学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 3

Chỉ đọc

500

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 3

    阿姨

    āyí

    dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)

    阿姨非常喜欢我们。

    Dì rất thích chúng tôi.

    Học trong bài giao tiếpThang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi ChốnĐọc trong bài đọc三层西边的李阿姨
  • HSK 3

    矮

    ǎi

    thấp, lùn

    他比我矮。

    Anh ấy thấp hơn tôi.

    Học trong bài giao tiếpChụp Ảnh Tập Thể Công Ty - Nói "Ai Cũng, Tấm Nào Cũng" Với Lượng Từ Trùng ĐiệpĐọc trong bài đọc我们家搬家了
  • HSK 3

    爱人

    àiren

    vợ, chồng, bạn đời

    这是我的爱人。

    Đây là bạn đời của tôi.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Gia Đình Trong Bữa Trưa - Nói Chênh Lệch Cụ Thể Với A 比 B + Tính Từ + Số LượngĐọc trong bài đọc我们的家庭故事
  • HSK 3

    安静

    ānjìng

    yên tĩnh

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc安静的街和年轻的邻居
  • HSK 3

    安全

    ānquán

    an toàn

    这个地方很安全。

    Nơi này rất an toàn.

    Học trong bài giao tiếpThang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi ChốnĐọc trong bài đọc电视节目里的健康小建议
  • HSK 3

    把

    bǎ

    đem, lấy (giới từ)

    把书给我。

    Đưa cuốn sách cho tôi.

    Học trong bài giao tiếpTổng Vệ Sinh Căn Hộ - Nói Sự Thay Đổi Với 了 Cuối Câu Và 不……了Đọc trong bài đọc一块五的自行车
  • HSK 3

    班级

    bānjí

    lớp học

    我们班级有三十个学生。

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

    Học trong bài giao tiếpĐi Họp Phụ Huynh Ở Trường - Nói Cách Làm Việc Với Trợ Từ 地Đọc trong bài đọc我的班级和数学练习
  • HSK 3

    搬

    bān

    chuyển, dời

    他搬家到北京了。

    Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc马路边的周末小市场
  • HSK 3

    搬家

    bānjiā

    chuyển nhà, dọn nhà

    我们搬家到北京。

    Chúng tôi chuyển nhà đến Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc我在北京的留学生活
  • HSK 3

    办

    bàn

    làm, lo liệu, giải quyết

    这件事我来办。

    Việc này để tôi lo.

    Học trong bài giao tiếpMở Tài Khoản Ngân Hàng - Báo Việc Đã Xong Với Bổ Ngữ Kết Quả 好Đọc trong bài đọc在南方的家里上班
  • HSK 3

    办法

    bànfǎ

    biện pháp

    我有一个好办法。

    Tôi có một cách hay.

    Học trong bài giao tiếpGiải Quyết Sự Cố Trong Dự Án - So Sánh Và Đề Xuất Phương Án Với A 不如 BĐọc trong bài đọc我周末的兴趣爱好
  • HSK 3

    办公室

    bàngōngshì

    văn phòng

    他在办公室工作。

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Họp Nhóm Đầu Tiên - Nhận Xét Cách Làm Việc Với Bổ Ngữ Mức Độ 得Đọc trong bài đọc我的忙碌工作日
  • HSK 3

    半天

    bàntiān

    nửa ngày; hồi lâu

    我们等了半天。

    Chúng tôi đã đợi cả buổi.

    Học trong bài giao tiếpLại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直Đọc trong bài đọc我在机场帮人找行李
  • HSK 3

    帮助

    bāngzhù

    giúp đỡ

    请你帮忙翻译这篇文章。

    Xin bạn giúp dịch bài viết này.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让Đọc trong bài đọc在中国朋友家做客
  • HSK 3

    饱

    bǎo

    no

    我吃饱了。

    Tôi ăn no rồi.

