学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 5

Chỉ đọc

1.300

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 5

    哎

    āi

    thán từ

    哎,我忘记带钥匙了 !

    Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  • HSK 5

    唉

    āi

    thán từ

    唉,这个问题真难!

    Than ôi, vấn đề này thật khó!

  • HSK 5

    爱护

    ài hù

    yêu thương, giữ gìn

    我们要爱护环境。

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    爱惜

    ài xī

    quý trọng

    他很爱惜自己的书。

    Anh ấy rất trân trọng sách của mình.

  • HSK 5

    爱心

    ài xīn

    lòng tốt

    她有一颗善良的爱心 。

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

  • HSK 5

    安装

    ān zhuāng

    lắp đặt

    我们正在安装新软件 。

    Chúng tôi đang lắp đặt phần mềm mới.

  • HSK 5

    岸

    àn

    bờ

    他站在河的对岸。

    Anh ấy đứng ở bờ bên kia của con sông.

  • HSK 5

    暗

    àn

    tối

    房间里很暗。

    Trong phòng rất tối.

  • HSK 5

    熬夜

    áo yè

    thức đêm

    他经常熬夜工作。

    Anh ấy thường xuyên thức khuya làm việc.

  • HSK 5

    把握

    bǎ wò

    nắm chắc

    我们要把握机会。

    Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.

  • HSK 5

    摆

    bǎi

    bày

    他在桌上摆了很多书 。

    Anh ấy đã đặt nhiều sách trên bàn.

  • HSK 5

    办理

    bàn lǐ

    làm (thủ tục)

    我需要办理签证。

    Tôi cần xử lý visa.

  • HSK 5

    傍晚

    bàng wǎn

    chiều muộn

    我们傍晚去散步吧。

    Chúng ta đi dạo vào buổi chiều tối nhé.

  • HSK 5

    包裹

    bāo guǒ

    bưu kiện

    你的包裹到了。

    Gói hàng của bạn đã đến.

  • HSK 5

    包含

    bāo hán

    bao hàm

    这本书包含很多信息 。

    Cuốn sách này bao gồm nhiều thông tin.

  • HSK 5

    包括

    bāo kuò

    bao gồm

    价格包括税金。

    Giá bao gồm thuế.

  • HSK 5

    薄

    báo

    mỏng

    这片面包很薄。

    Miếng bánh mì này rất mỏng.

  • HSK 5

    宝贝

    bǎo bèi

    bảo bối

    他是我的小宝贝。

    Anh ấy là bảo bối nhỏ của tôi.

  • HSK 5

    宝贵

    bǎo guì

    quí báu

    时间非常宝贵。

    Thời gian rất quý giá.

  • HSK 5

    保持

    bǎo chí

    duy trì

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

  • HSK 5

    保留

    bǎo liú

    bảo lưu

    我们应该保留传统文化。

    Chúng ta nên giữ lại văn hóa truyền thống.

  • HSK 5

    保险

    bǎo xiǎn

    bảo hiểm

    你有健康保险吗?

    Bạn có bảo hiểm sức khỏe không?

  • HSK 5

    报到

    bào dào

    điểm danh

    新员工需要先报到。

    Nhân viên mới cần đăng ký trước.

  • HSK 5

    报道

    bào dào

    đưa tin, bản tin

    新闻报道说...

    Tin tức nói rằng...

  • HSK 5

    报告

    bào gào

    báo cáo

    他在会议上做了一个报告。

    Anh ấy đã trình bày một báo cáo trong cuộc họp.

  • HSK 5

    报社

    bào shè

    tòa soạn báo

    他在报社工作。

    Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

  • HSK 5

    抱怨

    bào yuàn

    trách móc

    她经常抱怨工作太多 。

    Cô ấy thường phàn nàn về việc quá nhiều.

  • HSK 5

    背

    bèi

    học thuộc, cõng

    他背着一个大包。

    Anh ấy mang theo một cái túi lớn.

  • HSK 5

    悲观

    bēi guān

    bi quan

    不要总是这么悲观。

    Đừng luôn bi quan như vậy.

  • HSK 5

    背景

    bèi jǐng

    bối cảnh

    这幅画的背景很美。

    Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.

  • HSK 5

    被子

    bèi zi

    chăn

    天冷了,要盖好被子 。

    Trời lạnh rồi, phải đắp chăn kỹ.

  • HSK 5

    本科

    běn kē

    trình độ đại học

    他刚刚完成本科课程 。

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

  • HSK 5

    本领

    běn lǐng

    bản lĩnh

    他有很多本领。

    Anh ấy có nhiều kỹ năng.

