1.000
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱情
àiqíng
tình yêu
他们的爱情很美好。
Tình yêu của họ rất đẹp.
爱心
àixīn
lòng tốt
她有一颗善良的爱心。
Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.
安检
ānjiǎn
kiểm tra an ninh
请先过安检。
Xin qua kiểm tra an ninh trước.
安排
ānpái
sắp xếp
我已经安排好了行程。
Tôi đã sắp xếp xong hành trình.
按
àn
ấn, bấm; theo, dựa theo
请按这个按钮。
Xin bấm nút này.
按时
ànshí
đúng hạn
我们必须按时完成任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
按照
ànzhào
dựa vào, theo
请按照说明操作。
Vui lòng làm theo hướng dẫn.
白酒
báijiǔ
rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
他喜欢喝白酒。
Anh ấy thích uống rượu trắng.
办公
bàngōng
làm việc (công vụ, văn phòng)
我在办公室办公。
Tôi làm việc ở văn phòng.
办理
bànlǐ
làm (thủ tục)
我需要办理签证。
Tôi cần xử lý visa.
办事
bànshì
làm việc, giải quyết công việc
他办事很认真。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
棒
bàng
cây gậy/ giỏi, tốt
你真棒!
Bạn thật tuyệt!
保护
bǎohù
che chở, bảo vệ
我们要保护环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
保证
bǎozhèng
đảm bảo, cam đoan
我保证完成任务。
Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.
报考
bàokǎo
đăng ký dự thi
他报考了这所大学。
Anh ấy đã đăng ký thi vào trường đại học này.
报名
bàomíng
đăng kí
我报名参加了比。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
抱
bào
ôm
他抱了我。
Anh ấy đã ôm tôi.
抱歉
bàoqiàn
xin lỗi
很抱歉,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
北部
běibù
miền bắc, phía bắc
中国的北部很冷。
Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
背
bēi
cõng, đeo (sau lưng)
他背着一个背包。
Anh ấy đeo một chiếc ba lô.
背包
bēibāo
ba lô
我的背包很重。
Ba lô của tôi rất nặng.
倍
bèi
lần
价格翻了两倍。
Giá cả tăng gấp đôi.
本科
běnkē
trình độ đại học
他刚刚完成本科课程。
Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.
本来
běnlái
vốn có
本来我不想去的。
Ban đầu tôi không muốn đi.
笨
bèn
ngốc nghếch
他有点笨,但很努力。
Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.
鼻子
bízi
cái mũi
他的鼻子很高。
Mũi anh ấy rất cao.
笔试
bǐshì
thi viết
今天下午有笔试。
Chiều nay có bài thi viết.
毕业
bìyè
tốt nghiệp
他今年大学毕业了。
Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
毕业生
bìyèshēng
sinh viên tốt nghiệp
毕业生正在找工作。
Các sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc.
便于
biànyú
tiện cho, dễ dàng cho
这个方法便于理解。
Phương pháp này dễ hiểu.
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn
他的中文发音很标准。
Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.
表
biǎo
đồng hồ đeo tay
我的表是新的。
Đồng hồ của tôi là mới.
表格
biǎogé
bảng biểu
请填写这张表格。
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
表示
biǎoshì
biểu thị, thể hiện
他表示同意这个计划。
Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.
表现
biǎoxiàn
biểu hiện
她的表现让大家都很满意。
Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.
表扬
biǎoyáng
tuyên dương
老师表扬了他。
Thầy giáo khen ngợi anh ấy.
饼干
bǐnggān
bánh
我喜欢吃饼干。
Tôi thích ăn bánh quy.
并
bìng
hề, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định); và
这件事并不难。
Việc này chẳng hề khó.
并且
bìngqiě
đồng thời
她聪明并且努力。
Cô ấy thông minh và chăm chỉ.
播放
bōfàng
phát sóng
播放音乐可以放松心情。
Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.
博士
bóshì
tiến sĩ
他是一个博士。
Anh ấy là một tiến sĩ.
不必
búbì
không cần, chẳng cần
你不必担心。
Bạn không cần lo lắng.
不便
búbiàn
bất tiện, không thuận tiện
这里交通不便。
Giao thông ở đây bất tiện.
不得不
bùdébù
đành
我不得不去工作。
Tôi không thể không đi làm.
不断
búduàn
không ngừng
这个问题需要不断解决。
Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.
不够
búgòu
không đủ
时间不够了。
Không đủ thời gian rồi.
不管
bùguǎn
bất kể
不管天气如何,我都 会去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
不光
bùguāng
không chỉ, không những
他不光会说英语,还会说汉语。
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Trung.
不过
búguò
nhưng, có điều
不过,这样更好。
Có điều, như vậy tốt hơn.
不仅
bùjǐn
không những
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
不论
búlùn
bất luận, dù cho
不论多难,我都会做。
Dù khó thế nào tôi cũng sẽ làm.
不满
búmǎn
không hài lòng, bất mãn
他对结果很不满。
Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.
不如
búrú
không bằng
这次会议不如上次好。
Cuộc họp lần này không bằng lần trước.
步
bù
bước (chân)
请往前走一步。
Xin bước lên phía trước một bước.
部
bù
bộ phận; bộ (lượng từ phim, sách)
我看了一部电影。
Tôi đã xem một bộ phim.
部分
bùfen
bộ phận, phần
这只是问题的一部分。
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
部门
bùmén
ban ngành, bộ phận
我们部门的工作很忙。
Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.
擦
cā
lau
请把桌子擦干净。
Hãy lau sạch bàn.
