500
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
阿姨
āyí
dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
阿姨非常喜欢我们。
Dì rất thích chúng tôi.
矮
ǎi
thấp, lùn
他比我矮。
Anh ấy thấp hơn tôi.
爱人
àiren
vợ, chồng, bạn đời
这是我的爱人。
Đây là bạn đời của tôi.
安静
ānjìng
yên tĩnh
请保持安静。
Xin hãy giữ yên lặng.
安全
ānquán
an toàn
这个地方很安全。
Nơi này rất an toàn.
把
bǎ
đem, lấy (giới từ)
把书给我。
Đưa cuốn sách cho tôi.
班级
bānjí
lớp học
我们班级有三十个学生。
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
搬
bān
chuyển, dời
他搬家到北京了。
Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.
搬家
bānjiā
chuyển nhà, dọn nhà
我们搬家到北京。
Chúng tôi chuyển nhà đến Bắc Kinh.
办
bàn
làm, lo liệu, giải quyết
这件事我来办。
Việc này để tôi lo.
办法
bànfǎ
biện pháp
我有一个好办法。
Tôi có một cách hay.
办公室
bàngōngshì
văn phòng
他在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
半天
bàntiān
nửa ngày; hồi lâu
我们等了半天。
Chúng tôi đã đợi cả buổi.
帮助
bāngzhù
giúp đỡ
请你帮忙翻译这篇文章。
Xin bạn giúp dịch bài viết này.
饱
bǎo
no
我吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
报纸
bàozhǐ
báo
我每天都看报纸。
Tôi đọc báo mỗi ngày.
北
běi
bắc, phía bắc
我家在城市的北边。
Nhà tôi ở phía bắc thành phố.
北方
běifāng
miền Bắc
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.
被
bèi
bị, được (giới từ bị động)
他被老师表扬了。
Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
比较
bǐjiào
khá, tương đối
她比较高。
Cô ấy khá cao.
比如
bǐrú
ví dụ như
比如说,苹果和香蕉。
Ví dụ như, táo và chuối.
比赛
bǐsài
cuộc thi, thi đấu
他们在参加比赛。
Họ đang tham gia thi đấu.
笔记
bǐjì
ghi chép, bài ghi
上课时我记了笔记。
Lúc học trên lớp tôi có ghi chép.
笔记本
bǐjìběn
sổ tay/máy tính xách tay
我有一个笔记本电脑。
Tôi có một chiếc laptop.
必须
bìxū
phải, cần phải
你必须按时到。
Bạn phải đến đúng giờ.
变
biàn
thay đổi, biến đổi
天气变了。
Thời tiết thay đổi rồi.
变成
biànchéng
trở thành, biến thành
他变成了一个好学生。
Cậu ấy đã trở thành một học sinh giỏi.
变化
biànhuà
thay đổi
这里的天气变化很大。
Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.
遍
biàn
lần, lượt
这本书我看三遍了。
Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.
表演
biǎoyǎn
biểu diễn
她在表演节目。
Cô ấy đang biểu diễn chương trình.
别的
biéde
cái khác, thứ khác
我想买别的东西。
Tôi muốn mua thứ khác.
别人
biérén
người khác
别人的意见很重要。
Ý kiến của người khác rất quan trọng.
宾馆
bīnguǎn
khách sạn
宾馆的房间很干净。
Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.
冰
bīng
băng, nước đá
水太冷,结冰了。
Nước quá lạnh, đã đóng băng.
冰激凌
bīngjīlíng
kem (đồ ăn)
我喜欢吃冰激凌。
Tôi thích ăn kem.
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh
冰箱里有很多食物。
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
病人
bìngrén
bệnh nhân, người bệnh
医生在照顾病人。
Bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân.
不但
búdàn
không những, không chỉ
他不但会说汉语,而且说得很好。
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.
不见
bújiàn
mất, biến mất, không thấy
我的钥匙不见了。
Chìa khoá của tôi biến mất rồi.
不久
bùjiǔ
không lâu, chẳng bao lâu
不久之后他就来了。
Không lâu sau anh ấy đã đến.
