学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 3

Chỉ đọc

299

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 3

    阿姨

    āyí

    dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)

    阿姨非常喜欢我们。

    Dì rất thích chúng tôi.

  • HSK 3

    啊

    a

    a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)

    啊,我忘记了!

    À, tôi quên rồi!

  • HSK 3

    矮

    ǎi

    thấp, lùn

    他比我矮。

    Anh ấy thấp hơn tôi.

  • HSK 3

    爱好

    àihào

    sở thích

    我的爱好是画画儿。

    Sở thích của tôi là vẽ tranh.

  • HSK 3

    安静

    ānjìng

    yên tĩnh

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

  • HSK 3

    把

    bǎ

    đem, lấy (giới từ)

    把书给我。

    Đưa cuốn sách cho tôi.

  • HSK 3

    搬

    bān

    chuyển, dời

    他搬家到北京了。

    Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.

  • HSK 3

    班

    bān

    lớp, ca (làm việc)

    我们班有二十个学生。

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  • HSK 3

    半

    bàn

    một nửa

    我们半个小时后见。

    Chúng ta gặp nhau sau nửa giờ.

  • HSK 3

    办法

    bànfǎ

    biện pháp

    我有一个好办法。

    Tôi có một cách hay.

  • HSK 3

    办公室

    bàngōngshì

    văn phòng

    他在办公室工作。

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

  • HSK 3

    帮忙

    bāngmáng

    giúp đỡ (động từ hợp)

    有你帮忙我就放心了。

    Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.

  • HSK 3

    包

    bāo

    túi, bao

    我的包丢了。

    Cái túi của tôi bị mất rồi.

  • HSK 3

    饱

    bǎo

    no

    我吃饱了。

    Tôi ăn no rồi.

  • HSK 3

    北方

    běifāng

    miền Bắc

    北方的冬天很冷。

    Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.

  • HSK 3

    被

    bèi

    bị, được (giới từ bị động)

    他被老师表扬了。

    Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.

  • HSK 3

    鼻子

    bízi

    mũi

    他的鼻子很高。

    Mũi của anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    笔记本

    bǐjìběn

    sổ tay/máy tính xách tay

    我有一个笔记本电脑。

    Tôi có một chiếc laptop.

  • HSK 3

    比较

    bǐjiào

    khá, tương đối

    她比较高。

    Cô ấy khá cao.

  • HSK 3

    比赛

    bǐsài

    cuộc thi, thi đấu

    他们在参加比赛。

    Họ đang tham gia thi đấu.

  • HSK 3

    必须

    bìxū

    phải, cần phải

    你必须按时到。

    Bạn phải đến đúng giờ.

  • HSK 3

    变化

    biànhuà

    thay đổi

    这里的天气变化很大。

    Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.

  • HSK 3

    别人

    biérén

    người khác

    别人的意见很重要。

    Ý kiến của người khác rất quan trọng.

  • HSK 3

    冰箱

    bīngxiāng

    tủ lạnh

    冰箱里有很多食物。

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

  • HSK 3

    不但

    bùdàn

    không những

    他不但聪明而且努力。

    Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.

  • HSK 3

    菜单

    càidān

    thực đơn

    菜单上有很多菜。

    Trên thực đơn có nhiều món ăn.

  • HSK 3

    参加

    cānjiā

    tham gia

    我参加了这个活动。

    Tôi đã tham gia hoạt động này.

  • HSK 3

    草

    cǎo

    cỏ

    草地上有很多花。

    Trên bãi cỏ có nhiều hoa.

  • HSK 3

    层

    céng

    tầng

    我住在三层。

    Tôi sống ở tầng ba.

  • HSK 3

    差

    chà

    kém, thiếu, tệ

    今天的天气很差。

    Thời tiết hôm nay rất tệ.

  • HSK 3

    尝

    cháng

    nếm, thử

    请尝一下这个菜。

    Xin nếm thử món này.

  • HSK 3

    超市

    chāoshì

    siêu thị

    我去超市买东西。

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • HSK 3

    衬衫

    chènshān

    áo sơ mi

    他穿了一件白衬衫。

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • HSK 3

    成绩

    chéngjì

    thành tích

    他的成绩很好。

    Thành tích của anh ấy rất tốt.

