

    死

    sǐ

    chết, cứng nhắc, vô cùng

    那棵树已经死了。

    Cái cây đó đã chết rồi.

    Học trong bài giao tiếpCày Phim Cổ Trang - Bày Tỏ Cảm Xúc Mạnh Với 简直Đọc trong bài đọc地下一层的乐队
  • HSK 5

    所有

    suǒyǒu

    tất cả, sở hữu, của mình

    所有的学生都到了。

    Tất cả học sinh đều đã đến.

    Học trong bài giao tiếpPhát Biểu Ngày Phụ Nữ Tặng Mẹ - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Với 多亏Đọc trong bài đọc一年级教室里的小超市
  • HSK 5

    台

    tái

    cái (lượng từ), sân khấu, đài

    我买了一台新电脑。

    Tôi đã mua một cái máy tính mới.

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Cùng Ban Nhạc Nghiệp Dư - Dùng Lượng Từ Và Động Từ 支Đọc trong bài đọc六十秒抢购比赛
  • HSK 5

    准

    zhǔn

    chính xác, cho phép, chuẩn bị

    你的手表走得不准。

    Đồng hồ của bạn chạy không chính xác.

    Học trong bài giao tiếpTập Chạy Marathon Cùng Câu Lạc Bộ - Khuyên Nhủ Dựa Trên Thực Tế Với 既然……就…… (Ôn Tập)Đọc trong bài đọc少了四厘米的炒锅
  • HSK 5

    组

    zǔ

    nhóm, tổ chức, bộ

    我们被分成了三个组。

    Chúng tôi được chia thành ba nhóm.

    Học trong bài giao tiếpChung Kết Bóng Rổ Của Công Ty - Nói Về Thắng Thua Với 打得过 / 打不过Đọc trong bài đọc为萤火虫关掉一盏灯
  • HSK 5

    唉

    ài

    ôi, than ôi, chao ôi

    唉,这件事真让人头疼。

    Ôi, chuyện này thật khiến người ta đau đầu.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Bỗng Đổi Tâm Trạng - Vỡ Lẽ Nguyên Nhân Với 难怪Đọc trong bài đọc雨夜,送青蛙过马路
  • HSK 5

    哎

    āi

    này, ê, ôi

    哎,你快点过来!

    Này, cậu mau qua đây đi!

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Chuyên Viên Săn Đầu Người - Đáp Lời, Hỏi Lại Và Tỏ Ý Ngạc Nhiên Với Thán Từ 嗯Đọc trong bài đọc日历上的红圈
  • HSK 5

    爱护

    àihù

    bảo vệ, giữ gìn, yêu quý

    我们要爱护公共财物。

    Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.

    Học trong bài giao tiếpTham Gia Nhóm Tình Nguyện Môi Trường - Nói "Không Thuộc…" Và "Nhất Định Phải…" Với 非Đọc trong bài đọc老剧场里的那段独唱
  • HSK 5

    哎呀

    āiyā

    ôi trời, ái chà, ôi chao

    哎呀,我忘记带钥匙了!

    Ôi trời, tôi quên mang chìa khóa rồi!

    Học trong bài giao tiếpĐếm Ngược Đón Năm Mới Ở Quán Bar - Đáp Lời Tự Nhiên Với Thán Từ 嗯Đọc trong bài đọc五十年后的回乡路
  • HSK 5

    暗

    àn

    tối, mờ, ngầm

    天渐渐暗了下来。

    Trời dần dần tối lại.

    Học trong bài giao tiếpĐi Xem Căn Hộ Cũ - Đánh Giá Và So Sánh Với 相当Đọc trong bài đọc敲开邻居的门
  • HSK 5

    安

    ān

    yên, an toàn, lắp đặt

    请你安心工作吧。

    Xin bạn hãy yên tâm làm việc.

    Học trong bài giao tiếpMất Điện Đêm Mùa Đông - Thúc Giục, Nhắc Nhở Với 赶快Đọc trong bài đọc阳台上的黄瓜花
  • HSK 5

    安全带

    ānquándài

    dây an toàn, dây đai an toàn

    请系好安全带。

    Xin vui lòng thắt dây an toàn.

