学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 4

Chỉ đọc

1.000

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 4

    爱情

    àiqíng

    tình yêu

    他们的爱情很美好。

    Tình yêu của họ rất đẹp.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Hẹn Hò Đầu Tiên - Nói Điều Bất Ngờ, Trái Ngược Với Phó Từ 却Đọc trong bài đọc大桥上的周六晨跑
  • HSK 4

    爱心

    àixīn

    lòng tốt

    她有一颗善良的爱心。

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

    Học trong bài giao tiếpSự Kiện Thiện Nguyện Cho Trẻ Em Nông Thôn - Phân Công Việc Với Giới Từ 由Đọc trong bài đọc未来的智能家居
  • HSK 4

    安检

    ānjiǎn

    kiểm tra an ninh

    请先过安检。

    Xin qua kiểm tra an ninh trước.

    Học trong bài giao tiếpChuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果Đọc trong bài đọc让安检变快的姑娘
  • HSK 4

    安排

    ānpái

    sắp xếp

    我已经安排好了行程。

    Tôi đã sắp xếp xong hành trình.

    Học trong bài giao tiếpHọp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…Đọc trong bài đọc农村健康生活的优点
  • HSK 4

    按

    àn

    ấn, bấm; theo, dựa theo

    请按这个按钮。

    Xin bấm nút này.

    Học trong bài giao tiếpMáy In Văn Phòng Bị Hỏng - Nói Chuyện Sửa Chữa Với Động Từ 弄Đọc trong bài đọc新年音乐会上的一束鲜花
  • HSK 4

    按时

    ànshí

    đúng hạn

    我们必须按时完成任务。

    Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

    Học trong bài giao tiếpHọp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…Đọc trong bài đọc去签证中心的那个上午
  • HSK 4

    按照

    ànzhào

    dựa vào, theo

    请按照说明操作。

    Vui lòng làm theo hướng dẫn.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Tòa Văn Phòng Mới - Nói Số Lượng Lớn Với 上百, 上千Đọc trong bài đọc只有八个座位的小饭馆
  • HSK 4

    白酒

    báijiǔ

    rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)

    他喜欢喝白酒。

    Anh ấy thích uống rượu trắng.

    Học trong bài giao tiếpRượu Trắng Trong Bữa Tiệc Tiếp Khách - Từ Chối Khéo Với 从来不 / 从来没……过Đọc trong bài đọc唱歌让我的生活更精彩
  • HSK 4

    办公

    bàngōng

    làm việc (công vụ, văn phòng)

    我在办公室办公。

    Tôi làm việc ở văn phòng.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Tòa Văn Phòng Mới - Nói Số Lượng Lớn Với 上百, 上千Đọc trong bài đọc期末考试后的海边旅舍
  • HSK 4

    办理

    bànlǐ

    làm (thủ tục)

    我需要办理签证。

    Tôi cần xử lý visa.

    Học trong bài giao tiếpXin Thị Thực Tại Đại Sứ Quán - Nêu Yêu Cầu Và Hậu Quả Với 否则Đọc trong bài đọc让安检变快的姑娘
  • HSK 4

    办事

    bànshì

    làm việc, giải quyết công việc

    他办事很认真。

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

    Học trong bài giao tiếpTrả Phòng Và Thanh Toán Công Tác Phí - Nối Hành Động Và Ý Bổ Sung Với 并且Đọc trong bài đọc我的出差经历
  • HSK 4

    棒

    bàng

    cây gậy/ giỏi, tốt

    你真棒!

    Bạn thật tuyệt!

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Bóng Chuyền - Dặn Dò Và Động Viên Với 好好(儿) + Động TừĐọc trong bài đọc兄弟俩的买镜子比赛
  • HSK 4

    保护

    bǎohù

    che chở, bảo vệ

    我们要保护环境。

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

    Học trong bài giao tiếpPhân Loại Rác Trong Khu Dân Cư - Liệt Kê Tự Nhiên Với 什么的Đọc trong bài đọc我的老家:一次美丽的文化之旅
  • HSK 4

    保证

    bǎozhèng

    đảm bảo, cam đoan

    我保证完成任务。

    Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.

    Học trong bài giao tiếpĐàm Phán Giá Với Khách Hàng - Đưa Ra Điều Kiện Với Cấu Trúc 只要…就…Đọc trong bài đọc我的工作日记:面试官的一天
  • HSK 4

    报考

    bàokǎo

    đăng ký dự thi

    他报考了这所大学。

    Anh ấy đã đăng ký thi vào trường đại học này.