  • HSK 5

    本质

    běn zhì

    bản chất

    我们要了解问题的本质。

    Chúng ta phải hiểu bản chất của vấn đề.

  • HSK 5

    比例

    bǐ lì

    tỉ lệ

    图中的比例很重要。

    Tỷ lệ trong hình rất quan trọng.

  • HSK 5

    彼此

    bǐ cǐ

    lẫn nhau, với nhau

    他们彼此帮助。

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • HSK 5

    必然

    bì rán

    tất yếu

    这是一个必然的结果。

    Đây là một kết quả tất nhiên.

  • HSK 5

    必要

    bì yào

    cần thiết, cần

    这是一个必要的步骤。

    Đây là một bước cần thiết.

  • HSK 5

    避免

    bì miǎn

    tránh

    我们要避免错误。

    Chúng ta phải tránh sai lầm.

  • HSK 5

    编辑

    biān jí

    biên tập

    他是一本杂志的编辑。

    Anh ấy là biên tập viên của một tạp chí.

  • HSK 5

    鞭炮

    biān pào

    pháo

    新年时我们放鞭炮。

    Vào năm mới chúng tôi đốt pháo.

  • HSK 5

    便

    biàn

    liền

    你便可以走了。

    Bạn có thể đi ngay bây giờ.

  • HSK 5

    辩论

    biàn lùn

    biện luận

    他们在辩论这个问题 。

    Họ đang tranh luận về vấn đề này.

  • HSK 5

    标点

    biāo diǎn

    dấu

    请注意文章中的标点。

    Hãy chú ý đến dấu câu trong bài viết.

  • HSK 5

    标志

    biāo zhì

    đánh dấu, ký hiệu

    这个标志很明显。

    Ký hiệu này rất rõ ràng.

  • HSK 5

    表达

    biǎo dá

    diễn đạt

    请表达你的意见。

    Hãy diễn đạt ý kiến của bạn.

  • HSK 5

    表面

    biǎo miàn

    bề mặt, bề ngoài

    不要只看表面。

    Đừng chỉ nhìn bề ngoài.

  • HSK 5

    表明

    biǎo míng

    cho thấy

    他的话表明他很生气 。

    Lời nói của anh ấy chứng tỏ anh ấy rất tức giận.

  • HSK 5

    表情

    biǎo qíng

    biểu cảm

    她的表情很开心。

    Nét mặt của cô ấy rất vui.

  • HSK 5

    表现

    biǎo xiàn

    biểu hiện

    她的表现让大家都很满意。

    Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.

  • HSK 5

    冰淇淋

    bīng qí lín

    kem

    冰淇淋是夏天的美食 。

    Kem là món ăn ngon vào mùa hè.

  • HSK 5

    病毒

    bìng dú

    vi rút

    这种病毒很危险,应该小心。

    Loại virus này rất nguy hiểm, nên cẩn thận.

  • HSK 5

    玻璃

    bō lí

    thủy tinh

    玻璃窗可以让阳光透进来。

    Cửa sổ thủy tinh cho phép ánh sáng mặt trời chiếu vào.

  • HSK 5

    播放

    bō fàng

    phát sóng

    播放音乐可以放松心情。

    Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • HSK 5

    脖子

    bó zi

    cổ

    他有一个很长的脖子 。

    Anh ấy có một cái cổ rất dài.

  • HSK 5

    博物馆

    bó wù guǎn

    bảo tàng

    我们参观了博物馆。

    Chúng tôi đã thăm bảo tàng.

  • HSK 5

    补充

    bǔ chōng

    bổ sung

    请补充这些信息。

    Vui lòng bổ sung thông tin này.

  • HSK 5

    不安

    bú ān

    bất an

    他因为考试不安。

    Anh ấy lo lắng vì kỳ thi.

  • HSK 5

    不断

    bú duàn

    không ngừng

    这个问题需要不断解决。

    Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.

  • HSK 5

    不见得

    bú jiàn dé

    chưa chắc

    结果不见得会更好。

    Kết quả không nhất thiết sẽ tốt hơn.

  • HSK 5

    不耐烦

    bú nài fán

    chán nản, không kiên nhẫn

    他对等待变得不耐烦了。

    Anh ấy trở nên không kiên nhẫn với việc chờ đợi.

  • HSK 5

    不然

    bù rán

    nếu không thì

    快点,不然会迟到。

    Nhanh lên, nếu không sẽ bị trễ.

