学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 4

Chỉ đọc

598

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 4

    爱情

    ài qíng

    tình yêu

    他们的爱情很美好 。

    Tình yêu của họ rất đẹp.

  • HSK 4

    安排

    ān pái

    sắp xếp

    我已经安排好了行程 。

    Tôi đã sắp xếp xong hành trình.

  • HSK 4

    安全

    ān quán

    an toàn

    这个地方很安全。

    Nơi này rất an toàn.

  • HSK 4

    按时

    àn shí

    đúng hạn

    我们必须按时完成任务。

    Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • HSK 4

    按照

    àn zhào

    dựa vào, theo

    请按照说明操作。

    Vui lòng làm theo hướng dẫn.

  • HSK 4

    保护

    bǎo hù

    che chở, bảo vệ

    我们要保护环境。

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

  • HSK 4

    保证

    bǎo zhèng

    đảm bảo, cam đoan

    我保证完成任务。

    Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 4

    报名

    bào míng

    đăng kí

    我报名参加了比 。

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

  • HSK 4

    抱

    bào

    ôm

    他抱了我。

    Anh ấy đã ôm tôi.

  • HSK 4

    抱歉

    bào qiàn

    xin lỗi

    很抱歉,我来晚了 。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • HSK 4

    倍

    bèi

    lần

    价格翻了两倍。

    Giá cả tăng gấp đôi.

  • HSK 4

    本来

    běn lái

    vốn có

    本来我不想去的。

    Ban đầu tôi không muốn đi.

  • HSK 4

    笨

    bèn

    ngốc nghếch

    他有点笨,但很努力 。

    Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.

  • HSK 4

    毕业

    bì yè

    tốt nghiệp

    他今年大学毕业了 。

    Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • HSK 4

    遍

    biàn

    lần, lượt

    这本书我看三遍了 。

    Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

  • HSK 4

    标准

    biāo zhǔn

    tiêu chuẩn

    他的中文发音很标准 。

    Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.

  • HSK 4

    表格

    biǎo gé

    bảng biểu

    请填写这张表格。

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

  • HSK 4

    表扬

    biǎo yáng

    tuyên dương

    老师表扬了他。

    Thầy giáo khen ngợi anh ấy.

  • HSK 4

    饼干

    bǐng gān

    bánh

    我喜欢吃饼干。

    Tôi thích ăn bánh quy.

  • HSK 4

    并且

    bìng qiě

    đồng thời

    她聪明并且努力。

    Cô ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    博士

    bó shì

    tiến sĩ

    他是一个博士。

    Anh ấy là một tiến sĩ.

  • HSK 4

    不得不

    bù dé bù

    đành

    我不得不去工作。

    Tôi không thể không đi làm.

  • HSK 4

    不管

    bù guǎn

    bất kể

    不管天气如何,我都 会去。

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

  • HSK 4

    不过

    bù guò

    nhưng, có điều

    不过,这样更好。

    Có điều, như vậy tốt hơn.

  • HSK 4

    不仅

    bù jǐn

    không những

    他不仅聪明,而且很努力。

    Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

  • HSK 4

    部分

    bù fèn

    bộ phận, phần

    这只是问题的一部分 。

    Đây chỉ là một phần của vấn đề.

  • HSK 4

    擦

    cā

    lau

    请把桌子擦干净。

    Hãy lau sạch bàn.

  • HSK 4

    猜

    cāi

    đoán

    我猜他不会来。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.

  • HSK 4

    材料

    cái liào

    tài liệu

    请准备好材料。

    Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.

  • HSK 4

    参观

    cān guān

    tham quan

    我们要去参观博物馆 。

    Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

  • HSK 4

    差不多

    chà bù duō

    gần như

    我们差不多同岁。

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

  • HSK 4

    长城

    cháng chéng

    Trường Thành

    我们参观了长城。

    Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  • HSK 4

    长江

    cháng jiāng

    Trường Giang

    长江是中国最长的河流。

    Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

  • HSK 4

    尝

    cháng

    nếm thử

    你尝过这道菜吗?

    Bạn đã từng thử món này chưa?

  • HSK 4

    场

    chǎng

    trận, suất

    这场比 很重要。

    Trận đấu này rất quan trọng.

  • HSK 4

    超过

    chāo guò

    vượt trên

    他超过了我。

    Anh ấy vượt qua tôi.

  • HSK 4

    成功

    chéng gōng

    thành công

    她终于成功了。

    Cuối cùng cô ấy đã thành công.

  • HSK 4

    成为

    chéng wéi

    trở thành

    他想成为医生。

    Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    诚实

    chéng shí

    trung thực

    他是个诚实的人。

    Anh ấy là người thật thà.

  • HSK 4

    乘坐

    chéng zuò

    ngồi xe

    我们乘坐飞机去北京 。

    Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • HSK 4

    吃惊

    chī jīng

    ngạc nhiên

    她的消息让我很吃惊 。

    Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.