    Học trong bài giao tiếpĐăng Ký Thi HSK - Nói Về Điểm Mạnh, Điểm Yếu Với (在)……上Đọc trong bài đọc郊区加油站的三年
  • HSK 4

    报名

    bàomíng

    đăng kí

    我报名参加了比。

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

    Học trong bài giao tiếpĐăng Ký Thi HSK - Nói Về Điểm Mạnh, Điểm Yếu Với (在)……上Đọc trong bài đọc业余爱好带给我的快乐
  • HSK 4

    抱

    bào

    ôm

    他抱了我。

    Anh ấy đã ôm tôi.

    Học trong bài giao tiếpCháy Bếp Nhà Hàng Xóm - Kể Lại Diễn Biến Với 于是Đọc trong bài đọc挂着白毛巾的京剧老师
  • HSK 4

    抱歉

    bàoqiàn

    xin lỗi

    很抱歉,我来晚了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpXin Lỗi Vì Sai Sót Trong Công Việc - Xin Lỗi Và Giải Thích Với 向 + Người + Động TừĐọc trong bài đọc周六早上的做菜班
  • HSK 4

    北部

    běibù

    miền bắc, phía bắc

    中国的北部很冷。

    Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.

    Học trong bài giao tiếpKhác Biệt Giữa Miền Bắc Và Miền Nam Trung Quốc - So Sánh Đối Chiếu Với Liên Từ 而Đọc trong bài đọc我的老家:一次美丽的文化之旅
  • HSK 4

    背

    bēi

    cõng, đeo (sau lưng)

    他背着一个背包。

    Anh ấy đeo một chiếc ba lô.

    Học trong bài giao tiếpMột Ngày Ở Sở Thú - Nói Về Lòng Can Đảm Với 敢Đọc trong bài đọc房东奶奶的一杯酸奶
  • HSK 4

    背包

    bēibāo

    ba lô

    我的背包很重。

    Ba lô của tôi rất nặng.

    Học trong bài giao tiếpĐi Bộ Trong Rừng Cuối Tuần - Tả Cảnh Và Cảm Nhận Với Bổ Ngữ 起来Đọc trong bài đọc新年音乐会上的一束鲜花
  • HSK 4

    倍

    bèi

    lần

    价格翻了两倍。

    Giá cả tăng gấp đôi.

    Học trong bài giao tiếpTrình Bày Báo Cáo Doanh Số Quý - Nói "Gấp… Lần" Với 倍Đọc trong bài đọc大桥上的周六晨跑
  • HSK 4

    本科

    běnkē

    trình độ đại học

    他刚刚完成本科课程。

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

    Học trong bài giao tiếpKết Quả Thi Đại Học Và Chọn Trường - Nói Về Việc Đạt Được Mục Tiêu Với Bổ Ngữ 上Đọc trong bài đọc我的留学经历
  • HSK 4

    本来

    běnlái

    vốn có

    本来我不想去的。

    Ban đầu tôi không muốn đi.

    Học trong bài giao tiếpKỳ Nghỉ Lễ Mưa Phải Ở Nhà - Nói Về Kế Hoạch Thay Đổi Với 本来Đọc trong bài đọc去云南旅行的体验
  • HSK 4

    笨

    bèn

    ngốc nghếch

    他有点笨,但很努力。

    Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.

    Học trong bài giao tiếpHọc Đàn Piano Khi Đã Trưởng Thành - Chuyển Ý Với 可是Đọc trong bài đọc挂着白毛巾的京剧老师
  • HSK 4

    鼻子

    bízi

    cái mũi

    他的鼻子很高。

    Mũi anh ấy rất cao.

    Học trong bài giao tiếpCơn Ho Mãi Không Khỏi - Hỏi Cho Ra Lẽ Với 究竟Đọc trong bài đọc一位厨师的少盐计划
  • HSK 4

    笔试

    bǐshì

    thi viết

    今天下午有笔试。

    Chiều nay có bài thi viết.

    Học trong bài giao tiếpKết Quả Thi Đại Học Và Chọn Trường - Nói Về Việc Đạt Được Mục Tiêu Với Bổ Ngữ 上Đọc trong bài đọc十二套排球服
  • HSK 4

    毕业

    bìyè

    tốt nghiệp

    他今年大学毕业了。

    Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Phỏng Vấn Xin Việc - Nhận Xét Tự Nhiên Với Phó Từ 挺…的Đọc trong bài đọc绕着洱海骑五天
  • HSK 4

    毕业生

    bìyèshēng

    sinh viên tốt nghiệp

    毕业生正在找工作。

    Các sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc.

    Học trong bài giao tiếpSinh Viên Mới Tốt Nghiệp Tìm Việc Đầu Tiên - Nói Về Quy Luật Với 往往Đọc trong bài đọc毕业生的环保暑假
  • HSK 4

    便于

    biànyú

    tiện cho, dễ dàng cho

    这个方法便于理解。

    Phương pháp này dễ hiểu.