    Học trong bài giao tiếpGọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…Đọc trong bài đọc我的健康新习惯
  • HSK 3

    报纸

    bàozhǐ

    báo

    我每天都看报纸。

    Tôi đọc báo mỗi ngày.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Khuôn Viên Trường Đại Học - Kể Trải Nghiệm Và Việc Đã Làm Với 过 Và 了Đọc trong bài đọc中秋节前的一次购物
  • HSK 3

    北

    běi

    bắc, phía bắc

    我家在城市的北边。

    Nhà tôi ở phía bắc thành phố.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc校园里的小鸟
  • HSK 3

    北方

    běifāng

    miền Bắc

    北方的冬天很冷。

    Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿Đọc trong bài đọc城市里的绿色角落
  • HSK 3

    被

    bèi

    bị, được (giới từ bị động)

    他被老师表扬了。

    Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让Đọc trong bài đọc去王叔叔那儿剪头发
  • HSK 3

    比较

    bǐjiào

    khá, tương đối

    她比较高。

    Cô ấy khá cao.

    Học trong bài giao tiếpNgày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc中西方节日体验
  • HSK 3

    比如

    bǐrú

    ví dụ như

    比如说,苹果和香蕉。

    Ví dụ như, táo và chuối.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc夏天的饮料选择
  • HSK 3

    比赛

    bǐsài

    cuộc thi, thi đấu

    他们在参加比赛。

    Họ đang tham gia thi đấu.

    Học trong bài giao tiếpNgày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc我爱打网球和羽毛球
  • HSK 3

    笔记

    bǐjì

    ghi chép, bài ghi

    上课时我记了笔记。

    Lúc học trên lớp tôi có ghi chép.

    Học trong bài giao tiếpLớp Tiếng Trung Buổi Tối - Nói Số Lần Với Bổ Ngữ Động Lượng 次, 遍, 下Đọc trong bài đọc给王老师的一封信
  • HSK 3

    笔记本

    bǐjìběn

    sổ tay/máy tính xách tay

    我有一个笔记本电脑。

    Tôi có một chiếc laptop.

    Học trong bài giao tiếpXử Lý Email Công Việc - Nói Kết Quả Hành Động Với Bổ Ngữ 完/懂/见/开/错Đọc trong bài đọc安静的街和年轻的邻居
  • HSK 3

    必须

    bìxū

    phải, cần phải

    你必须按时到。

    Bạn phải đến đúng giờ.

    Học trong bài giao tiếpXin Nghỉ Phép Năm - Nói Lý Do Thường Gặp Với 会因为……Đọc trong bài đọc游览古老的城市
  • HSK 3

    变

    biàn

    thay đổi, biến đổi

    天气变了。

    Thời tiết thay đổi rồi.

    Học trong bài giao tiếpQuê Hương Đã Thay Đổi - Nói Sự Thay Đổi Dần Dần Với 一天比一天 / 一年比一年Đọc trong bài đọc中秋节前的一次购物
  • HSK 3

    变成

    biànchéng

    trở thành, biến thành

    他变成了一个好学生。

    Cậu ấy đã trở thành một học sinh giỏi.

    Học trong bài giao tiếpTình Cờ Gặp Lại Bạn Học Cũ - Hỏi Thăm Và Hẹn Gặp Với Động Từ Ly HợpĐọc trong bài đọc小区里的快乐晚会
  • HSK 3

    变化

    biànhuà

    thay đổi

    这里的天气变化很大。

    Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.

    Học trong bài giao tiếpGặp Mưa Rào Mùa Thu - Nói Về Thời Tiết Với Câu Không Chủ Ngữ 下雨了, 刮风了Đọc trong bài đọc我们家的变化
  • HSK 3

    遍

    biàn

    lần, lượt

    这本书我看三遍了。

    Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc中国的冰饮文化
  • HSK 3

    表演

    biǎoyǎn

    biểu diễn

    她在表演节目。

    Cô ấy đang biểu diễn chương trình.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…Đọc trong bài đọc马路边的周末小市场
  • HSK 3

    别的

    biéde

    cái khác, thứ khác

    我想买别的东西。

    Tôi muốn mua thứ khác.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Chợ - Nói Số Ước Lượng Với 多, 几, 两三Đọc trong bài đọc去王叔叔那儿剪头发
  • HSK 3

    别人

    biérén

    người khác

    别人的意见很重要。

    Ý kiến của người khác rất quan trọng.

    Học trong bài giao tiếpNuôi Mèo Trong Căn Hộ - Kể Chuyện Rắc Rối Với Câu Bị Động Dùng 给Đọc trong bài đọc我爱打网球和羽毛球
  • HSK 3

    宾馆

    bīnguǎn

    khách sạn

    宾馆的房间很干净。

    Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.