    Học trong bài giao tiếpHọc Lái Xe - Chỉ Hướng Và Thao Tác Với 朝Đọc trong bài đọc跟着飞行员去找云
  • HSK 5

    安慰

    ānwèi

    an ủi, vỗ về

    他经常安慰伤心的朋友。

    Anh ấy thường an ủi những người bạn buồn bã.

    Học trong bài giao tiếpChăm Sóc Bố Mẹ Đã Nghỉ Hưu - Nói Chuyện Không Nỡ Với 舍不得Đọc trong bài đọc门锁着的那个下午
  • HSK 5

    安装

    ānzhuāng

    cài đặt, lắp đặt

    请帮我安装这个软件。

    Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.

    Học trong bài giao tiếpSửa Laptop Cũ Hay Mua Máy Mới - Cân Nhắc Lựa Chọn Với 与其……不如/宁可……Đọc trong bài đọc退休爸爸的腰鼓
  • HSK 5

    熬夜

    áoyè

    thức khuya

    为了考试,她昨晚熬夜了。

    Vì kỳ thi, tối qua cô ấy đã thức khuya.

    Học trong bài giao tiếpMất Ngủ Vì Áp Lực - Than Thở Và Động Viên Với 得不行 / 得不得了Đọc trong bài đọc晚上九点的做饭视频
  • HSK 5

    白

    bái

    trắng, vô ích, trống không

    她今天穿了一件白衬衫。

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

    Học trong bài giao tiếpHọc Vẽ Ở Tuổi Trung Niên - Phỏng Đoán Và Gợi Ý Nhẹ Nhàng Với 或许Đọc trong bài đọc最后十分钟,我们没看球
  • HSK 5

    傍晚

    bàngwǎn

    lúc chiều tối, hoàng hôn

    傍晚时分,我们去散步了。

    Vào lúc chiều tối, chúng tôi đã đi dạo.

    Học trong bài giao tiếpThông Báo Cắt Nước - Nhắc Nhở Và Cảnh Báo Với 请勿 / 切勿Đọc trong bài đọc七十岁的摄影新生
  • HSK 5

    半夜

    bànyè

    nửa đêm

    他半夜突然醒了过来。

    Nửa đêm anh ấy đột nhiên tỉnh giấc.

    Học trong bài giao tiếpHàng Xóm Tầng Trên Ồn Ào - Phàn Nàn Người Cố Chấp Với 硬 + Động TừĐọc trong bài đọc签字之前,先测一测空气
  • HSK 5

    薄

    báo

    mỏng, nhạt, yếu ớt

    冬天的时候不要穿太薄的衣服。

    Vào mùa đông đừng mặc quần áo quá mỏng.

    Học trong bài giao tiếpLời Khuyên Của Chuyên Gia Dinh Dưỡng - Nói Về Mức Độ Với 程度Đọc trong bài đọc海边外公的手机课
  • HSK 5

    宝

    bǎo

    báu vật, quý giá

    这本书是我的一件宝。

    Cuốn sách này là một báu vật của tôi.

    Học trong bài giao tiếpDọn Dẹp Căn Nhà Cũ Của Bà - Giữ Lại, Tháo Xuống Với Bổ Ngữ 下来Đọc trong bài đọc古镇油坊里的老牛
  • HSK 5

    保

    bǎo

    bảo vệ, giữ gìn, đảm bảo

    你要好好保护自己的身体。

    Bạn phải bảo vệ tốt cơ thể của mình.

    Học trong bài giao tiếpMua Bảo Hiểm Du Lịch Trước Chuyến Đi - Lường Trước Rủi Ro Với 万一Đọc trong bài đọc山路上的那块石头
  • HSK 5

    保安

    bǎo'ān

    bảo vệ, nhân viên an ninh

    大厦的保安非常负责。

    Nhân viên bảo vệ của tòa nhà rất có trách nhiệm.

    Học trong bài giao tiếpTrẻ Lạc Trong Trung Tâm Thương Mại - Phối Hợp Tìm Kiếm Với 行动Đọc trong bài đọc地下一层的乐队
  • HSK 5

    宝贝

    bǎobèi

    bảo bối, em bé, cưng

    孩子是父母心中的宝贝。

    Con cái là bảo bối trong lòng cha mẹ.