    Học trong bài giao tiếpMua Căn Hộ Ở Khu Mới - Nêu Kết Quả Với 因此Đọc trong bài đọc社区警察的十一月日记
  • HSK 4

    标准

    biāozhǔn

    tiêu chuẩn

    他的中文发音很标准。

    Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Nhà Máy Nhà Cung Cấp - Nói Về Điều Kiện Và Sự Hỗ Trợ Với 在……下Đọc trong bài đọc三年级二班的护眼计划
  • HSK 4

    表

    biǎo

    đồng hồ đeo tay

    我的表是新的。

    Đồng hồ của tôi là mới.

    Học trong bài giao tiếpXếp Hành Lý Đi Công Tác - Nói Gần Như, Khoảng Chừng Với 差不多Đọc trong bài đọc给爸爸挑一块手表
  • HSK 4

    表格

    biǎogé

    bảng biểu

    请填写这张表格。

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

    Học trong bài giao tiếpLàm Thủ Tục Nhận Phòng Khách Sạn - Làm Theo Quy Định Với Giới Từ 按照Đọc trong bài đọc杂志社里的老周师傅
  • HSK 4

    表示

    biǎoshì

    biểu thị, thể hiện

    他表示同意这个计划。

    Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.

    Học trong bài giao tiếpTrả Phòng Và Thanh Toán Công Tác Phí - Nối Hành Động Và Ý Bổ Sung Với 并且Đọc trong bài đọc孙女的国际文化节
  • HSK 4

    表现

    biǎoxiàn

    biểu hiện

    她的表现让大家都很满意。

    Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Bóng Chuyền - Dặn Dò Và Động Viên Với 好好(儿) + Động TừĐọc trong bài đọc新年音乐会上的一束鲜花
  • HSK 4

    表扬

    biǎoyáng

    tuyên dương

    老师表扬了他。

    Thầy giáo khen ngợi anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpKhen Con Sao Cho Đúng Cách - Nói Điều Trái Với Dự Đoán Với 相反Đọc trong bài đọc我的工作改变了我
  • HSK 4

    饼干

    bǐnggān

    bánh

    我喜欢吃饼干。

    Tôi thích ăn bánh quy.

    Học trong bài giao tiếpTập Ăn Uống Lành Mạnh - Nói Về Quyết Tâm Với 不管……都……Đọc trong bài đọc一位厨师的少盐计划
  • HSK 4

    并

    bìng

    hề, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định); và

    这件事并不难。

    Việc này chẳng hề khó.

    Học trong bài giao tiếpTập Luyện Chạy Bán Marathon - Ôn Tập 即使……也…… (Dù… Vẫn…)Đọc trong bài đọc一位翻译的环保生活
  • HSK 4

    并且

    bìngqiě

    đồng thời

    她聪明并且努力。

    Cô ấy thông minh và chăm chỉ.

    Học trong bài giao tiếpTrả Phòng Và Thanh Toán Công Tác Phí - Nối Hành Động Và Ý Bổ Sung Với 并且Đọc trong bài đọc农村健康生活的优点
  • HSK 4

    播放

    bōfàng

    phát sóng

    播放音乐可以放松心情。

    Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

    Học trong bài giao tiếpCày Phim Truyền Hình - Kể Trình Tự Và Làm Tiếp Với 接着Đọc trong bài đọc有黑熊的森林公园
  • HSK 4

    博士

    bóshì

    tiến sĩ

    他是一个博士。

    Anh ấy là một tiến sĩ.

    Học trong bài giao tiếpKết Quả Thi Đại Học Và Chọn Trường - Nói Về Việc Đạt Được Mục Tiêu Với Bổ Ngữ 上Đọc trong bài đọc我的留学经历
  • HSK 4

    不必

    búbì

    không cần, chẳng cần

    你不必担心。

    Bạn không cần lo lắng.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Ý Kiến Bạn Làm Luật Sư - Để Sau Hãy Tính Và Thêm Lý Do Với 再说Đọc trong bài đọc只有八个座位的小饭馆
  • HSK 4

    不便

    búbiàn

    bất tiện, không thuận tiện

    这里交通不便。

    Giao thông ở đây bất tiện.

    Học trong bài giao tiếpThanh Toán Không Tiền Mặt Ở Chợ - Nói "Ai Cũng, Gì Cũng" Với 谁都、什么都Đọc trong bài đọc老楼要不要装电梯
  • HSK 4

    不得不

    bùdébù

    đành

    我不得不去工作。

    Tôi không thể không đi làm.

    Học trong bài giao tiếpPhụ Việc Ở Trang Trại Của Ông - Nói Về Làm Việc Với Động Từ 干Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    不断

    búduàn

    không ngừng

    这个问题需要不断解决。

    Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.

    Học trong bài giao tiếpHọc Đàn Piano Khi Đã Trưởng Thành - Chuyển Ý Với 可是Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    不够

    búgòu

    không đủ

    时间不够了。

    Không đủ thời gian rồi.

