598
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱情
ài qíng
tình yêu
他们的爱情很美好 。
Tình yêu của họ rất đẹp.
安排
ān pái
sắp xếp
我已经安排好了行程 。
Tôi đã sắp xếp xong hành trình.
安全
ān quán
an toàn
这个地方很安全。
Nơi này rất an toàn.
按时
àn shí
đúng hạn
我们必须按时完成任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
按照
àn zhào
dựa vào, theo
请按照说明操作。
Vui lòng làm theo hướng dẫn.
保护
bǎo hù
che chở, bảo vệ
我们要保护环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
保证
bǎo zhèng
đảm bảo, cam đoan
我保证完成任务。
Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.
报名
bào míng
đăng kí
我报名参加了比 。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
抱
bào
ôm
他抱了我。
Anh ấy đã ôm tôi.
抱歉
bào qiàn
xin lỗi
很抱歉,我来晚了 。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
倍
bèi
lần
价格翻了两倍。
Giá cả tăng gấp đôi.
本来
běn lái
vốn có
本来我不想去的。
Ban đầu tôi không muốn đi.
笨
bèn
ngốc nghếch
他有点笨,但很努力 。
Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.
毕业
bì yè
tốt nghiệp
他今年大学毕业了 。
Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
遍
biàn
lần, lượt
这本书我看三遍了 。
Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.
标准
biāo zhǔn
tiêu chuẩn
他的中文发音很标准 。
Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.
表格
biǎo gé
bảng biểu
请填写这张表格。
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
表扬
biǎo yáng
tuyên dương
老师表扬了他。
Thầy giáo khen ngợi anh ấy.
饼干
bǐng gān
bánh
我喜欢吃饼干。
Tôi thích ăn bánh quy.
并且
bìng qiě
đồng thời
她聪明并且努力。
Cô ấy thông minh và chăm chỉ.
博士
bó shì
tiến sĩ
他是一个博士。
Anh ấy là một tiến sĩ.
不得不
bù dé bù
đành
我不得不去工作。
Tôi không thể không đi làm.
不管
bù guǎn
bất kể
不管天气如何,我都 会去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
不过
bù guò
nhưng, có điều
不过,这样更好。
Có điều, như vậy tốt hơn.
不仅
bù jǐn
không những
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
部分
bù fèn
bộ phận, phần
这只是问题的一部分 。
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
擦
cā
lau
请把桌子擦干净。
Hãy lau sạch bàn.
猜
cāi
đoán
我猜他不会来。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
材料
cái liào
tài liệu
请准备好材料。
Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
参观
cān guān
tham quan
我们要去参观博物馆 。
Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
差不多
chà bù duō
gần như
我们差不多同岁。
Chúng ta gần bằng tuổi nhau.
长城
cháng chéng
Trường Thành
我们参观了长城。
Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.
长江
cháng jiāng
Trường Giang
长江是中国最长的河流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
尝
cháng
nếm thử
你尝过这道菜吗?
Bạn đã từng thử món này chưa?
场
chǎng
trận, suất
这场比 很重要。
Trận đấu này rất quan trọng.
超过
chāo guò
vượt trên
他超过了我。
Anh ấy vượt qua tôi.
成功
chéng gōng
thành công
她终于成功了。
Cuối cùng cô ấy đã thành công.
成为
chéng wéi
trở thành
他想成为医生。
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
诚实
chéng shí
trung thực
他是个诚实的人。
Anh ấy là người thật thà.
乘坐
chéng zuò
ngồi xe
我们乘坐飞机去北京 。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
吃惊
chī jīng
ngạc nhiên
她的消息让我很吃惊 。
Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.
重新
chóng xīn
làm lại
我重新开始学习中文 。
Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.
抽烟
chōu yān
hút thuốc
请不要在这里抽烟 。
Vui lòng không hút thuốc ở đây.
出差
chū chāi
đi công tác
他经常出差。
Anh ấy thường đi công tác.
出发
chū fā
xuất phát
我们早上七点出发 。
Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.
出生
chū shēng
ra đời
我在越南出生。
Tôi sinh ra ở Việt Nam.
传真
chuán zhēn
fax, bản fax
请发送传真。
Vui lòng gửi fax.
窗户
chuāng hù
cửa sổ
窗户开着。
Cửa sổ đang mở.
从来
cóng lái
từ trước đến nay
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
粗心
cū xīn
thô lỗ, cẩu thả
他做事很粗心。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
答案
dá àn
đáp án
这是正确的答案。
Đây là đáp án đúng.
打扮
dǎ bàn
trau chuốt, trang điểm
她打扮得很漂亮。
Cô ấy trang điểm rất đẹp.
打扰
dǎ rǎo
làm phiền
对不起,打扰一下 。
Xin lỗi, làm phiền một chút.
打印
dǎ yìn
in ấn
请帮我打印这份文件 。
Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
打折
dǎ zhé
giảm giá
商店正在打折。
Cửa hàng đang giảm giá.
打针
dǎ zhēn
tiêm
我不喜欢打针。
Tôi không thích tiêm.
大概
dà gài
khoảng
他大概十岁。
Cậu ấy khoảng mười tuổi.
大使馆
dà shǐ guǎn
đại sứ quán
我们去了大使馆。
Chúng tôi đã đến đại sứ quán.
大约
dà yuē
khoảng
他们大约八点到。
Họ đến khoảng tám giờ.