  • HSK 4

    重新

    chóng xīn

    làm lại

    我重新开始学习中文 。

    Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.

  • HSK 4

    抽烟

    chōu yān

    hút thuốc

    请不要在这里抽烟 。

    Vui lòng không hút thuốc ở đây.

  • HSK 4

    出差

    chū chāi

    đi công tác

    他经常出差。

    Anh ấy thường đi công tác.

  • HSK 4

    出发

    chū fā

    xuất phát

    我们早上七点出发 。

    Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.

  • HSK 4

    出生

    chū shēng

    ra đời

    我在越南出生。

    Tôi sinh ra ở Việt Nam.

  • HSK 4

    传真

    chuán zhēn

    fax, bản fax

    请发送传真。

    Vui lòng gửi fax.

  • HSK 4

    窗户

    chuāng hù

    cửa sổ

    窗户开着。

    Cửa sổ đang mở.

  • HSK 4

    从来

    cóng lái

    từ trước đến nay

    我从来没见过他。

    Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.

  • HSK 4

    粗心

    cū xīn

    thô lỗ, cẩu thả

    他做事很粗心。

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • HSK 4

    答案

    dá àn

    đáp án

    这是正确的答案。

    Đây là đáp án đúng.

  • HSK 4

    打扮

    dǎ bàn

    trau chuốt, trang điểm

    她打扮得很漂亮。

    Cô ấy trang điểm rất đẹp.

  • HSK 4

    打扰

    dǎ rǎo

    làm phiền

    对不起,打扰一下 。

    Xin lỗi, làm phiền một chút.

  • HSK 4

    打印

    dǎ yìn

    in ấn

    请帮我打印这份文件 。

    Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    打折

    dǎ zhé

    giảm giá

    商店正在打折。

    Cửa hàng đang giảm giá.

  • HSK 4

    打针

    dǎ zhēn

    tiêm

    我不喜欢打针。

    Tôi không thích tiêm.

  • HSK 4

    大概

    dà gài

    khoảng

    他大概十岁。

    Cậu ấy khoảng mười tuổi.

  • HSK 4

    大使馆

    dà shǐ guǎn

    đại sứ quán

    我们去了大使馆。

    Chúng tôi đã đến đại sứ quán.

  • HSK 4

    大约

    dà yuē

    khoảng

    他们大约八点到。

    Họ đến khoảng tám giờ.

  • HSK 4

    大夫

    dài fū

    bác sĩ, đại phu

    张大夫在医院工作 。

    Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.

  • HSK 4

    戴

    dài

    đeo

    她戴着一顶帽子。

    Cô ấy đội một chiếc mũ.

  • HSK 4

    当

    dāng

    làm

    我当老师。

    Tôi làm giáo viên.

  • HSK 4

    当时

    dāng shí

    lúc đó

    当时我在学校。

    Lúc đó tôi đang ở trường.

  • HSK 4

    刀

    dāo

    cái dao

    请小心那把刀。

    Hãy cẩn thận với con dao đó.

  • HSK 4

    导游

    dǎo yóu

    hướng dẫn viên du lịch

    导游带我们参观了城市。

    Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.

  • HSK 4

    到处

    dào chù

    khắp nơi

    我们到处找你。

    Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.

  • HSK 4

    到底

    dào dǐ

    cuối cùng

    你到底在做什么?

    Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 4

    道歉

    dào qiàn

    xin lỗi

    我向你道歉。

    Tôi xin lỗi bạn.

  • HSK 4

    得意

    dé yì

    đắc ý

    他很得意自己的成绩 。

    Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.

  • HSK 4

    底

    dǐ

    đáy

    快到年底时谁都忙起来。

    Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.

  • HSK 4

    地球

    dì qiú

    địa cầu

    地球是圆的。

    Trái đất là hình tròn.

  • HSK 4

    地址

    dì zhǐ

    địa chỉ

    请告诉我你的地址 。

    Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.

  • HSK 4

    调查

    diào chá

    điều tra

    我们需要进行调查 。

    Chúng tôi cần tiến hành điều tra.

  • HSK 4

    掉

    diào

    rơi

    他掉了钥匙。

    Anh ấy làm rơi chìa khóa.

  • HSK 4

    丢

    diū

    mất

    我的书丢了。

    Sách của tôi bị mất rồi.

  • HSK 4

    动作

    dòng zuò

    động tác

    他的动作很快。

    Hành động của anh ấy rất nhanh.

  • HSK 4

    堵车

    dǔ chē

    tắc đường

    上班时间常常堵车 。

    Giờ đi làm thường hay tắc đường.

  • HSK 4

    肚子

    dù zi

    bụng

    我肚子疼。

    Tôi đau bụng.

  • HSK 4

    对话

    duì huà

    hội thoại, đối thoại

    他们在进行对话。

    Họ đang đối thoại.