    Học trong bài giao tiếpBữa Trưa Ở Căng Tin Công Ty - Nhận Xét Nhẹ Nhàng Với 不过Đọc trong bài đọc一点五十分发出的作品
  • HSK 4

    不管

    bùguǎn

    bất kể

    不管天气如何,我都 会去。

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

    Học trong bài giao tiếpĐào Tạo Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng - Ôn Tập 不管……都…… (Bất Kể… Đều…)Đọc trong bài đọc冰箱门上的三条家规
  • HSK 4

    不光

    bùguāng

    không chỉ, không những

    他不光会说英语,还会说汉语。

    Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Trung.

    Học trong bài giao tiếpLàm Tình Nguyện Ở Trại Cứu Hộ Động Vật - Ôn Tập 不仅……也/还/而且…… (Không Chỉ… Mà Còn…)Đọc trong bài đọc社区环保活动的力量
  • HSK 4

    不过

    búguò

    nhưng, có điều

    不过,这样更好。

    Có điều, như vậy tốt hơn.

    Học trong bài giao tiếpBữa Trưa Ở Căng Tin Công Ty - Nhận Xét Nhẹ Nhàng Với 不过Đọc trong bài đọc送错地址的书架
  • HSK 4

    不仅

    bùjǐn

    không những

    他不仅聪明,而且很努力。

    Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

    Học trong bài giao tiếpLàm Tình Nguyện Ở Trại Cứu Hộ Động Vật - Ôn Tập 不仅……也/还/而且…… (Không Chỉ… Mà Còn…)Đọc trong bài đọc去签证中心的那个上午
  • HSK 4

    不论

    búlùn

    bất luận, dù cho

    不论多难,我都会做。

    Dù khó thế nào tôi cũng sẽ làm.

    Học trong bài giao tiếpĐào Tạo Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng - Ôn Tập 不管……都…… (Bất Kể… Đều…)Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    不满

    búmǎn

    không hài lòng, bất mãn

    他对结果很不满。

    Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.

    Học trong bài giao tiếpKhiếu Nại Khi Mua Hàng Online - Bày Tỏ Bất Ngờ Với Phó Từ 竟然Đọc trong bài đọc有黑熊的森林公园
  • HSK 4

    不如

    búrú

    không bằng

    这次会议不如上次好。

    Cuộc họp lần này không bằng lần trước.

    Học trong bài giao tiếpNghỉ Đông Đi Đâu - Hỏi Dồn "Rốt Cuộc" Với 到底Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    步

    bù

    bước (chân)

    请往前走一步。

    Xin bước lên phía trước một bước.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Trẻ Học Kung Fu - Nêu Quan Điểm Với 在……看来Đọc trong bài đọc我的出差经历
  • HSK 4

    部

    bù

    bộ phận; bộ (lượng từ phim, sách)

    我看了一部电影。

    Tôi đã xem một bộ phim.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Tòa Văn Phòng Mới - Nói Số Lượng Lớn Với 上百, 上千Đọc trong bài đọc江边的旧收音机
  • HSK 4

    部分

    bùfen

    bộ phận, phần

    这只是问题的一部分。

    Đây chỉ là một phần của vấn đề.

    Học trong bài giao tiếpPhân Chia Công Việc Trong Nhóm Dự Án - Nói "Khác, Ngoài Ra" Với 另外Đọc trong bài đọc去签证中心的那个上午
  • HSK 4

    部门

    bùmén

    ban ngành, bộ phận

    我们部门的工作很忙。

    Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.

    Học trong bài giao tiếpHọp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…Đọc trong bài đọc给爸爸挑一块手表
  • HSK 4

    擦

    cā

    lau

    请把桌子擦干净。

    Hãy lau sạch bàn.

    Học trong bài giao tiếpNgã Xe Điện - Kể Phản Ứng Tức Thì Với 立刻Đọc trong bài đọc大桥上的周六晨跑
  • HSK 4

    猜

    cāi

    đoán

    我猜他不会来。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.

    Học trong bài giao tiếpTiếng Phổ Thông Và Tiếng Địa Phương - Xác Nhận Và Đồng Tình Với 确实Đọc trong bài đọc穿皮鞋的乒乓球爱好者
  • HSK 4

    材料

    cáiliào

    tài liệu

    请准备好材料。

    Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.

    Học trong bài giao tiếpHọp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…Đọc trong bài đọc我和奶奶的中秋月饼
  • HSK 4

    参观

    cānguān

    tham quan

    我们要去参观博物馆。

    Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Nhà Máy Nhà Cung Cấp - Nói Về Điều Kiện Và Sự Hỗ Trợ Với 在……下Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    参赛

    cānsài

    dự thi, tham gia thi đấu

    有很多人参赛。

    Có rất nhiều người tham gia thi đấu.