    Học trong bài giao tiếpÔng Bà Trông Cháu - Nói Chuyện Khác Biệt Thế Hệ Với 难免Đọc trong bài đọc七十岁的摄影新生
  • HSK 5

    保持

    bǎochí

    giữ vững, duy trì

    请大家保持安静。

    Xin mọi người giữ im lặng.

    Học trong bài giao tiếpTham Gia Nhóm Tình Nguyện Môi Trường - Nói "Không Thuộc…" Và "Nhất Định Phải…" Với 非Đọc trong bài đọc自然之美:我们的责任
  • HSK 5

    保存

    bǎocún

    lưu trữ, bảo tồn, lưu lại

    别忘了保存你的文件。

    Đừng quên lưu tài liệu của bạn.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Bảo Tàng Lịch Sử - Nói Về Điều Còn Lưu Đến Nay Với 至今Đọc trong bài đọc冰袋里的家乡米酒
  • HSK 5

    报到

    bàodào

    trình diện, đăng ký nhập học, điểm danh

    新生明天来学校报到。

    Học sinh mới ngày mai đến trường trình diện.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm Ở Công Ty Mới - Nói Về Căn Cứ Và Năng Lực Với 凭Đọc trong bài đọc如何在新领域快速上手
  • HSK 5

    报道

    bàodào

    đưa tin, bản tin, tường thuật

    电视上正在报道这件事。

    Trên tivi đang đưa tin về việc này.

    Học trong bài giao tiếpPhỏng Vấn Truyền Hình Về Tuyến Tàu Điện Ngầm Mới - Nói Về Quá Trình Đến Hiện Tại Với 至今Đọc trong bài đọc女儿放下考级,拿起了非洲鼓
  • HSK 5

    报告

    bàogào

    báo cáo, tường trình, bản báo cáo

    他向领导报告了工作进展。

    Anh ấy đã báo cáo tiến độ công việc cho lãnh đạo.

    Học trong bài giao tiếpSoạn Báo Cáo Thường Niên Ngành Thương Mại Điện Tử - Rút Ra Kết Luận Từ Số Liệu Với 可见Đọc trong bài đọc手机当翻译的那场谈判
  • HSK 5

    宝贵

    bǎoguì

    quý báu, quý giá, trân trọng

    时间是非常宝贵的。

    Thời gian là vô cùng quý báu.

    Học trong bài giao tiếpDọn Dẹp Căn Nhà Cũ Của Bà - Giữ Lại, Tháo Xuống Với Bổ Ngữ 下来Đọc trong bài đọc健康饮食的重要性
  • HSK 5

    包裹

    bāoguǒ

    bưu kiện, gói hàng, bọc lại

    我收到一个快递包裹。

    Tôi nhận được một bưu kiện chuyển phát nhanh.

    Học trong bài giao tiếpGửi Bưu Kiện Ở Bưu Điện - Nhờ Và Làm Hộ Với 替Đọc trong bài đọc寄给爷爷的南瓜茶壶
  • HSK 5

    包含

    bāohán

    bao hàm, chứa đựng, bao gồm

    这句话包含两层意思。

    Câu nói này bao hàm hai tầng ý nghĩa.

    Học trong bài giao tiếpMua Phải Hàng Giả Trên Mạng - Bày Tỏ Bất Ngờ Với 居然 (Ôn Tập)Đọc trong bài đọc被手机难住的老人
  • HSK 5

    报警

    bàojǐng

    báo cảnh sát, gọi cảnh sát, báo động

    遇到危险请马上报警。

    Gặp nguy hiểm xin hãy lập tức báo cảnh sát.

    Học trong bài giao tiếpVa Chạm Xe Và Bồi Thường Bảo Hiểm - Nói Lời Cảm Kích Với 多亏Đọc trong bài đọc差点出事的二手热水器
  • HSK 5

    包括

    bāokuò

    bao gồm, kể cả, tính cả

    费用包括住宿和餐饮。

    Chi phí bao gồm chỗ ở và ăn uống.