    Học trong bài giao tiếpĐi Công Tác Bằng Tàu Cao Tốc - Nói Đến Nơi, Đến Lúc Với Bổ Ngữ 到Đọc trong bài đọc山里的美好发现
  • HSK 3

    冰

    bīng

    băng, nước đá

    水太冷,结冰了。

    Nước quá lạnh, đã đóng băng.

    Học trong bài giao tiếpĐưa Con Đi Khám Răng - Miêu Tả Tình Trạng Với Câu Vị Ngữ Chủ VịĐọc trong bài đọc中国的冰饮文化
  • HSK 3

    冰激凌

    bīngjīlíng

    kem (đồ ăn)

    我喜欢吃冰激凌。

    Tôi thích ăn kem.

    Học trong bài giao tiếpDã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABBĐọc trong bài đọc我们的家庭故事
  • HSK 3

    冰箱

    bīngxiāng

    tủ lạnh

    冰箱里有很多食物。

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc马年前的大扫除
  • HSK 3

    病人

    bìngrén

    bệnh nhân, người bệnh

    医生在照顾病人。

    Bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了Đọc trong bài đọc我在北京的留学生活
  • HSK 3

    不但

    búdàn

    không những, không chỉ

    他不但会说汉语,而且说得很好。

    Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…Đọc trong bài đọc一块五的自行车
  • HSK 3

    不见

    bújiàn

    mất, biến mất, không thấy

    我的钥匙不见了。

    Chìa khoá của tôi biến mất rồi.

    Học trong bài giao tiếpRa Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)Đọc trong bài đọc校园里的小鸟
  • HSK 3

    不久

    bùjiǔ

    không lâu, chẳng bao lâu

    不久之后他就来了。

    Không lâu sau anh ấy đã đến.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了Đọc trong bài đọc我的留学打算
  • HSK 3

    不同

    bù tóng

    khác nhau, không giống

    我们有不同的看法。

    Chúng tôi có quan điểm khác nhau.

    Học trong bài giao tiếpPhong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样Đọc trong bài đọc我的忙碌工作日
  • HSK 3

    不行

    bùxíng

    không được, không ổn

    这样做不行。

    Làm như vậy không được.

    Học trong bài giao tiếpLại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直Đọc trong bài đọc我们学校的四条新规定
  • HSK 3

    不用

    búyòng

    không cần

    你不用来了。

    Bạn không cần đến nữa.

    Học trong bài giao tiếpTòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被Đọc trong bài đọc我们家搬家了
  • HSK 3

    才

    cái

    mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)

    为什么你现在才来。

    Tại sao bây giờ bạn mới tới?

    Học trong bài giao tiếpLại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直Đọc trong bài đọc一块五的自行车
  • HSK 3

    菜单

    càidān

    thực đơn

    菜单上有很多菜。

    Trên thực đơn có nhiều món ăn.

    Học trong bài giao tiếpGọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…Đọc trong bài đọc在中国朋友家做客
  • HSK 3

    参加

    cānjiā

    tham gia

    我参加了这个活动。

    Tôi đã tham gia hoạt động này.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…Đọc trong bài đọc健康生活从公园开始
  • HSK 3

    草

    cǎo

    cỏ

    草地上有很多花。

    Trên bãi cỏ có nhiều hoa.

    Học trong bài giao tiếpDã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABBĐọc trong bài đọc山里的美好发现
  • HSK 3

    草地

    cǎodì

    bãi cỏ, thảm cỏ

    孩子们在草地上玩。

    Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.

    Học trong bài giao tiếpCuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊Đọc trong bài đọc秋天坐高铁去东南看山
  • HSK 3

    层

    céng

    tầng

    我住在三层。

    Tôi sống ở tầng ba.

    Học trong bài giao tiếpThang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi ChốnĐọc trong bài đọc三层西边的李阿姨
  • HSK 3

    查

    chá

    tra, kiểm tra

    请查一下这个词。

    Xin tra giúp từ này.