  • HSK 5

    不如

    bù rú

    không bằng

    这次会议不如上次好 。

    Cuộc họp lần này không bằng lần trước.

  • HSK 5

    不要紧

    bú yào jǐn

    không quan trọng

    这件事不要紧,慢慢来。

    Việc này không quan trọng, từ từ làm cũng được.

  • HSK 5

    不足

    bù zú

    không đủ

    他的收入不足以养活家庭。

    Thu nhập của anh ấy không đủ để nuôi sống gia đình.

  • HSK 5

    布

    bù

    vải

    这布料非常柔软。

    Chất liệu vải này rất mềm mại.

  • HSK 5

    步骤

    bù zhòu

    bước

    这个步骤很复杂。

    Bước này rất phức tạp.

  • HSK 5

    部门

    bù mén

    ban ngành, bộ phận

    我们部门的工作很忙 。

    Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.

  • HSK 5

    财产

    cái chǎn

    tài sản

    他们的财产都被保管得很好。

    Tài sản của họ được quản lý rất tốt.

  • HSK 5

    采访

    cǎi fǎng

    phỏng vấn

    记者来采访了公司老板。

    Phóng viên đã đến phỏng vấn giám đốc công ty.

  • HSK 5

    采取

    cǎi qǔ

    chọn, dùng

    我们采取了新的措施 。

    Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp mới.

  • HSK 5

    彩虹

    cǎi hóng

    cầu vồng

    彩虹出现在雨后的天空中。

    Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

  • HSK 5

    踩

    cǎi

    giẫm

    小心不要踩到水。

    Cẩn thận đừng đạp phải nước.

  • HSK 5

    参考

    cān kǎo

    tham khảo

    这是一个很好的参考资料。

    Đây là tài liệu tham khảo rất tốt.

  • HSK 5

    参与

    cān yù

    tham gia

    我们需要参与这个项目。

    Chúng ta cần tham gia vào dự án này.

  • HSK 5

    惭愧

    cán kuì

    hổ thẹn

    他对自己的表现感到惭愧。

    Anh ấy cảm thấy xấu hổ về biểu hiện của mình.

  • HSK 5

    操场

    cāo chǎng

    sân vận động

    孩子们在操场上玩耍 。

    Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.

  • HSK 5

    操心

    cāo xīn

    lo lắng

    不用操心,事情会好的。

    Đừng lo lắng, mọi việc sẽ ổn thôi.

  • HSK 5

    册

    cè

    quyển, sổ

    老师在我的纪念册上写了几句临别赠言。

    Giáo viên viết vài lời tạm biệt vào sổ lưu niệm của tôi.

  • HSK 5

    测验

    cè yàn

    thí nghiệm

    测验的结果让我很惊讶。

    Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất ngạc nhiên.

  • HSK 5

    曾经

    céng jīng

    đã từng

    我曾经去过那个城市 。

    Tôi đã từng đến thành phố đó.

  • HSK 5

    叉子

    chā zi

    cái dĩa, cái xiên, cái nĩa

    请用叉子切蛋糕。

    Hãy dùng nĩa để cắt bánh.

  • HSK 5

    差距

    chā jù

    sự khác biệt

    他们之间的差距很大 。

    Khoảng cách giữa họ rất lớn.

  • HSK 5

    插

    chā

    cắm, chèn

    你能把这些插入到报告中吗?

    Bạn có thể chèn những cái này vào báo cáo không?

  • HSK 5

    拆

    chāi

    gỡ, dỡ

    他拆开了那个包裹。

    Anh ấy đã mở gói hàng đó ra.

  • HSK 5

    产品

    chǎn pǐn

    sản phẩm

    这个产品的质量很好 。

    Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.

  • HSK 5

    产生

    chǎn shēng

    sản sinh, nảy sinh

    这次谈话产生了很大的影响。

    Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.

  • HSK 5

    长途

    cháng tú

    đường dài

    我们计划长途旅行。

    Chúng tôi dự định đi du lịch dài ngày.

  • HSK 5

    常识

    cháng shí

    kiến thức cơ bản

    这是一条常识的规则 。

    Đây là một quy tắc thông thường.

  • HSK 5

    抄

    chāo

    chép

    他抄了别人的作业。

    Anh ấy đã sao chép bài tập của người khác.

  • HSK 5

    超级

    chāo jí

    siêu cấp, cực kỳ

    这是一个超级大的市场。

    Đây là một siêu thị cực lớn.

  • HSK 5

    朝

    cháo

    về hướng

    我们朝着目标前进。

    Chúng tôi tiến về phía mục tiêu.