不同
bù tóng
khác nhau, không giống
我们有不同的看法。
Chúng tôi có quan điểm khác nhau.
不行
bùxíng
không được, không ổn
这样做不行。
Làm như vậy không được.
不用
búyòng
không cần
你不用来了。
Bạn không cần đến nữa.
才
cái
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
为什么你现在才来。
Tại sao bây giờ bạn mới tới?
菜单
càidān
thực đơn
菜单上有很多菜。
Trên thực đơn có nhiều món ăn.
参加
cānjiā
tham gia
我参加了这个活动。
Tôi đã tham gia hoạt động này.
草
cǎo
cỏ
草地上有很多花。
Trên bãi cỏ có nhiều hoa.
草地
cǎodì
bãi cỏ, thảm cỏ
孩子们在草地上玩。
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
层
céng
tầng
我住在三层。
Tôi sống ở tầng ba.
查
chá
tra, kiểm tra
请查一下这个词。
Xin tra giúp từ này.
差
chà
kém, thiếu, tệ
今天的天气很差。
Thời tiết hôm nay rất tệ.
差不多
chàbuduō
gần như
我们差不多同岁。
Chúng ta gần bằng tuổi nhau.
尝
cháng
nếm thử
你尝过这道菜吗?
Bạn đã từng thử món này chưa?
常
cháng
thường, hay
他常来我家。
Anh ấy thường đến nhà tôi.
常常
chángcháng
thường xuyên
我常常来这里。
Tôi thường xuyên đến đây.
常见
cháng jiàn
thường gặp, phổ biến
这个问题很常见。
Vấn đề này rất thường gặp.
常用
cháng yòng
thường dùng
这是一个常用的词。
Đây là một từ thường dùng.
衬衫
chènshān
áo sơ mi
他穿了一件白衬衫。
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
成绩
chéngjì
thành tích
他的成绩很好。
Thành tích của anh ấy rất tốt.
城市
chéngshì
thành phố
这座城市很大。
Thành phố này rất lớn.
迟到
chídào
đến trễ
他今天迟到了。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
出发
chūfā
xuất phát
我们早上七点出发。
Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.
出生
chūshēng
ra đời
我在越南出生。
Tôi sinh ra ở Việt Nam.
出院
chūyuàn
xuất viện, ra viện
他昨天出院了。
Anh ấy đã xuất viện hôm qua.
初中
chūzhōng
trung học cơ sở (cấp 2)
我妹妹在读初中。
Em gái tôi đang học cấp hai.
除了
chúle
ngoài ra, trừ ra
除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.
船
chuán
thuyền
河上有很多船。
Trên sông có rất nhiều thuyền.
春天
chūntiān
mùa xuân
春天来了。
Mùa xuân đã đến.
词典
cídiǎn
từ điển
我用词典查生词。
Tôi dùng từ điển để tra từ mới.
聪明
cōngmíng
thông minh
她很聪明,总是知道答案。
Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.
打扫
dǎsǎo
quét dọn
我们一起打扫房间吧。
Chúng ta cùng dọn phòng nhé.
打算
dǎsuàn
dự định
我打算去旅游。
Tôi dự định đi du lịch.
大概
dàgài
khoảng
他大概十岁。
Cậu ấy khoảng mười tuổi.
大人
dàren
người lớn
这件事要问大人。
Việc này phải hỏi người lớn.
大小
dàxiǎo
kích cỡ, to nhỏ
这件衣服大小合适。
Bộ quần áo này vừa cỡ.
大熊猫
dàxióngmāo
gấu trúc lớn
大熊猫很可爱。
Gấu trúc rất dễ thương.
大衣
dàyī
áo khoác dài
天冷了,穿上大衣吧。
Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào đi.
带
dài
mang theo, dẫn theo
别忘了带雨伞。
Đừng quên mang theo ô.
担心
dānxīn
lo lắng
我担心他的健康。
Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt
生日快乐,给你蛋糕。
Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.
当然
dāngrán
đương nhiên
你当然可以去。
Đương nhiên bạn có thể đi.