    Học trong bài giao tiếpRà Soát Hợp Đồng Thuê Văn Phòng - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及Đọc trong bài đọc我们班的遇龙河竹筏之旅
  • HSK 5

    保留

    bǎoliú

    giữ lại, bảo lưu, dè dặt

    我保留自己的意见。

    Tôi bảo lưu ý kiến của mình.

    Học trong bài giao tiếpRà Soát Hợp Đồng Thuê Văn Phòng - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及Đọc trong bài đọc不再点蜡烛的龙
  • HSK 5

    保险

    bǎoxiǎn

    bảo hiểm, an toàn, chắc chắn

    你买医疗保险了吗?

    Bạn mua bảo hiểm y tế chưa?

    Học trong bài giao tiếpVa Chạm Xe Và Bồi Thường Bảo Hiểm - Nói Lời Cảm Kích Với 多亏Đọc trong bài đọc爸妈的第一次体检
  • HSK 5

    暴雨

    bàoyǔ

    mưa lớn, mưa xối xả, bão tố

    今天下了一场暴雨。

    Hôm nay có một trận mưa lớn.

    Học trong bài giao tiếpCảnh Báo Mưa Lớn Trong Thành Phố - Nói Mọi Việc Vẫn Như Thường Với 照常Đọc trong bài đọc暴雨中的外卖小哥
  • HSK 5

    抱怨

    bàoyuàn

    phàn nàn, than phiền, oán trách

    不要总是抱怨生活。

    Đừng lúc nào cũng phàn nàn về cuộc sống.

    Học trong bài giao tiếpMâu Thuẫn Giữa Hai Phòng Ban - Nói Kết Quả Trái Mong Đợi Với 反而Đọc trong bài đọc公司如何应对涨价压力
  • HSK 5

    保质期

    bǎozhìqī

    hạn sử dụng, thời hạn bảo quản, ngày hết hạn

    请检查食品的保质期。

    Xin hãy kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.

    Học trong bài giao tiếpKiểm Tra An Toàn Thực Phẩm - Hỏi Trang Trọng Với 是否Đọc trong bài đọc健康生活,从饮食开始
  • HSK 5

    包装

    bāozhuāng

    đóng gói, bao bì, bao gói

    这个产品的包装很精美。

    Bao bì của sản phẩm này rất tinh xảo.

    Học trong bài giao tiếpLô Hàng Bị Giao Chậm - Đề Nghị Xử Lý Sớm Với 尽快Đọc trong bài đọc寄给爷爷的南瓜茶壶
  • HSK 5

    把握

    bǎwò

    nắm chắc, sự chắc chắn, cơ hội

    我对这次考试很有把握。

    Tôi rất nắm chắc kỳ thi lần này.

    Học trong bài giao tiếpThuyết Trình Ý Tưởng Khởi Nghiệp - Bày Tỏ Lựa Chọn Với 宁可……也不……Đọc trong bài đọc会说本地话的巡河机器人
  • HSK 5

    背

    bèi

    học thuộc lòng, lưng, quay lưng lại

    请把这篇课文背下来。

    Xin hãy học thuộc bài khóa này.

    Học trong bài giao tiếpĐọc Thơ Cổ Cùng Thầy Giáo - Bàn Về Ý Nghĩa Bài Thơ Với 便Đọc trong bài đọc车库里的年夜饭
  • HSK 5

    背后

    bèihòu

    phía sau, đằng sau, sau lưng

    不要在别人背后说坏话。

    Đừng nói xấu sau lưng người khác.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Bỗng Đổi Tâm Trạng - Vỡ Lẽ Nguyên Nhân Với 难怪Đọc trong bài đọc我们班的遇龙河竹筏之旅
  • HSK 5

    背景

    bèijǐng

    nền, bối cảnh, hậu thuẫn

    他的家庭背景很复杂。

    Bối cảnh gia đình của anh ấy rất phức tạp.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Chuyên Viên Săn Đầu Người - Đáp Lời, Hỏi Lại Và Tỏ Ý Ngạc Nhiên Với Thán Từ 嗯Đọc trong bài đọc灰色布前的山村老人
  • HSK 5

    被子

    bèizi

    chăn bông

    冬天要盖厚被子。

    Mùa đông phải đắp chăn dày.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Sống Ký Túc Xá - Kể Chuyện Sinh Hoạt Với V来V去Đọc trong bài đọc一条像外婆棉被的新被子
  • HSK 5

    本

    běn

    gốc, này, hiện tại

    本公司不接受退货。

    Công ty chúng tôi không chấp nhận trả hàng.