  • HSK 5

    潮湿

    cháo shī

    ẩm ướt

    空气有些潮湿。

    Không khí hơi ẩm.

  • HSK 5

    吵

    chǎo

    ồn ào

    外面的声音很吵。

    Âm thanh bên ngoài rất ồn ào.

  • HSK 5

    吵架

    chǎo jià

    cãi vã

    他们在街上吵架。

    Họ đang cãi nhau trên đường phố.

  • HSK 5

    炒

    chǎo

    xào

    炒菜时要加一些盐。

    Khi xào món ăn, hãy thêm một ít muối.

  • HSK 5

    车库

    chē kù

    nhà xe

    车库里停了两辆车。

    Trong gara có hai chiếc xe đỗ.

  • HSK 5

    车厢

    chē xiāng

    toa tàu

    车厢里非常拥挤。

    Trong toa tàu rất đông đúc.

  • HSK 5

    彻底

    chè dǐ

    triệt để

    彻底清理房间是很重要的。

    Dọn dẹp phòng một cách triệt để là rất quan trọng.

  • HSK 5

    沉默

    chén mò

    im lặng

    他在会议上保持沉默 。

    Anh ấy giữ im lặng trong cuộc họp.

  • HSK 5

    趁

    chèn

    nhân

    趁着年轻,我们要好好珍惜身边的一切!

    Nhân khi còn trẻ, chúng ta nên trân trọng mọi thứ xung quanh mình!

  • HSK 5

    称

    chēng

    gọi là

    我被大家称为“老李 ”。

    Tôi được mọi người gọi là "lão Lí".

  • HSK 5

    称呼

    chēng hū

    xưng hô

    请问怎么称呼呢?

    Xin hỏi xưng hô thế nào nhỉ?

  • HSK 5

    称赞

    chēng zàn

    tán thưởng

    她称赞了我的工作。

    Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.

  • HSK 5

    成分

    chéng fèn

    thành phần

    这种食物的成分很简单。

    Thành phần của món ăn này rất đơn giản.

  • HSK 5

    成果

    chéng guǒ

    thành quả

    我们取得了很好的成果。

    Chúng tôi đã đạt được kết quả rất tốt.

  • HSK 5

    成就

    chéng jiù

    thành tựu

    他的努力带来了巨大的成就。

    Sự nỗ lực của anh ấy đã mang lại thành tựu lớn.

  • HSK 5

    成立

    chéng lì

    thành lập

    这个公司刚刚成立。

    Công ty này vừa mới được thành lập.

  • HSK 5

    成人

    chéng rén

    người lớn

    除了最小的女儿外,其他孩子都已成人。

    Ngoại trừ cô con gái út, những đứa trẻ khác đều đã trưởng thành.

  • HSK 5

    成熟

    chéng shú

    thành thục

    她非常成熟,处理问题很冷静。

    Cô ấy rất trưởng thành và xử lý vấn đề rất bình tĩnh.

  • HSK 5

    成语

    chéng yǔ

    thành ngữ

    这是一句成语,很有意思。

    Đây là một câu thành ngữ, rất thú vị.

  • HSK 5

    成长

    chéng zhǎng

    trưởng thành

    孩子们在健康成长。

    Những đứa trẻ đang trưởng thành khỏe mạnh.

  • HSK 5

    诚恳

    chéng kěn

    thành khẩn

    他说话非常诚恳。

    Anh ấy nói chuyện rất chân thành.

  • HSK 5

    承担

    chéng dān

    chịu trách nhiệm

    我们需要承担更多的责任。

    Chúng ta cần phải gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.

  • HSK 5

    承认

    chéng rèn

    thừa nhận

    我承认我犯了错。

    Tôi thừa nhận tôi đã phạm lỗi.

  • HSK 5

    承受

    chéng shòu

    chịu đựng

    他能够承受很大的压力。

    Anh ấy có thể chịu đựng áp lực rất lớn.

  • HSK 5

    程度

    chéng dù

    trình độ

    这个问题的难度程度很高。

    Mức độ khó của vấn đề này rất cao.

  • HSK 5

    程序

    chéng xù

    trình tự

    我们在程序中发现了一些错误。

    Chúng tôi phát hiện một số lỗi trong chương trình.

  • HSK 5

    吃亏

    chī kuī

    thiệt thòi

    这次比赛我吃亏了。

    Tôi đã bị thiệt thòi trong cuộc thi lần này.

  • HSK 5

    池塘

    chí táng

    ao hồ

    池塘里有很多鱼。

    Trong ao có rất nhiều cá.