    Học trong bài giao tiếpXử Lý Email Công Việc - Nói Kết Quả Hành Động Với Bổ Ngữ 完/懂/见/开/错Đọc trong bài đọc路口的小超市
  • HSK 3

    差

    chà

    kém, thiếu, tệ

    今天的天气很差。

    Thời tiết hôm nay rất tệ.

    Học trong bài giao tiếpTăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc三层西边的李阿姨
  • HSK 3

    差不多

    chàbuduō

    gần như

    我们差不多同岁。

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc中秋节前的一次购物
  • HSK 3

    尝

    cháng

    nếm thử

    你尝过这道菜吗?

    Bạn đã từng thử món này chưa?

    Học trong bài giao tiếpGọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…Đọc trong bài đọc第一次吃北京烤鸭
  • HSK 3

    常

    cháng

    thường, hay

    他常来我家。

    Anh ấy thường đến nhà tôi.

    Học trong bài giao tiếpTăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc运动员的健康生活
  • HSK 3

    常常

    chángcháng

    thường xuyên

    我常常来这里。

    Tôi thường xuyên đến đây.

    Học trong bài giao tiếpTăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc在动物园的一天
  • HSK 3

    常见

    cháng jiàn

    thường gặp, phổ biến

    这个问题很常见。

    Vấn đề này rất thường gặp.

    Học trong bài giao tiếpQuê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động TừĐọc trong bài đọc中国的冰饮文化
  • HSK 3

    常用

    cháng yòng

    thường dùng

    这是一个常用的词。

    Đây là một từ thường dùng.

    Học trong bài giao tiếpCài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成Đọc trong bài đọc第一次吃北京烤鸭
  • HSK 3

    衬衫

    chènshān

    áo sơ mi

    他穿了一件白衬衫。

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么Đọc trong bài đọc办公室里的一天
  • HSK 3

    成绩

    chéngjì

    thành tích

    他的成绩很好。

    Thành tích của anh ấy rất tốt.

    Học trong bài giao tiếpLớp Tiếng Trung Buổi Tối - Nói Số Lần Với Bổ Ngữ Động Lượng 次, 遍, 下Đọc trong bài đọc我的学习方法
  • HSK 3

    城市

    chéngshì

    thành phố

    这座城市很大。

    Thành phố này rất lớn.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿Đọc trong bài đọc我爱打网球和羽毛球
  • HSK 3

    迟到

    chídào

    đến trễ

    他今天迟到了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpLại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直Đọc trong bài đọc我在北京的留学生活
  • HSK 3

    出发

    chūfā

    xuất phát

    我们早上七点出发。

    Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.

    Học trong bài giao tiếpĐi Công Tác Bằng Tàu Cao Tốc - Nói Đến Nơi, Đến Lúc Với Bổ Ngữ 到Đọc trong bài đọc我的周末生活
  • HSK 3

    出生

    chūshēng

    ra đời

    我在越南出生。

    Tôi sinh ra ở Việt Nam.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Gia Đình Trong Bữa Trưa - Nói Chênh Lệch Cụ Thể Với A 比 B + Tính Từ + Số LượngĐọc trong bài đọc我们家的变化
  • HSK 3

    出院

    chūyuàn

    xuất viện, ra viện

    他昨天出院了。

    Anh ấy đã xuất viện hôm qua.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了Đọc trong bài đọc叔叔家的小黑板
  • HSK 3

    初中

    chūzhōng

    trung học cơ sở (cấp 2)

    我妹妹在读初中。

    Em gái tôi đang học cấp hai.

    Học trong bài giao tiếpĐi Họp Phụ Huynh Ở Trường - Nói Cách Làm Việc Với Trợ Từ 地Đọc trong bài đọc在南方的家里上班
  • HSK 3

    除了

    chúle

    ngoài ra, trừ ra

    除了他,大家都来了。

    Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.

    Học trong bài giao tiếpTham Quan Khuôn Viên Trường Đại Học - Kể Trải Nghiệm Và Việc Đã Làm Với 过 Và 了Đọc trong bài đọc健康生活从公园开始
  • HSK 3

    船

    chuán

    thuyền

    河上有很多船。

    Trên sông có rất nhiều thuyền.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Nghỉ Lễ Quốc Khánh - Kể Trải Nghiệm Với 过 Và Việc Đã Làm Với 了Đọc trong bài đọc叔叔家的小黑板
  • HSK 3

    春天

    chūntiān

    mùa xuân

    春天来了。

    Mùa xuân đã đến.