猜
cāi
đoán
我猜他不会来。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
材料
cáiliào
tài liệu
请准备好材料。
Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
参观
cānguān
tham quan
我们要去参观博物馆。
Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
参赛
cānsài
dự thi, tham gia thi đấu
有很多人参赛。
Có rất nhiều người tham gia thi đấu.
餐厅
cāntīng
căng tin, nhà ăn
我们在餐厅吃饭。
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
操场
cāochǎng
sân vận động
孩子们在操场上玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.
厕所
cèsuǒ
phòng vệ sinh
厕所在那边。
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
查看
chákàn
xem xét, kiểm tra
请查看这份文件。
Xin kiểm tra tài liệu này.
查找
cházhǎo
tra tìm, tìm kiếm
我在网上查找信息。
Tôi tìm thông tin trên mạng.
茶叶
cháyè
lá trà, trà khô
这种茶叶很香。
Loại trà này rất thơm.
差一点儿
chà yìdiǎnr
suýt nữa, gần như
我差一点儿就迟到了。
Tôi suýt nữa thì đến muộn.
产生
chǎnshēng
sản sinh, nảy sinh
这次谈话产生了很大的影响。
Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.
厂
chǎng
nhà máy, xưởng
他在工厂工作。
Anh ấy làm việc ở nhà máy.
场
chǎng
trận, suất
这场比 很重要。
Trận đấu này rất quan trọng.
超过
chāoguò
vượt trên
他超过了我。
Anh ấy vượt qua tôi.
车速
chēsù
tốc độ xe
请注意车速。
Xin chú ý tốc độ xe.
车位
chēwèi
chỗ đỗ xe
我找不到车位。
Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.
成功
chénggōng
thành công
她终于成功了。
Cuối cùng cô ấy đã thành công.
成为
chéngwéi
trở thành
他想成为医生。
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
诚实
chéngshí
trung thực
他是个诚实的人。
Anh ấy là người thật thà.
城
chéng
thành, thành phố
我住在城里。
Tôi sống trong thành phố.
乘
chéng
đi (bằng phương tiện); nhân (toán)
我们乘火车去。
Chúng tôi đi bằng tàu hoả.
乘客
chéngkè
hành khách
乘客请系好安全带。
Hành khách xin thắt dây an toàn.
乘坐
chéngzuò
ngồi xe
我们乘坐飞机去北京。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
吃惊
chījīng
ngạc nhiên
她的消息让我很吃惊。
Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.
迟
chí
muộn, trễ
他今天来迟了。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
出差
chūchāi
đi công tác
他经常出差。
Anh ấy thường đi công tác.
出口
chūkǒu
lối ra, cửa ra
这个港口是重要的出口。
Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.
出现
chūxiàn
xuất hiện
我们出现了问题。
Chúng tôi gặp vấn đề rồi.
出行
chūxíng
đi lại, đi xa
节日出行的人很多。
Ngày lễ rất nhiều người đi lại.
出租
chūzū
cho thuê
这套房子出租。
Căn nhà này cho thuê.
厨房
chúfáng
nhà bếp
厨房很干净。
Nhà bếp rất sạch.
厨师
chúshī
đầu bếp
他是一位有名的厨师。
Ông ấy là một đầu bếp nổi tiếng.
窗
chuāng
cửa sổ
请打开窗。
Xin mở cửa sổ ra.
窗户
chuānghu
cửa sổ
窗户开着呢。
Cửa sổ đang mở.
吹
chuī
thổi
风吹得很大。
Gió thổi rất mạnh.
词语
cíyǔ
từ ngữ
这些词语很常用。
Những từ ngữ này rất thường dùng.
此
cǐ
này, đây (văn viết)
此人我不认识。
Người này tôi không quen.
此次
cǐ cì
lần này
此次考试很重要。
Kỳ thi lần này rất quan trọng.
此外
cǐwài
ngoài ra
他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。
Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.
从此
cóngcǐ
từ đó
从此以后,我就开始学习汉语了。
Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.
从来
cónglái
từ trước đến nay
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
从中
cóngzhōng
từ trong đó
我从中学到了很多。
Tôi học được rất nhiều từ đó.
粗
cū
to (đường kính), thô
这棵树很粗。
Cây này rất to.
粗心
cūxīn
thô lỗ, cẩu thả
他做事很粗心。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
村
cūn
làng, thôn
他住在一个小村里。
Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.
存
cún
giữ, tiết kiệm, tồn
我在银行存了钱。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
错过
cuòguò
bỏ lỡ, để lỡ
别错过这个机会。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
错误
cuòwù
sai lầm
这是我们的错误。
Đây là lỗi của chúng tôi.
达到
dádào
đạt đến
他终于达到了他的目标。
Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
答
dá
trả lời, đáp
这个问题他答对了。
Câu hỏi này anh ấy trả lời đúng.
答案
dá'àn
đáp án
这是正确的答案。
Đây là đáp án đúng.
答应
dāying
hứa, đồng ý
我答应会准时到达。
Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.
打败
dǎbài
đánh bại
我们队打败了对手。
Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
打工
dǎgōng
làm thêm
他在餐馆打工。
Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.
打扰
dǎrǎo
làm phiền
对不起,打扰一下。
Xin lỗi, làm phiền một chút.
打印
dǎyìn
in ấn
请帮我打印这份文件。
Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
打印机
dǎyìnjī
máy in
打印机坏了。
Máy in hỏng rồi.
打招呼
dǎ zhāohu
chào hỏi
他跟我打招呼了。
Anh ấy đã chào tôi.
打折
dǎzhé
giảm giá
商店正在打折。
Cửa hàng đang giảm giá.
打针
dǎzhēn
tiêm
我不喜欢打针。
Tôi không thích tiêm.
大巴
dàbā
xe khách lớn
我们坐大巴去。
Chúng tôi đi bằng xe khách.