到处
dàochù
khắp nơi
我们到处找你。
Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.
得到
dédào
nhận được, đạt được
我得到了他的帮助。
Tôi đã nhận được sự giúp đỡ của anh ấy.
得分
défēn
ghi điểm, được điểm
我们队又得分了。
Đội chúng tôi lại ghi điểm rồi.
地点
dìdiǎn
địa điểm
会议地点在这里。
Địa điểm cuộc họp ở đây.
地方
dìfang
nơi, chỗ
这个地方很好玩。
Nơi này rất vui.
地图
dìtú
bản đồ
你有这座城市的地图吗?
Bạn có bản đồ của thành phố này không?
的话
dehuà
nếu (đặt cuối mệnh đề điều kiện)
你去的话,我也去。
Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.
灯
dēng
đèn
我关了灯。
Tôi đã tắt đèn.
电
diàn
điện
家里停电了。
Trong nhà mất điện rồi.
电梯
diàntī
thang máy
我们坐电梯上楼。
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
电子书
diànzǐshū
sách điện tử
我喜欢看电子书。
Tôi thích đọc sách điện tử.
丢
diū
mất
我的书丢了。
Sách của tôi bị mất rồi.
东
dōng
đông (hướng đông)
东边有一座山。
Phía đông có một ngọn núi.
东北
dōngběi
đông bắc
他来自中国东北。
Anh ấy đến từ vùng đông bắc Trung Quốc.
东方
dōngfāng
phương đông
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc từ phương đông.
东南
dōngnán
đông nam
越南在中国的东南。
Việt Nam ở phía đông nam Trung Quốc.
冬天
dōngtiān
mùa đông
冬天很冷。
Mùa đông rất lạnh.
懂得
dǒngde
hiểu, hiểu được
我懂得你的意思。
Tôi hiểu ý của bạn.
动物
dòngwù
động vật
我喜欢动物。
Tôi thích động vật.
动物园
dòngwùyuán
vườn thú, sở thú
周末我们去动物园。
Cuối tuần chúng tôi đi vườn thú.
短
duǎn
ngắn
这条裙子太短了。
Chiếc váy này quá ngắn.
短裤
duǎnkù
quần đùi, quần soóc
夏天他常穿短裤。
Mùa hè anh ấy hay mặc quần đùi.
段
duàn
đoạn, quãng
他讲了一段故事。
Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.
锻炼
duànliàn
luyện tập, rèn luyện
我每天锻炼身体。
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
对话
duìhuà
hội thoại, đối thoại
他们在进行对话。
Họ đang đối thoại.
饿
è
đói
我饿了,想吃饭。
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
而且
érqiě
mà còn, hơn nữa
他聪明而且很努力。
Anh ấy thông minh hơn nữa rất chăm chỉ.
耳朵
ěrduo
tai
我的耳朵很敏感。
Tai tôi rất nhạy cảm.
耳机
ěrjī
tai nghe
他戴着耳机听音乐。
Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc.
发
fā
gửi, phát ra
我给你发一条消息。
Tôi gửi cho bạn một tin nhắn.
发烧
fāshāo
sốt
他发烧了,要休息。
Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.
发生
fāshēng
xảy ra
事故晚上发生。
Tai nạn xảy ra vào buổi tối.
发现
fāxiàn
phát hiện
我发现了一个秘密。
Tôi đã phát hiện ra một bí mật.
发展
fāzhǎn
phát triển
城市在快速发展。
Thành phố đang phát triển nhanh chóng.
方便
fāngbiàn
thuận tiện
这里很方便。
Ở đây rất tiện lợi.
方便面
fāngbiànmiàn
mì ăn liền
我晚上吃了方便面。
Buổi tối tôi đã ăn mì ăn liền.
方法
fāngfǎ
phương pháp
他有很多方法。
Anh ấy có nhiều phương pháp.
方向
fāngxiàng
phương hướng
我们向北走,方向正确。
Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.
房子
fángzi
ngôi nhà, căn nhà
这是我的房子。
Đây là ngôi nhà của tôi.