    Học trong bài giao tiếpDã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABBĐọc trong bài đọc马路边的周末小市场
  • HSK 3

    词典

    cídiǎn

    từ điển

    我用词典查生词。

    Tôi dùng từ điển để tra từ mới.

    Học trong bài giao tiếpLớp Tiếng Trung Buổi Tối - Nói Số Lần Với Bổ Ngữ Động Lượng 次, 遍, 下Đọc trong bài đọc我们学校的四条新规定
  • HSK 3

    聪明

    cōngmíng

    thông minh

    她很聪明,总是知道答案。

    Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Gia Đình Trong Bữa Trưa - Nói Chênh Lệch Cụ Thể Với A 比 B + Tính Từ + Số LượngĐọc trong bài đọc给王老师的一封信
  • HSK 3

    打扫

    dǎsǎo

    quét dọn

    我们一起打扫房间吧。

    Chúng ta cùng dọn phòng nhé.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc办公室里的一天
  • HSK 3

    打算

    dǎsuàn

    dự định

    我打算去旅游。

    Tôi dự định đi du lịch.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Nghỉ Lễ Quốc Khánh - Kể Trải Nghiệm Với 过 Và Việc Đã Làm Với 了Đọc trong bài đọc我的留学打算
  • HSK 3

    大概

    dàgài

    khoảng

    他大概十岁。

    Cậu ấy khoảng mười tuổi.

    Học trong bài giao tiếpRa Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)Đọc trong bài đọc内蒙古的草原之旅
  • HSK 3

    大人

    dàren

    người lớn

    这件事要问大人。

    Việc này phải hỏi người lớn.

    Học trong bài giao tiếpĐưa Con Đi Khám Răng - Miêu Tả Tình Trạng Với Câu Vị Ngữ Chủ VịĐọc trong bài đọc路口的小超市
  • HSK 3

    大小

    dàxiǎo

    kích cỡ, to nhỏ

    这件衣服大小合适。

    Bộ quần áo này vừa cỡ.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么Đọc trong bài đọc我们学校的四条新规定
  • HSK 3

    大熊猫

    dàxióngmāo

    gấu trúc lớn

    大熊猫很可爱。

    Gấu trúc rất dễ thương.

    Học trong bài giao tiếpCuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊Đọc trong bài đọc我们家搬家了
  • HSK 3

    大衣

    dàyī

    áo khoác dài

    天冷了,穿上大衣吧。

    Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào đi.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么Đọc trong bài đọc在南方的家里上班
  • HSK 3

    带

    dài

    mang theo, dẫn theo

    别忘了带雨伞。

    Đừng quên mang theo ô.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了Đọc trong bài đọc我的健康新习惯
  • HSK 3

    担心

    dānxīn

    lo lắng

    我担心他的健康。

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让Đọc trong bài đọc儿子和夏天的西瓜
  • HSK 3

    蛋糕

    dàngāo

    bánh ngọt

    生日快乐,给你蛋糕。

    Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.

    Học trong bài giao tiếpDã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABBĐọc trong bài đọc我们的家庭故事
  • HSK 3

    当然

    dāngrán

    đương nhiên

    你当然可以去。

    Đương nhiên bạn có thể đi.

    Học trong bài giao tiếpTòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被Đọc trong bài đọc我周末的兴趣爱好
  • HSK 3

    到处

    dàochù

    khắp nơi

    我们到处找你。

    Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.

    Học trong bài giao tiếpNuôi Mèo Trong Căn Hộ - Kể Chuyện Rắc Rối Với Câu Bị Động Dùng 给Đọc trong bài đọc山里的美好发现
  • HSK 3

    得到

    dédào

    nhận được, đạt được

    我得到了他的帮助。

    Tôi đã nhận được sự giúp đỡ của anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc安静的街和年轻的邻居
  • HSK 3

    得分

    défēn

    ghi điểm, được điểm

    我们队又得分了。

    Đội chúng tôi lại ghi điểm rồi.

    Học trong bài giao tiếpNgày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc我的留学打算
  • HSK 3

    地点

    dìdiǎn

    địa điểm

    会议地点在这里。

    Địa điểm cuộc họp ở đây.