大夫
dài fū
bác sĩ, đại phu
张大夫在医院工作 。
Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.
戴
dài
đeo
她戴着一顶帽子。
Cô ấy đội một chiếc mũ.
当
dāng
làm
我当老师。
Tôi làm giáo viên.
当时
dāng shí
lúc đó
当时我在学校。
Lúc đó tôi đang ở trường.
刀
dāo
cái dao
请小心那把刀。
Hãy cẩn thận với con dao đó.
导游
dǎo yóu
hướng dẫn viên du lịch
导游带我们参观了城市。
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.
到处
dào chù
khắp nơi
我们到处找你。
Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.
到底
dào dǐ
cuối cùng
你到底在做什么?
Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?
道歉
dào qiàn
xin lỗi
我向你道歉。
Tôi xin lỗi bạn.
得意
dé yì
đắc ý
他很得意自己的成绩 。
Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.
底
dǐ
đáy
快到年底时谁都忙起来。
Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.
地球
dì qiú
địa cầu
地球是圆的。
Trái đất là hình tròn.
地址
dì zhǐ
địa chỉ
请告诉我你的地址 。
Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
调查
diào chá
điều tra
我们需要进行调查 。
Chúng tôi cần tiến hành điều tra.
掉
diào
rơi
他掉了钥匙。
Anh ấy làm rơi chìa khóa.
丢
diū
mất
我的书丢了。
Sách của tôi bị mất rồi.
动作
dòng zuò
động tác
他的动作很快。
Hành động của anh ấy rất nhanh.
堵车
dǔ chē
tắc đường
上班时间常常堵车 。
Giờ đi làm thường hay tắc đường.
肚子
dù zi
bụng
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
对话
duì huà
hội thoại, đối thoại
他们在进行对话。
Họ đang đối thoại.
对面
duì miàn
đối diện
银行在街的对面。
Ngân hàng ở phía đối diện của đường.
儿童
ér tóng
trẻ con
儿童需要很多关爱 。
Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.
而
ér
còn
他聪明而且努力。
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
发生
fā shēng
xảy ra
事故晚上发生。
Tai nạn xảy ra vào buổi tối.
发展
fā zhǎn
phát triển
城市在快速发展。
Thành phố đang phát triển nhanh chóng.
法律
fǎ lǜ
pháp luật
每个人都应该遵守法 律。
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
翻译
fān yì
phiên dịch
请把它翻译成越南语 。
Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.
烦恼
fán nǎo
phiền não
我有些烦恼。
Tôi có chút phiền muộn.
反对
fǎn duì
phản đối
他反对这个计划。
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
方法
fāng fǎ
phương pháp
他有很多方法。
Anh ấy có nhiều phương pháp.
方面
fāng miàn
phương diện
我们在这个方面有很多经验。
Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
方向
fāng xiàng
phương hướng
我们向北走,方向正确。
Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.
放弃
fàng qì
vứt bỏ, từ bỏ
他放弃了这个机会 。
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.
放暑假
fàng shǔ jià
nghỉ hè
我们放暑假了。
Chúng tôi đã nghỉ hè.
份
fèn
phần
这是一份礼物。
Đây là một món quà.
丰富
fēng fù
phong phú
他有丰富的经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
否则
fǒu zé
nếu không thì
你得早点起床,否则会迟到。
Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.
符合
fú hé
phù hợp
你的答案符合要求 。
Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.
父亲
fù qīn
bố
我的父亲很勤劳。
Bố tôi rất chăm chỉ.
负责
fù zé
phụ trách
他负责这项工作。
Anh ấy phụ trách công việc này.
复印
fù yìn
phô tô
请帮我复印这份文件 。
Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.
复杂
fù zá
phức tạp
这个问题很复杂。
Vấn đề này rất phức tạp.
富
fù
giàu
他们家很富。
Nhà họ rất giàu.
改变
gǎi biàn
thay đổi
我们需要改变计划 。
Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
干杯
gān bēi
cạn ly
为我们的成功干杯 !
Cạn ly vì thành công của chúng ta!
感动
gǎn dòng
cảm động
她的故事让我很感动 。
Câu chuyện của cô ấy làm tôi rất cảm động.
感觉
gǎn jué
cảm giác
我感觉很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
感情
gǎn qíng
tình cảm
他们之间有很深的感 情。
Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.
感谢
gǎn xiè
cảm ơn
非常感谢你的帮助 。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
干
gān
khô
天气干燥。
Thời tiết khô ráo.
各
gè
các
各种水果都很好吃 。
Các loại trái cây đều rất ngon.
工资
gōng zī
lương
他每个月的工资很高 。
Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.
公里
gōng lǐ
km
我们走了一公里。
Chúng tôi đã đi được một kilomet.
共同
gòng tóng
giống nhau
我们有共同的兴趣爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
购物
gòu wù
mua sắm
我喜欢购物。
Tôi thích mua sắm.
够
gòu
đủ
这些水果够我们吃了 。
Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.
估计
gū jì
ước lượng
我估计他今天不会来 了。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.
鼓励
gǔ lì
cổ vũ
他经常鼓励我。
Anh ấy thường khích lệ tôi.
故意
gù yì
cố ý
他故意不回答我的问题。
Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.
顾客
gù kè
khách hàng
这个商店的顾客很多 。
Cửa hàng này có nhiều khách hàng.
挂
guà
treo, ngắt điện thoại
请把衣服挂起来。
Vui lòng treo quần áo lên.