    Học trong bài giao tiếpGiải Bóng Bàn Văn Phòng - Nhấn Mạnh "Ngay Cả… Cũng…" Với 连…都/也…Đọc trong bài đọc科技改变生活:我的第一次编程比赛
  • HSK 4

    餐厅

    cāntīng

    căng tin, nhà ăn

    我们在餐厅吃饭。

    Chúng tôi ăn ở nhà hàng.

    Học trong bài giao tiếpNhà Hàng Mới Mở Dưới Tòa Nhà - Phán Đoán Chắc Chắn Với 肯定Đọc trong bài đọc不敢打的那个电话
  • HSK 4

    操场

    cāochǎng

    sân vận động

    孩子们在操场上玩耍。

    Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.

    Học trong bài giao tiếpHọp Mặt Đội Bóng Thời Đi Học - Nói Điều Khiến Mình Xúc Động Với 使Đọc trong bài đọc看操场的老张
  • HSK 4

    厕所

    cèsuǒ

    phòng vệ sinh

    厕所在那边。

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

    Học trong bài giao tiếpNội Quy Mới Ở Văn Phòng - Dặn Dò Và Nhắc Nhở Với 一定要Đọc trong bài đọc一小时内找到出口
  • HSK 4

    查看

    chákàn

    xem xét, kiểm tra

    请查看这份文件。

    Xin kiểm tra tài liệu này.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Tòa Văn Phòng Mới - Nói Số Lượng Lớn Với 上百, 上千Đọc trong bài đọc唱歌让我的生活更精彩
  • HSK 4

    查找

    cházhǎo

    tra tìm, tìm kiếm

    我在网上查找信息。

    Tôi tìm thông tin trên mạng.

    Học trong bài giao tiếpNhận Biết Thông Tin Giả Trên Mạng - Chỉ Ra Sự Thật Với 实际上Đọc trong bài đọc考试前睡不着怎么办?——校报健康信箱
  • HSK 4

    茶叶

    cháyè

    lá trà, trà khô

    这种茶叶很香。

    Loại trà này rất thơm.

    Học trong bài giao tiếpGiới Thiệu Văn Hoá Trà Cho Đồng Nghiệp Nước Ngoài - Nói Điều Trái Dự Đoán Với 倒Đọc trong bài đọc绕着洱海骑五天
  • HSK 4

    差一点儿

    chà yìdiǎnr

    suýt nữa, gần như

    我差一点儿就迟到了。

    Tôi suýt nữa thì đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpNgã Xe Điện - Kể Phản Ứng Tức Thì Với 立刻Đọc trong bài đọc有黑熊的森林公园
  • HSK 4

    产生

    chǎnshēng

    sản sinh, nảy sinh

    这次谈话产生了很大的影响。

    Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.

    Học trong bài giao tiếpNhà Máy Chậm Tiến Độ Sản Xuất - Giải Thích Nguyên Nhân Với 由于Đọc trong bài đọc从广播课堂到网上课堂
  • HSK 4

    厂

    chǎng

    nhà máy, xưởng

    他在工厂工作。

    Anh ấy làm việc ở nhà máy.

    Học trong bài giao tiếpNhà Máy Chậm Tiến Độ Sản Xuất - Giải Thích Nguyên Nhân Với 由于Đọc trong bài đọc给爸爸挑一块手表
  • HSK 4

    场

    chǎng

    trận, suất

    这场比 很重要。

    Trận đấu này rất quan trọng.

    Học trong bài giao tiếpMua Vé Xem Kịch Nói Cháy Vé - Nói "Ai Cũng, Ngày Nào Cũng" Với Dạng Lặp 人人, 天天, 场场Đọc trong bài đọc篮球场边的赵老师
  • HSK 4

    超过

    chāoguò

    vượt trên

    他超过了我。

    Anh ấy vượt qua tôi.

    Học trong bài giao tiếpTrình Bày Báo Cáo Doanh Số Quý - Nói "Gấp… Lần" Với 倍Đọc trong bài đọc辣火锅和苦茶:我的成都暑假
  • HSK 4

    车速

    chēsù

    tốc độ xe

    请注意车速。

    Xin chú ý tốc độ xe.

    Học trong bài giao tiếpKẹt Xe Trên Đường Đi Làm - Phỏng Đoán Kèm Lo Lắng Với 恐怕Đọc trong bài đọc科技节上的四个小发明
  • HSK 4

    车位

    chēwèi

    chỗ đỗ xe

    我找不到车位。

    Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.

    Học trong bài giao tiếpKẹt Xe Trên Đường Đi Làm - Phỏng Đoán Kèm Lo Lắng Với 恐怕Đọc trong bài đọc周六早上的做菜班
  • HSK 4

    成功

    chénggōng

    thành công

    她终于成功了。

    Cuối cùng cô ấy đã thành công.