    Học trong bài giao tiếpRa Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)Đọc trong bài đọc内蒙古的草原之旅
  • HSK 3

    地方

    dìfang

    nơi, chỗ

    这个地方很好玩。

    Nơi này rất vui.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Nghỉ Lễ Quốc Khánh - Kể Trải Nghiệm Với 过 Và Việc Đã Làm Với 了Đọc trong bài đọc夏天的饮料选择
  • HSK 3

    地图

    dìtú

    bản đồ

    你有这座城市的地图吗?

    Bạn có bản đồ của thành phố này không?

    Học trong bài giao tiếpĐi Công Tác Bằng Tàu Cao Tốc - Nói Đến Nơi, Đến Lúc Với Bổ Ngữ 到Đọc trong bài đọc小区里的快乐晚会
  • HSK 3

    的话

    dehuà

    nếu (đặt cuối mệnh đề điều kiện)

    你去的话,我也去。

    Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.

    Học trong bài giao tiếpChuyện Tình Cảm Của Một Người Bạn - Xin Và Cho Lời Khuyên Với 应该怎么办Đọc trong bài đọc五点起床去拍鸟
  • HSK 3

    灯

    dēng

    đèn

    我关了灯。

    Tôi đã tắt đèn.

    Học trong bài giao tiếpTòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被Đọc trong bài đọc校园里的小鸟
  • HSK 3

    电

    diàn

    điện

    家里停电了。

    Trong nhà mất điện rồi.

    Học trong bài giao tiếpTòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被Đọc trong bài đọc路口的小超市
  • HSK 3

    电梯

    diàntī

    thang máy

    我们坐电梯上楼。

    Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

    Học trong bài giao tiếpThang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi ChốnĐọc trong bài đọc我们学校的四条新规定
  • HSK 3

    电子书

    diànzǐshū

    sách điện tử

    我喜欢看电子书。

    Tôi thích đọc sách điện tử.

    Học trong bài giao tiếpCài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成Đọc trong bài đọc在南方的家里上班
  • HSK 3

    丢

    diū

    mất

    我的书丢了。

    Sách của tôi bị mất rồi.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让Đọc trong bài đọc我在机场帮人找行李
  • HSK 3

    东

    dōng

    đông (hướng đông)

    东边有一座山。

    Phía đông có một ngọn núi.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc叔叔家的小黑板
  • HSK 3

    东北

    dōngběi

    đông bắc

    他来自中国东北。

    Anh ấy đến từ vùng đông bắc Trung Quốc.

    Học trong bài giao tiếpQuê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động TừĐọc trong bài đọc我们家的变化
  • HSK 3

    东方

    dōngfāng

    phương đông

    太阳从东方升起。

    Mặt trời mọc từ phương đông.

    Học trong bài giao tiếpPhong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样Đọc trong bài đọc中西方节日体验
  • HSK 3

    东南

    dōngnán

    đông nam

    越南在中国的东南。

    Việt Nam ở phía đông nam Trung Quốc.

    Học trong bài giao tiếpQuê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động TừĐọc trong bài đọc秋天坐高铁去东南看山
  • HSK 3

    冬天

    dōngtiān

    mùa đông

    冬天很冷。

    Mùa đông rất lạnh.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿Đọc trong bài đọc第一次吃北京烤鸭
  • HSK 3

    懂得

    dǒngde

    hiểu, hiểu được

    我懂得你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc在海边宾馆上班的日子
  • HSK 3

    动物

    dòngwù

    động vật

    我喜欢动物。

    Tôi thích động vật.

    Học trong bài giao tiếpCuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊Đọc trong bài đọc山里的美好发现
  • HSK 3

    动物园

    dòngwùyuán

    vườn thú, sở thú

    周末我们去动物园。

    Cuối tuần chúng tôi đi vườn thú.

    Học trong bài giao tiếpCuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊Đọc trong bài đọc城市里的绿色角落
  • HSK 3

    短

    duǎn

    ngắn

    这条裙子太短了。

    Chiếc váy này quá ngắn.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc星期六去超市
  • HSK 3

    短裤

    duǎnkù

    quần đùi, quần soóc

    夏天他常穿短裤。

    Mùa hè anh ấy hay mặc quần đùi.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么Đọc trong bài đọc办公室里的一天
  • HSK 3

    段

    duàn

    đoạn, quãng

    他讲了一段故事。

    Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc第三十五页的红烧猪脚
  • HSK 3

    锻炼

    duànliàn

    luyện tập, rèn luyện

    我每天锻炼身体。

    Tôi tập thể dục mỗi ngày.

