299
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
阿姨
āyí
dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
阿姨非常喜欢我们。
Dì rất thích chúng tôi.
啊
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记了!
À, tôi quên rồi!
矮
ǎi
thấp, lùn
他比我矮。
Anh ấy thấp hơn tôi.
爱好
àihào
sở thích
我的爱好是画画儿。
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
安静
ānjìng
yên tĩnh
请保持安静。
Xin hãy giữ yên lặng.
把
bǎ
đem, lấy (giới từ)
把书给我。
Đưa cuốn sách cho tôi.
搬
bān
chuyển, dời
他搬家到北京了。
Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.
班
bān
lớp, ca (làm việc)
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
半
bàn
một nửa
我们半个小时后见。
Chúng ta gặp nhau sau nửa giờ.
办法
bànfǎ
biện pháp
我有一个好办法。
Tôi có một cách hay.
办公室
bàngōngshì
văn phòng
他在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
帮忙
bāngmáng
giúp đỡ (động từ hợp)
有你帮忙我就放心了。
Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.
包
bāo
túi, bao
我的包丢了。
Cái túi của tôi bị mất rồi.
饱
bǎo
no
我吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
北方
běifāng
miền Bắc
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.
被
bèi
bị, được (giới từ bị động)
他被老师表扬了。
Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
鼻子
bízi
mũi
他的鼻子很高。
Mũi của anh ấy rất cao.
笔记本
bǐjìběn
sổ tay/máy tính xách tay
我有一个笔记本电脑。
Tôi có một chiếc laptop.
比较
bǐjiào
khá, tương đối
她比较高。
Cô ấy khá cao.
比赛
bǐsài
cuộc thi, thi đấu
他们在参加比赛。
Họ đang tham gia thi đấu.
必须
bìxū
phải, cần phải
你必须按时到。
Bạn phải đến đúng giờ.
变化
biànhuà
thay đổi
这里的天气变化很大。
Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.
别人
biérén
người khác
别人的意见很重要。
Ý kiến của người khác rất quan trọng.
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh
冰箱里有很多食物。
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
不但
bùdàn
không những
他不但聪明而且努力。
Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
菜单
càidān
thực đơn
菜单上有很多菜。
Trên thực đơn có nhiều món ăn.
参加
cānjiā
tham gia
我参加了这个活动。
Tôi đã tham gia hoạt động này.
草
cǎo
cỏ
草地上有很多花。
Trên bãi cỏ có nhiều hoa.
层
céng
tầng
我住在三层。
Tôi sống ở tầng ba.
差
chà
kém, thiếu, tệ
今天的天气很差。
Thời tiết hôm nay rất tệ.
尝
cháng
nếm, thử
请尝一下这个菜。
Xin nếm thử món này.
超市
chāoshì
siêu thị
我去超市买东西。
Tôi đi siêu thị mua đồ.
衬衫
chènshān
áo sơ mi
他穿了一件白衬衫。
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
成绩
chéngjì
thành tích
他的成绩很好。
Thành tích của anh ấy rất tốt.
城市
chéngshì
thành phố
这座城市很大。
Thành phố này rất lớn.
迟到
chídào
đến trễ
他今天迟到了。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
除了
chúle
ngoài ra, trừ ra
除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.
船
chuán
thuyền
他坐在船上。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
春
chūn
mùa xuân
春天来了,花开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.
词典
cídiǎn
từ điển
我买了一本词典。
Tôi đã mua một cuốn từ điển.
聪明
cōngmíng
thông minh
她很聪明,总是知道答案。
Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.
打扫
dǎsǎo
quét dọn
我们一起打扫房间吧。
Chúng ta cùng dọn phòng nhé.
打算
dǎsuàn
dự định
我打算去旅游。
Tôi dự định đi du lịch.
带
dài
mang theo, dẫn theo
别忘了带雨伞。
Đừng quên mang theo ô.
担心
dānxīn
lo lắng
我担心他的健康。
Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt
生日快乐,给你蛋糕。
Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.
当然
dāngrán
đương nhiên
你当然可以去。
Đương nhiên bạn có thể đi.
地
de
trợ từ của động từ
请慢慢地说。
Xin hãy nói chậm lại.
灯
dēng
đèn
请开灯。
Vui lòng bật đèn.
地方
dìfāng
nơi, chỗ
这个地方很好玩。
Nơi này rất vui.
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
我坐地铁去上班。
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
地图
dìtú
bản đồ
你有这座城市的地图吗?
Bạn có bản đồ của thành phố này không?
电梯
diàntī
thang máy
我们坐电梯上楼。
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
电子邮件
diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email
请发电子邮件给我。
Xin gửi email cho tôi.
东
dōng
đông (hướng đông)
东边有一座山。
Phía đông có một ngọn núi.
冬
dōng
mùa đông
冬天很冷。
Mùa đông rất lạnh.
动物
dòngwù
động vật
我喜欢动物。
Tôi thích động vật.
短
duǎn
ngắn
这条裙子太短了。
Chiếc váy này quá ngắn.
段
duàn
đoạn, quãng
他讲了一段故事。
Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.
锻炼
duànliàn
luyện tập, rèn luyện
我每天锻炼身体。
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
多么
duōme
bao nhiêu, biết bao
这里的景色多么美丽。
Cảnh ở đây đẹp làm sao.
饿
è
đói
我饿了,想吃饭。
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
耳朵
ěrduo
tai
我的耳朵很敏感。
Tai tôi rất nhạy cảm.