    Học trong bài giao tiếpThông Báo Cắt Nước - Nhắc Nhở Và Cảnh Báo Với 请勿 / 切勿Đọc trong bài đọc一年级教室里的小超市
  • HSK 5

    本地

    běndì

    địa phương, bản địa

    我是本地人,很熟悉这里。

    Tôi là người bản địa, rất quen thuộc nơi này.

    Học trong bài giao tiếpNhớ Nhà Ở Thành Phố Mới - Nói Điều Khó Tránh Khỏi Với 难免Đọc trong bài đọc雨夜,送青蛙过马路
  • HSK 5

    本领

    běnlǐng

    bản lĩnh, tài năng, kỹ năng

    他学了一身好本领。

    Anh ấy đã học được nhiều bản lĩnh giỏi.

    Học trong bài giao tiếpĐược Thăng Chức Trưởng Phòng - Nói Về Vị Trí Mới Với Động Từ 为 (wéi)Đọc trong bài đọc手机当翻译的那场谈判
  • HSK 5

    本人

    běnrén

    bản thân, đích thân, chính người đó

    请本人亲自签字。

    Xin vui lòng đích thân ký tên.

    Học trong bài giao tiếpChọn Công Ty Lớn Hay Công Ty Khởi Nghiệp - Lý Giải Lựa Chọn Với 毕竟Đọc trong bài đọc广场上抱吉他的老同学
  • HSK 5

    本质

    běnzhì

    bản chất, thực chất

    我们要看清问题的本质。

    Chúng ta phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.

    Học trong bài giao tiếpBài Giảng Vật Lý Cho Sinh Viên Năm Nhất - Giải Thích Khái Niệm Với 即Đọc trong bài đọc今日步数一万二
  • HSK 5

    必

    bì

    nhất định, chắc chắn, tất

    努力必有回报。

    Nỗ lực nhất định sẽ có báo đáp.

    Học trong bài giao tiếpPhát Biểu Ngày Phụ Nữ Tặng Mẹ - Bày Tỏ Lòng Biết Ơn Với 多亏Đọc trong bài đọc姥爷的刻章小店
  • HSK 5

    便

    biàn

    tiện lợi, thuận tiện, bèn

    这样安排很方便。

    Sắp xếp như vậy rất tiện lợi.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm Ở Công Ty Mới - Nói Về Căn Cứ Và Năng Lực Với 凭Đọc trong bài đọc高科技在生活中的应用
  • HSK 5

    变动

    biàndòng

    thay đổi, biến động

    计划可能会有变动。

    Kế hoạch có thể sẽ có thay đổi.

    Học trong bài giao tiếpTin Đồn Lan Khắp Văn Phòng - Mở Ra, Lan Ra, Nói Rõ Với Động Từ + 开Đọc trong bài đọc爸爸的九十二分
  • HSK 5

    便利

    biànlì

    thuận tiện, tiện lợi

    这里的交通十分便利。

    Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện.

    Học trong bài giao tiếpCửa Hàng Tiện Lợi Tự Phục Vụ Khai Trương - Tả Cảnh Mọi Người Lũ Lượt Kéo Đến Với 纷纷Đọc trong bài đọc电商平台的工作体验
  • HSK 5

    便利店

    biànlìdiàn

    cửa hàng tiện lợi

    楼下有一家便利店。

    Dưới lầu có một cửa hàng tiện lợi.

    Học trong bài giao tiếpCửa Hàng Tiện Lợi Tự Phục Vụ Khai Trương - Tả Cảnh Mọi Người Lũ Lượt Kéo Đến Với 纷纷Đọc trong bài đọc社区门诊搬下楼
  • HSK 5

    表达

    biǎodá

    biểu đạt, diễn đạt, bày tỏ

    他很难表达自己的感情。

    Anh ấy rất khó bày tỏ tình cảm của mình.