    Học trong bài giao tiếpTiệc Mừng Cuối Năm Của Công Ty - Khen Ngợi Và Chúc Mừng Với 不仅…也/还/而且…Đọc trong bài đọc不敢打的那个电话
  • HSK 4

    成为

    chéngwéi

    trở thành

    他想成为医生。

    Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

    Học trong bài giao tiếpViết Nhật Ký Bằng Tiếng Trung - Đưa Ra Ví Dụ Với 比如Đọc trong bài đọc科技改变生活:我的第一次编程比赛
  • HSK 4

    诚实

    chéngshí

    trung thực

    他是个诚实的人。

    Anh ấy là người thật thà.

    Học trong bài giao tiếpKhen Con Sao Cho Đúng Cách - Nói Điều Trái Với Dự Đoán Với 相反Đọc trong bài đọc穿皮鞋的乒乓球爱好者
  • HSK 4

    城

    chéng

    thành, thành phố

    我住在城里。

    Tôi sống trong thành phố.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Khu Phố Cũ - Nói Về Thay Đổi Xưa Và Nay Với 原来Đọc trong bài đọc去云南旅行的体验
  • HSK 4

    乘

    chéng

    đi (bằng phương tiện); nhân (toán)

    我们乘火车去。

    Chúng tôi đi bằng tàu hoả.

    Học trong bài giao tiếpĐặt Vé Tàu Dịp Lễ - Nói Về Chuyến Đi Với Lượng Từ 趟Đọc trong bài đọc我在杭州的无现金生活
  • HSK 4

    乘客

    chéngkè

    hành khách

    乘客请系好安全带。

    Hành khách xin thắt dây an toàn.

    Học trong bài giao tiếpChuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果Đọc trong bài đọc零下二十五度买外套
  • HSK 4

    乘坐

    chéngzuò

    ngồi xe

    我们乘坐飞机去北京。

    Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpĐổi Tuyến Tàu Điện Ngầm - Nói Về Sự Vừa Khéo, Vừa Đúng Lúc Với 正好Đọc trong bài đọc一位律师的竹林假期
  • HSK 4

    吃惊

    chījīng

    ngạc nhiên

    她的消息让我很吃惊。

    Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.

    Học trong bài giao tiếpBữa Tiệc Sinh Nhật Bất Ngờ - Nói Về Điều Tưởng Nhầm Với 以为Đọc trong bài đọc毕业生的环保暑假
  • HSK 4

    迟

    chí

    muộn, trễ

    他今天来迟了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpLỡ Chuyến Bay Nối Chuyến - Sắp Xếp Việc Tiếp Theo Với 等……就……Đọc trong bài đọc江边的旧收音机
  • HSK 4

    出差

    chūchāi

    đi công tác

    他经常出差。

    Anh ấy thường đi công tác.

    Học trong bài giao tiếpChuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果Đọc trong bài đọc我的出差经历
  • HSK 4

    出口

    chūkǒu

    lối ra, cửa ra

    这个港口是重要的出口。

    Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.

    Học trong bài giao tiếpĐổi Tuyến Tàu Điện Ngầm - Nói Về Sự Vừa Khéo, Vừa Đúng Lúc Với 正好Đọc trong bài đọc一小时内找到出口
  • HSK 4

    出现

    chūxiàn

    xuất hiện

    我们出现了问题。

    Chúng tôi gặp vấn đề rồi.

    Học trong bài giao tiếpChơi Phòng Thoát Hiểm Cùng Đồng Nghiệp - Nghĩ Ra, Nhìn Ra Với Bổ Ngữ 出来Đọc trong bài đọc门口的快递架
  • HSK 4

    出行

    chūxíng

    đi lại, đi xa

    节日出行的人很多。

    Ngày lễ rất nhiều người đi lại.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Vân Nam - Nhấn Mạnh Điểm Nổi Bật Với 尤其Đọc trong bài đọc科技改变我们的出行方式
  • HSK 4

    出租

    chūzū

    cho thuê

    这套房子出租。

    Căn nhà này cho thuê.

    Học trong bài giao tiếpMua Căn Hộ Ở Khu Mới - Nêu Kết Quả Với 因此Đọc trong bài đọc一位律师的竹林假期
  • HSK 4

    厨房

    chúfáng

    nhà bếp

    厨房很干净。

    Nhà bếp rất sạch.

    Học trong bài giao tiếpĐi Xem Và Thuê Căn Hộ - Nêu Điều Kiện Với Cấu Trúc 要是…就…Đọc trong bài đọc球场对面的面馆
  • HSK 4

    厨师

    chúshī

    đầu bếp

    他是一位有名的厨师。

    Ông ấy là một đầu bếp nổi tiếng.

    Học trong bài giao tiếpNhà Hàng Mới Mở Dưới Tòa Nhà - Phán Đoán Chắc Chắn Với 肯定Đọc trong bài đọc一位厨师的少盐计划
  • HSK 4

    窗

    chuāng

    cửa sổ

    请打开窗。

    Xin mở cửa sổ ra.