发
fā
gửi, phát
我发了一个短信。
Tôi đã gửi một tin nhắn.
发烧
fāshāo
sốt
他发烧了,要休息。
Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.
发现
fāxiàn
phát hiện
我发现了一个秘密。
Tôi đã phát hiện ra một bí mật.
方便
fāngbiàn
thuận tiện
这里很方便。
Ở đây rất tiện lợi.
放
fàng
đặt, để
请把书放在桌子上。
Vui lòng để sách lên bàn.
放心
fàngxīn
yên tâm
请你放心。
Xin bạn yên tâm.
分
fēn
phút, phân
我们八点十分出发。
Chúng ta khởi hành lúc tám giờ mười phút.
附近
fùjìn
gần đây, vùng lân cận
我家附近有公园。
Gần nhà tôi có công viên.
复习
fùxí
ôn tập
我需要复习功课。
Tôi cần ôn bài.
干净
gānjìng
sạch sẽ
房间很干净。
Phòng rất sạch sẽ.
感冒
gǎnmào
cảm mạo, cảm lạnh
他感冒了,不能来。
Anh ấy bị cảm, không thể đến.
感兴趣
gǎn xìngqù
hứng thú, quan tâm
我对汉语感兴趣。
Tôi hứng thú với tiếng Trung.
刚才
gāngcái
vừa mới
刚才我看见他了。
Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.
个子
gèzi
dáng người, vóc dáng
他个子很高。
Dáng người anh ấy rất cao.
跟
gēn
cùng với
我跟他一起去。
Tôi đi cùng anh ấy.
根据
gēnjù
căn cứ vào
根据天气预报,今天会下雨。
Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.
更
gèng
hơn, càng
她比我更高。
Cô ấy cao hơn tôi.
公斤
gōngjīn
kilogram (kg)
这个包十公斤。
Cái túi này mười kilogram.
公园
gōngyuán
công viên
我喜欢去公园散步。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
故事
gùshì
câu chuyện
这个故事很有趣。
Câu chuyện này rất thú vị.
刮风
guā fēng
gió thổi
今天刮风了。
Hôm nay gió thổi mạnh.
关
guān
đóng, tắt
请关门。
Vui lòng đóng cửa.
关系
guānxì
quan hệ
我们是好朋友,关系很好。
Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.
关心
guānxīn
quan tâm
她很关心我。
Cô ấy rất quan tâm đến tôi.
关于
guānyú
về (liên quan đến)
这是关于旅行的书。
Đây là cuốn sách về du lịch.
国家
guójiā
quốc gia
我爱我的国家。
Tôi yêu đất nước của tôi.
过
guò
qua, đi qua
请过安检门。
Mời đi qua cửa an ninh.
过去
guòqù
quá khứ
我们过去是同学。
Chúng tôi từng là bạn học.
还是
háishì
vẫn còn, hay là
你还是学生吗?
Bạn vẫn là học sinh à?
害怕
hàipà
sợ
我害怕黑暗。
Tôi sợ bóng tối.
黑板
hēibǎn
bảng
请在黑板上写字。
Vui lòng viết lên bảng.
后来
hòulái
sau đó, về sau
后来他去了北京。
Sau đó anh ấy đi Bắc Kinh.
护照
hùzhào
hộ chiếu
我需要护照去旅行。
Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.
花
huā
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
这里的花开得很美。
Hoa ở đây nở rất đẹp.
画
huà
vẽ, tranh
他喜欢画画儿。
Anh ấy thích vẽ tranh.
坏
huài
hỏng, xấu
我的手机坏了。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào mừng
欢迎你来我家。
Chào mừng bạn đến nhà tôi.
还
huán
trả lại, hoàn
你什么时候把钱还给我?
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
环境
huánjìng
môi trường
我喜欢安静的环境。
Tôi thích môi trường yên tĩnh.
换
huàn
đổi
我想换工作。
Tôi muốn đổi công việc.
黄河
Huáng Hé
Hoàng Hà
黄河是中国第二大河。
Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai của Trung Quốc.
回答
huídá
trả lời
请回答我的问题。
Xin trả lời câu hỏi của tôi.
会议
huìyì
hội nghị, cuộc họp
会议将在下午三点开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.
或者
huòzhě
hoặc là
你可以选择苹果或者香蕉。
Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.
几乎
jīhū
hầu như, gần như
他几乎每天都锻炼。
Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.
机会
jīhuì
cơ hội
这是一个好机会。
Đây là một cơ hội tốt.
极
jí
cực kỳ
这个菜的味道好极了。
Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.
记得
jìdé
nhớ, nhớ đến
请记得带钥匙。
Hãy nhớ mang theo chìa khóa.
季节
jìjié
mùa
我最喜欢的季节是春天。
Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.
检查
jiǎnchá
kiểm tra
老师检查了我们的作业。
Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
简单
jiǎndān
đơn giản
这个问题很简单。
Câu hỏi này rất đơn giản.
健康
jiànkāng
khỏe mạnh
健康比什么都重要。
Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.
见面
jiànmiàn
gặp mặt
我们明天见面吧。
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
讲
jiǎng
nói, giảng
他喜欢讲故事。
Anh ấy thích kể chuyện.
教
jiāo
dạy
他教我们汉语。
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
脚
jiǎo
chân
我的脚很疼。
Chân tôi rất đau.
角
jiǎo
góc
猫在桌子的角落里。
Con mèo ở góc bàn.