    Học trong bài giao tiếpHóa Giải Hiểu Lầm Với Đồng Nghiệp - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 并不 / 并没有Đọc trong bài đọc沙漠中的绿色奇迹
  • HSK 5

    表面

    biǎomiàn

    bề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài

    不要只看事物的表面。

    Đừng chỉ nhìn bề ngoài của sự vật.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Vào Văn Phòng Không Gian Mở - Phản Ánh Vấn Đề Với 根本Đọc trong bài đọc一米多厚的土墙
  • HSK 5

    表明

    biǎomíng

    cho thấy, chứng tỏ, biểu thị

    数据表明经济正在复苏。

    Số liệu cho thấy kinh tế đang phục hồi.

    Học trong bài giao tiếpPhân Tích Số Liệu Khảo Sát Khách Hàng - Trình Bày Kết Luận Với 通过……告诉……Đọc trong bài đọc给妈妈装洗碗机
  • HSK 5

    表情

    biǎoqíng

    nét mặt, biểu cảm, vẻ mặt

    他的表情看起来很严肃。

    Biểu cảm của anh ấy trông rất nghiêm túc.

    Học trong bài giao tiếpMột Tối Đi Xem Kịch - Kể Lại Cảm Xúc Với V着V着Đọc trong bài đọc我在话剧里演小偷
  • HSK 5

    标题

    biāotí

    tiêu đề, đầu đề, nhan đề

    这篇文章的标题很吸引人。

    Tiêu đề bài viết này rất thu hút người đọc.

    Học trong bài giao tiếpChiến Dịch Marketing Trên Mạng Xã Hội - Bàn Cách Lan Tỏa Nội Dung Với 从而Đọc trong bài đọc父亲守了三十五年的检票口
  • HSK 5

    标志

    biāozhì

    dấu hiệu, biểu tượng, đánh dấu

    鸽子是和平的标志。

    Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

    Học trong bài giao tiếpĐặt Tên Cho Sản Phẩm Mới - Gọi Tên Sự Vật Với 把…叫作…Đọc trong bài đọc楼下的四个垃圾桶
  • HSK 5

    彼此

    bǐcǐ

    lẫn nhau, với nhau, đôi bên

    他们彼此都很了解对方。

    Họ đều rất hiểu rõ lẫn nhau.

    Học trong bài giao tiếpLời Khuyên Sau Khi Chia Tay - An Ủi Bạn Bè Với 何必……呢Đọc trong bài đọc武夷山上的六个陌生人
  • HSK 5

    别

    bié

    chia tay, từ biệt, rời đi

    我们在这里分别吧。

    Chúng ta chia tay ở đây nhé.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm Ở Công Ty Mới - Nói Về Căn Cứ Và Năng Lực Với 凭
  • HSK 5

    比分

    bǐfēn

    tỉ số, điểm số

    现在的比分是二比一。

    Tỉ số hiện tại là hai một.

    Học trong bài giao tiếpXem Chung Kết Bóng Đá - So Tài Với Bổ Ngữ 得过 / 不过Đọc trong bài đọc最后十分钟,我们没看球
  • HSK 5

    毕竟

    bìjìng

    dù sao, rốt cuộc, suy cho cùng

    他毕竟是第一次来北京。

    Dù sao thì anh ấy cũng là lần đầu đến Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpChọn Công Ty Lớn Hay Công Ty Khởi Nghiệp - Lý Giải Lựa Chọn Với 毕竟Đọc trong bài đọc跟着女儿爬上十五米高墙
  • HSK 5

    比例

    bǐlì

    tỉ lệ, tỉ số, cân đối

    男女比例不太平衡。

    Tỉ lệ nam nữ không được cân bằng lắm.

    Học trong bài giao tiếpBáo Cáo Kết Quả Khảo Sát Thị Trường - Rút Ra Kết Luận Với 可见Đọc trong bài đọc少一半糖的桃酥
  • HSK 5

    避免

    bìmiǎn

    tránh, phòng tránh, né tránh

    我们要尽量避免错误。

    Chúng ta phải cố gắng hết sức tránh sai lầm.