  • HSK 4

    对面

    duì miàn

    đối diện

    银行在街的对面。

    Ngân hàng ở phía đối diện của đường.

  • HSK 4

    儿童

    ér tóng

    trẻ con

    儿童需要很多关爱 。

    Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.

  • HSK 4

    而

    ér

    còn

    他聪明而且努力。

    Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    发生

    fā shēng

    xảy ra

    事故晚上发生。

    Tai nạn xảy ra vào buổi tối.

  • HSK 4

    发展

    fā zhǎn

    phát triển

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

  • HSK 4

    法律

    fǎ lǜ

    pháp luật

    每个人都应该遵守法 律。

    Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.

  • HSK 4

    翻译

    fān yì

    phiên dịch

    请把它翻译成越南语 。

    Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.

  • HSK 4

    烦恼

    fán nǎo

    phiền não

    我有些烦恼。

    Tôi có chút phiền muộn.

  • HSK 4

    反对

    fǎn duì

    phản đối

    他反对这个计划。

    Anh ấy phản đối kế hoạch này.

  • HSK 4

    方法

    fāng fǎ

    phương pháp

    他有很多方法。

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

  • HSK 4

    方面

    fāng miàn

    phương diện

    我们在这个方面有很多经验。

    Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  • HSK 4

    方向

    fāng xiàng

    phương hướng

    我们向北走,方向正确。

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

  • HSK 4

    放弃

    fàng qì

    vứt bỏ, từ bỏ

    他放弃了这个机会 。

    Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.

  • HSK 4

    放暑假

    fàng shǔ jià

    nghỉ hè

    我们放暑假了。

    Chúng tôi đã nghỉ hè.

  • HSK 4

    份

    fèn

    phần

    这是一份礼物。

    Đây là một món quà.

  • HSK 4

    丰富

    fēng fù

    phong phú

    他有丰富的经验。

    Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.

  • HSK 4

    否则

    fǒu zé

    nếu không thì

    你得早点起床,否则会迟到。

    Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.

  • HSK 4

    符合

    fú hé

    phù hợp

    你的答案符合要求 。

    Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.

  • HSK 4

    父亲

    fù qīn

    bố

    我的父亲很勤劳。

    Bố tôi rất chăm chỉ.

  • HSK 4

    负责

    fù zé

    phụ trách

    他负责这项工作。

    Anh ấy phụ trách công việc này.

  • HSK 4

    复印

    fù yìn

    phô tô

    请帮我复印这份文件 。

    Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    复杂

    fù zá

    phức tạp

    这个问题很复杂。

    Vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 4

    富

    fù

    giàu

    他们家很富。

    Nhà họ rất giàu.

  • HSK 4

    改变

    gǎi biàn

    thay đổi

    我们需要改变计划 。

    Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

  • HSK 4

    干杯

    gān bēi

    cạn ly

    为我们的成功干杯 !

    Cạn ly vì thành công của chúng ta!

  • HSK 4

    感动

    gǎn dòng

    cảm động

    她的故事让我很感动 。

    Câu chuyện của cô ấy làm tôi rất cảm động.

  • HSK 4

    感觉

    gǎn jué

    cảm giác

    我感觉很累。

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • HSK 4

    感情

    gǎn qíng

    tình cảm

    他们之间有很深的感 情。

    Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.

  • HSK 4

    感谢

    gǎn xiè

    cảm ơn

    非常感谢你的帮助 。

    Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 4

    干

    gān

    khô

    天气干燥。

    Thời tiết khô ráo.

  • HSK 4

    各

    gè

    các

    各种水果都很好吃 。

    Các loại trái cây đều rất ngon.

  • HSK 4

    工资

    gōng zī

    lương

    他每个月的工资很高 。

    Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.

  • HSK 4

    公里

    gōng lǐ

    km

    我们走了一公里。

    Chúng tôi đã đi được một kilomet.

  • HSK 4

    共同

    gòng tóng

    giống nhau

    我们有共同的兴趣爱好。

    Chúng tôi có sở thích chung.

  • HSK 4

    购物

    gòu wù

    mua sắm

    我喜欢购物。

    Tôi thích mua sắm.

  • HSK 4

    够

    gòu

    đủ

    这些水果够我们吃了 。

    Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.

  • HSK 4

    估计

    gū jì

    ước lượng

    我估计他今天不会来 了。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.

  • HSK 4

    鼓励

    gǔ lì

    cổ vũ

    他经常鼓励我。

    Anh ấy thường khích lệ tôi.

  • HSK 4

    故意

    gù yì

    cố ý

    他故意不回答我的问题。

    Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 4

    顾客

    gù kè

    khách hàng

    这个商店的顾客很多 。

    Cửa hàng này có nhiều khách hàng.

  • HSK 4

    挂

    guà

    treo, ngắt điện thoại

    请把衣服挂起来。

    Vui lòng treo quần áo lên.