    Học trong bài giao tiếpCháy Bếp Nhà Hàng Xóm - Kể Lại Diễn Biến Với 于是Đọc trong bài đọc青海湖边的一堂课
  • HSK 4

    窗户

    chuānghu

    cửa sổ

    窗户开着呢。

    Cửa sổ đang mở.

    Học trong bài giao tiếpĐợt Không Khí Lạnh Sắp Tới - Ước Lượng Và Phỏng Đoán Với 大概Đọc trong bài đọc未来的智能家居
  • HSK 4

    吹

    chuī

    thổi

    风吹得很大。

    Gió thổi rất mạnh.

    Học trong bài giao tiếpĐi Cắt Tóc - Dặn Dò Thợ Cắt Tóc Với 别 + Động Từ + Bổ Ngữ Kết QuảĐọc trong bài đọc陈阿姨在伦敦的中餐馆
  • HSK 4

    词语

    cíyǔ

    từ ngữ

    这些词语很常用。

    Những từ ngữ này rất thường dùng.

    Học trong bài giao tiếpTiếng Phổ Thông Và Tiếng Địa Phương - Xác Nhận Và Đồng Tình Với 确实Đọc trong bài đọc最后一班公交车上的小画本
  • HSK 4

    此

    cǐ

    này, đây (văn viết)

    此人我不认识。

    Người này tôi không quen.

    Học trong bài giao tiếpMua Tranh Cho Căn Hộ Mới - Nhấn Mạnh Cảm Xúc Với Phó Từ 可Đọc trong bài đọc门口的快递架
  • HSK 4

    此次

    cǐ cì

    lần này

    此次考试很重要。

    Kỳ thi lần này rất quan trọng.

    Học trong bài giao tiếpRượu Trắng Trong Bữa Tiệc Tiếp Khách - Từ Chối Khéo Với 从来不 / 从来没……过Đọc trong bài đọc一次难忘的文化之旅
  • HSK 4

    此外

    cǐwài

    ngoài ra

    他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。

    Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.

    Học trong bài giao tiếpNhà Máy Chậm Tiến Độ Sản Xuất - Giải Thích Nguyên Nhân Với 由于Đọc trong bài đọc四川的火锅体验
  • HSK 4

    从此

    cóngcǐ

    từ đó

    从此以后,我就开始学习汉语了。

    Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.

    Học trong bài giao tiếpViết Nhật Ký Bằng Tiếng Trung - Đưa Ra Ví Dụ Với 比如Đọc trong bài đọc我和奶奶的中秋月饼
  • HSK 4

    从来

    cónglái

    từ trước đến nay

    我从来没见过他。

    Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpRượu Trắng Trong Bữa Tiệc Tiếp Khách - Từ Chối Khéo Với 从来不 / 从来没……过Đọc trong bài đọc一小时内找到出口
  • HSK 4

    从中

    cóngzhōng

    từ trong đó

    我从中学到了很多。

    Tôi học được rất nhiều từ đó.

    Học trong bài giao tiếpLàm Tình Nguyện Ở Trại Cứu Hộ Động Vật - Ôn Tập 不仅……也/还/而且…… (Không Chỉ… Mà Còn…)Đọc trong bài đọc唱歌让我的生活更精彩
  • HSK 4

    粗

    cū

    to (đường kính), thô

    这棵树很粗。

    Cây này rất to.

    Học trong bài giao tiếpPhụ Việc Ở Trang Trại Của Ông - Nói Về Làm Việc Với Động Từ 干Đọc trong bài đọc一张等了七天的照片
  • HSK 4

    粗心

    cūxīn

    thô lỗ, cẩu thả

    他做事很粗心。

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

    Học trong bài giao tiếpXin Lỗi Vì Sai Sót Trong Công Việc - Xin Lỗi Và Giải Thích Với 向 + Người + Động TừĐọc trong bài đọc印错试卷的林老师
  • HSK 4

    村

    cūn

    làng, thôn

    他住在一个小村里。

    Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.

    Học trong bài giao tiếpPhụ Việc Ở Trang Trại Của Ông - Nói Về Làm Việc Với Động Từ 干Đọc trong bài đọc回村里过生日的邀请
  • HSK 4

    存

    cún

    giữ, tiết kiệm, tồn

    我在银行存了钱。

    Tôi gửi tiền vào ngân hàng.

    Học trong bài giao tiếpTiết Kiệm Theo Ngân Sách Tháng - Nói Về Đủ Và Thiếu Với 够Đọc trong bài đọc考试前睡不着怎么办?——校报健康信箱
  • HSK 4

    错过

    cuòguò

    bỏ lỡ, để lỡ

    别错过这个机会。

    Đừng bỏ lỡ cơ hội này.