    Học trong bài giao tiếpĐi Khám Nha Sĩ - Nói Về Thói Quen Hằng Ngày Với 平常Đọc trong bài đọc地下一层的乐队
  • HSK 5

    闭幕式

    bìmùshì

    lễ bế mạc

    奥运会闭幕式非常精彩。

    Lễ bế mạc Thế vận hội vô cùng đặc sắc.

    Học trong bài giao tiếpChung Kết Bóng Rổ Của Công Ty - Nói Về Thắng Thua Với 打得过 / 打不过Đọc trong bài đọc退休爸爸的腰鼓
  • HSK 5

    饼

    bǐng

    bánh, bánh nướng, bánh dẹt

    我喜欢吃月饼。

    Tôi thích ăn bánh trung thu.

    Học trong bài giao tiếpĐánh Giá Nhà Hàng Quảng Đông Mới Mở - Khẳng Định Và Đồng Tình Với 的确Đọc trong bài đọc放寒假前,班主任的四点提醒
  • HSK 5

    病房

    bìngfáng

    phòng bệnh, buồng bệnh

    他在病房里休息。

    Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.

    Học trong bài giao tiếpĐi Viện Và Phẫu Thuật - Kể Chuyện May Mắn Với 幸亏Đọc trong bài đọc替爷爷去看老法院
  • HSK 5

    病情

    bìngqíng

    tình trạng bệnh, bệnh tình

    医生的报告说明了病情。

    Báo cáo của bác sĩ đã nói rõ bệnh tình.

    Học trong bài giao tiếpĐi Viện Và Phẫu Thuật - Kể Chuyện May Mắn Với 幸亏Đọc trong bài đọc公路边的小熊猫
  • HSK 5

    必然

    bìrán

    tất yếu, chắc chắn, điều hiển nhiên

    失败是成功之前的必然。

    Thất bại là điều tất yếu trước khi thành công.

    Học trong bài giao tiếpViết Chuyên Mục Về Video Ngắn Và Thói Quen Đọc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓Đọc trong bài đọc跟着老周去拍蛇
  • HSK 5

    必需

    bìxū

    cần thiết, thiết yếu, bắt buộc phải có

    水是生命的必需品。

    Nước là vật phẩm thiết yếu của sự sống.

    Học trong bài giao tiếpLời Khuyên Của Chuyên Gia Dinh Dưỡng - Nói Về Mức Độ Với 程度Đọc trong bài đọc冰袋里的家乡米酒
  • HSK 5

    必要

    bìyào

    cần thiết, tất yếu, sự cần thiết

    没有必要为这件事生气。

    Không cần thiết phải tức giận vì chuyện này.

    Học trong bài giao tiếpMua Bảo Hiểm Du Lịch Trước Chuyến Đi - Lường Trước Rủi Ro Với 万一Đọc trong bài đọc爸妈来北京过年
  • HSK 5

    比喻

    bǐyù

    ẩn dụ, ví von, so sánh

    这是一个很好的比喻。

    Đây là một ẩn dụ rất hay.

    Học trong bài giao tiếpĐọc Thơ Cổ Cùng Thầy Giáo - Bàn Về Ý Nghĩa Bài Thơ Với 便Đọc trong bài đọc地下一层的乐队
  • HSK 5

    拨打

    bōdǎ

    gọi điện, quay số, bấm số

    请拨打我们的客服电话。

    Vui lòng gọi đến số điện thoại chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

    Học trong bài giao tiếpKhoản Phí Lạ Trên Hóa Đơn Điện Thoại - Khiếu Nại Với Tổng Đài Bằng 再三Đọc trong bài đọc被手机难住的老人
  • HSK 5

    玻璃

    bōli

    kính, thủy tinh

    窗户上的玻璃碎了。

    Kính trên cửa sổ vỡ rồi.