    Học trong bài giao tiếpTập Thể Dục Sau Giờ Làm - Nói Làm Việc Gì Bao Lâu Với Bổ Ngữ Thời LượngĐọc trong bài đọc城市里的绿色角落
  • HSK 3

    对话

    duìhuà

    hội thoại, đối thoại

    他们在进行对话。

    Họ đang đối thoại.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc去王叔叔那儿剪头发
  • HSK 3

    饿

    è

    đói

    我饿了,想吃饭。

    Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

    Học trong bài giao tiếpGọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…Đọc trong bài đọc办公室里的一天
  • HSK 3

    而且

    érqiě

    mà còn, hơn nữa

    他聪明而且很努力。

    Anh ấy thông minh hơn nữa rất chăm chỉ.

    Học trong bài giao tiếpChuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…Đọc trong bài đọc我们的家庭故事
  • HSK 3

    耳朵

    ěrduo

    tai

    我的耳朵很敏感。

    Tai tôi rất nhạy cảm.

    Học trong bài giao tiếpAi Hát Hay Nhất Ở Quán Karaoke - So Sánh Ai Hát Hay Hơn Với V得比Đọc trong bài đọc校园里的小鸟
  • HSK 3

    耳机

    ěrjī

    tai nghe

    他戴着耳机听音乐。

    Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc.

    Học trong bài giao tiếpCài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成Đọc trong bài đọc马路边的周末小市场
  • HSK 3

    发

    fā

    gửi, phát ra

    我给你发一条消息。

    Tôi gửi cho bạn một tin nhắn.

    Học trong bài giao tiếpXử Lý Email Công Việc - Nói Kết Quả Hành Động Với Bổ Ngữ 完/懂/见/开/错Đọc trong bài đọc安静的街和年轻的邻居
  • HSK 3

    发烧

    fāshāo

    sốt

    他发烧了,要休息。

    Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.

    Học trong bài giao tiếpBị Cảm Khi Đang Đi Làm - Hỏi Cách Giải Quyết Với 应该怎么办Đọc trong bài đọc健康生活从公园开始
  • HSK 3

    发生

    fāshēng

    xảy ra

    事故晚上发生。

    Tai nạn xảy ra vào buổi tối.

    Học trong bài giao tiếpGiải Quyết Sự Cố Trong Dự Án - So Sánh Và Đề Xuất Phương Án Với A 不如 BĐọc trong bài đọc三层西边的李阿姨
  • HSK 3

    发现

    fāxiàn

    phát hiện

    我发现了一个秘密。

    Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让Đọc trong bài đọc夏天的饮料选择
  • HSK 3

    发展

    fāzhǎn

    phát triển

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

    Học trong bài giao tiếpQuê Hương Đã Thay Đổi - Nói Sự Thay Đổi Dần Dần Với 一天比一天 / 一年比一年Đọc trong bài đọc我的留学打算
  • HSK 3

    方便

    fāngbiàn

    thuận tiện

    这里很方便。

    Ở đây rất tiện lợi.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc儿子和夏天的西瓜
  • HSK 3

    方便面

    fāngbiànmiàn

    mì ăn liền

    我晚上吃了方便面。

    Buổi tối tôi đã ăn mì ăn liền.

    Học trong bài giao tiếpTăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính TừĐọc trong bài đọc星期六去超市
  • HSK 3

    方法

    fāngfǎ

    phương pháp

    他有很多方法。

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

    Học trong bài giao tiếpLuyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời LượngĐọc trong bài đọc我的班级和数学练习
  • HSK 3

    方向

    fāngxiàng

    phương hướng

    我们向北走,方向正确。

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去Đọc trong bài đọc和同事逛商场
  • HSK 3

    房子

    fángzi

    ngôi nhà, căn nhà

    这是我的房子。

    Đây là ngôi nhà của tôi.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了Đọc trong bài đọc爱拍房子的王爷爷