    Học trong bài giao tiếpĐặt Vé Tàu Dịp Lễ - Nói Về Chuyến Đi Với Lượng Từ 趟Đọc trong bài đọc送错地址的书架
  • HSK 4

    错误

    cuòwù

    sai lầm

    这是我们的错误。

    Đây là lỗi của chúng tôi.

    Học trong bài giao tiếpXin Lỗi Vì Sai Sót Trong Công Việc - Xin Lỗi Và Giải Thích Với 向 + Người + Động TừĐọc trong bài đọc看操场的老张
  • HSK 4

    达到

    dádào

    đạt đến

    他终于达到了他的目标。

    Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.

    Học trong bài giao tiếpTrình Bày Báo Cáo Doanh Số Quý - Nói "Gấp… Lần" Với 倍Đọc trong bài đọc小山村的清河
  • HSK 4

    答

    dá

    trả lời, đáp

    这个问题他答对了。

    Câu hỏi này anh ấy trả lời đúng.

    Học trong bài giao tiếpTiếng Phổ Thông Và Tiếng Địa Phương - Xác Nhận Và Đồng Tình Với 确实Đọc trong bài đọc走进包子铺的后厨
  • HSK 4

    答案

    dá'àn

    đáp án

    这是正确的答案。

    Đây là đáp án đúng.

    Học trong bài giao tiếpKỳ Thi Cuối Học Kỳ Của Con - Nói Điều Không Thay Đổi Với 仍然Đọc trong bài đọc青海湖边的一堂课
  • HSK 4

    答应

    dāying

    hứa, đồng ý

    我答应会准时到达。

    Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Ý Kiến Bạn Làm Luật Sư - Để Sau Hãy Tính Và Thêm Lý Do Với 再说Đọc trong bài đọc辣火锅和苦茶:我的成都暑假
  • HSK 4

    打败

    dǎbài

    đánh bại

    我们队打败了对手。

    Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

    Học trong bài giao tiếpGiải Bóng Bàn Văn Phòng - Nhấn Mạnh "Ngay Cả… Cũng…" Với 连…都/也…Đọc trong bài đọc球场对面的面馆
  • HSK 4

    打工

    dǎgōng

    làm thêm

    他在餐馆打工。

    Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.

    Học trong bài giao tiếpTiết Kiệm Theo Ngân Sách Tháng - Nói Về Đủ Và Thiếu Với 够Đọc trong bài đọc我的第一份打工经历
  • HSK 4

    打扰

    dǎrǎo

    làm phiền

    对不起,打扰一下。

    Xin lỗi, làm phiền một chút.

    Học trong bài giao tiếpĂn Tối Ở Nhà Bạn - Nói Chuyện Lịch Sự Với 陪 + Người + Động TừĐọc trong bài đọc孙女的国际文化节
  • HSK 4

    打印

    dǎyìn

    in ấn

    请帮我打印这份文件。

    Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.

    Học trong bài giao tiếpMáy In Văn Phòng Bị Hỏng - Nói Chuyện Sửa Chữa Với Động Từ 弄Đọc trong bài đọc印错试卷的林老师
  • HSK 4

    打印机

    dǎyìnjī

    máy in

    打印机坏了。

    Máy in hỏng rồi.

    Học trong bài giao tiếpMáy In Văn Phòng Bị Hỏng - Nói Chuyện Sửa Chữa Với Động Từ 弄Đọc trong bài đọc高考结束后的那堂山里课
  • HSK 4

    打招呼

    dǎ zhāohu

    chào hỏi

    他跟我打招呼了。

    Anh ấy đã chào tôi.

    Học trong bài giao tiếpNhà Hàng Mới Mở Dưới Tòa Nhà - Phán Đoán Chắc Chắn Với 肯定Đọc trong bài đọc业余爱好带给我的快乐
  • HSK 4

    打折

    dǎzhé

    giảm giá

    商店正在打折。

    Cửa hàng đang giảm giá.

    Học trong bài giao tiếpKhiếu Nại Khi Mua Hàng Online - Bày Tỏ Bất Ngờ Với Phó Từ 竟然Đọc trong bài đọc回村里过生日的邀请
  • HSK 4

    打针

    dǎzhēn

    tiêm

    我不喜欢打针。

    Tôi không thích tiêm.

    Học trong bài giao tiếpĐi Khám Bệnh Khi Bị Cảm - Dặn Dò Tha Thiết Với Phó Từ 千万Đọc trong bài đọc一封高三母亲的来信
  • HSK 4

    大巴

    dàbā

    xe khách lớn

    我们坐大巴去。

    Chúng tôi đi bằng xe khách.

    Học trong bài giao tiếpDu Lịch Công Ty Cùng Hướng Dẫn Viên - Nói Con Số Ước Chừng Với 左右Đọc trong bài đọc一次难忘的文化之旅