    Học trong bài giao tiếpDiễn Tập Động Đất Ở Công Ty - Nhắc Nhau Hành Động Nhanh Với 赶快Đọc trong bài đọc差点出事的二手热水器
  • HSK 5

    博物馆

    bówùguǎn

    bảo tàng, viện bảo tàng

    周末我们去博物馆参观。

    Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Bảo Tàng Lịch Sử - Nói Về Điều Còn Lưu Đến Nay Với 至今Đọc trong bài đọc在北京逛大型博物馆
  • HSK 5

    补充

    bǔchōng

    bổ sung, thêm vào, phụ trợ

    我还有几点需要补充。

    Tôi còn vài điểm cần bổ sung.

    Học trong bài giao tiếpĐàm Phán Với Đoàn Nhà Cung Cấp - Nói Về Mục Đích Hành Động Với 为了……而……Đọc trong bài đọc健康生活,从饮食开始
  • HSK 5

    不得了

    bùdéliǎo

    vô cùng, cực kỳ, nghiêm trọng

    天气热得不得了。

    Thời tiết nóng vô cùng.

    Học trong bài giao tiếpChờ Kết Quả Trúng Tuyển Đại Học - Phỏng Đoán Và Động Viên Với 说不定Đọc trong bài đọc边跑边捡的刘大爷
  • HSK 5

    不符

    bùfú

    không phù hợp, không khớp, sai lệch

    事实与报道不符。

    Sự thật không khớp với bản tin.

    Học trong bài giao tiếpMua Phải Hàng Giả Trên Mạng - Bày Tỏ Bất Ngờ Với 居然 (Ôn Tập)Đọc trong bài đọc精卫的新结局
  • HSK 5

    不利

    bùlì

    bất lợi, không thuận lợi, có hại

    这种天气对出行不利。

    Thời tiết này bất lợi cho việc đi lại.

    Học trong bài giao tiếpLên Phương Án Cho Thị Trường Suy Thoái - Đặt Giả Định Với 假设Đọc trong bài đọc吃得杂才健康:访问营养专家王教授
  • HSK 5

    不良

    bùliáng

    xấu, không tốt, có hại

    他有不良的生活习惯。

    Anh ấy có thói quen sinh hoạt xấu.

    Học trong bài giao tiếpĐi Khám Đông Y - Hỏi Về Cách Khám Và Lời Dặn Với 凭Đọc trong bài đọc雪天早上的无人驾驶出租车
  • HSK 5

    不然

    bùrán

    nếu không, bằng không, kẻo

    快点走,不然要迟到了。

    Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.

    Học trong bài giao tiếpThuyết Phục Bố Đi Khám Sức Khỏe - Đặt Điều Kiện Duy Nhất Với 除非Đọc trong bài đọc王老师的红笔
  • HSK 5

    不幸

    bùxìng

    bất hạnh, rủi ro, điều không may

    他遭遇了一场不幸。

    Anh ấy đã gặp phải một điều bất hạnh.

    Học trong bài giao tiếpMua Bảo Hiểm Du Lịch Trước Chuyến Đi - Lường Trước Rủi Ro Với 万一Đọc trong bài đọc只开放半年的红叶林
  • HSK 5

    步行

    bùxíng

    đi bộ, đi dạo

    我们步行去学校吧。

    Chúng ta đi bộ đến trường nhé.

    Học trong bài giao tiếpLeo Núi Cuối Tuần - Tả Động Tác Và Kỷ Niệm Với Bổ Ngữ 起Đọc trong bài đọc老剧场里的那段独唱
  • HSK 5

    不要紧

    bùyàojǐn

    không sao, không vấn đề gì, không quan trọng

    摔了一下,不要紧。

    Ngã một cái, không sao đâu.

    Học trong bài giao tiếpChăm Sóc Bố Mẹ Đã Nghỉ Hưu - Nói Chuyện Không Nỡ Với 舍不得Đọc trong bài đọc开往哈尔滨的夜车
  • HSK 5

    不足

    bùzú

    không đủ, thiếu hụt, chưa đầy đủ

    我们的经验还不足。

    Kinh nghiệm của chúng ta vẫn chưa đủ.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Đánh Giá Cuối Năm - Nhận Xét Ưu Nhược Điểm Với 虽然…但是…Đọc trong bài đọc公园鼓声停下的那个早上