  • HSK 3

    城市

    chéngshì

    thành phố

    这座城市很大。

    Thành phố này rất lớn.

  • HSK 3

    迟到

    chídào

    đến trễ

    他今天迟到了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

  • HSK 3

    除了

    chúle

    ngoài ra, trừ ra

    除了他,大家都来了。

    Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.

  • HSK 3

    船

    chuán

    thuyền

    他坐在船上。

    Anh ấy ngồi trên thuyền.

  • HSK 3

    春

    chūn

    mùa xuân

    春天来了,花开了。

    Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.

  • HSK 3

    词典

    cídiǎn

    từ điển

    我买了一本词典。

    Tôi đã mua một cuốn từ điển.

  • HSK 3

    聪明

    cōngmíng

    thông minh

    她很聪明,总是知道答案。

    Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.

  • HSK 3

    打扫

    dǎsǎo

    quét dọn

    我们一起打扫房间吧。

    Chúng ta cùng dọn phòng nhé.

  • HSK 3

    打算

    dǎsuàn

    dự định

    我打算去旅游。

    Tôi dự định đi du lịch.

  • HSK 3

    带

    dài

    mang theo, dẫn theo

    别忘了带雨伞。

    Đừng quên mang theo ô.

  • HSK 3

    担心

    dānxīn

    lo lắng

    我担心他的健康。

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

  • HSK 3

    蛋糕

    dàngāo

    bánh ngọt

    生日快乐,给你蛋糕。

    Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.

  • HSK 3

    当然

    dāngrán

    đương nhiên

    你当然可以去。

    Đương nhiên bạn có thể đi.

  • HSK 3

    地

    de

    trợ từ của động từ

    请慢慢地说。

    Xin hãy nói chậm lại.

  • HSK 3

    灯

    dēng

    đèn

    请开灯。

    Vui lòng bật đèn.

  • HSK 3

    地方

    dìfāng

    nơi, chỗ

    这个地方很好玩。

    Nơi này rất vui.

  • HSK 3

    地铁

    dìtiě

    tàu điện ngầm

    我坐地铁去上班。

    Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.

  • HSK 3

    地图

    dìtú

    bản đồ

    你有这座城市的地图吗?

    Bạn có bản đồ của thành phố này không?

  • HSK 3

    电梯

    diàntī

    thang máy

    我们坐电梯上楼。

    Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

  • HSK 3

    电子邮件

    diànzǐ yóujiàn

    thư điện tử, email

    请发电子邮件给我。

    Xin gửi email cho tôi.

  • HSK 3

    东

    dōng

    đông (hướng đông)

    东边有一座山。

    Phía đông có một ngọn núi.

  • HSK 3

    冬

    dōng

    mùa đông

    冬天很冷。

    Mùa đông rất lạnh.

  • HSK 3

    动物

    dòngwù

    động vật

    我喜欢动物。

    Tôi thích động vật.

  • HSK 3

    短

    duǎn

    ngắn

    这条裙子太短了。

    Chiếc váy này quá ngắn.

  • HSK 3

    段

    duàn

    đoạn, quãng

    他讲了一段故事。

    Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.

  • HSK 3

    锻炼

    duànliàn

    luyện tập, rèn luyện

    我每天锻炼身体。

    Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    多么

    duōme

    bao nhiêu, biết bao

    这里的景色多么美丽。

    Cảnh ở đây đẹp làm sao.

  • HSK 3

    饿

    è

    đói

    我饿了,想吃饭。

    Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

  • HSK 3

    耳朵

    ěrduo

    tai

    我的耳朵很敏感。

    Tai tôi rất nhạy cảm.

  • HSK 3

    发

    fā

    gửi, phát

    我发了一个短信。

    Tôi đã gửi một tin nhắn.

  • HSK 3

    发烧

    fāshāo

    sốt

    他发烧了,要休息。

    Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.

  • HSK 3

    发现

    fāxiàn

    phát hiện

    我发现了一个秘密。

    Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

  • HSK 3

    方便

    fāngbiàn

    thuận tiện

    这里很方便。

    Ở đây rất tiện lợi.

  • HSK 3

    放

    fàng

    đặt, để

    请把书放在桌子上。

    Vui lòng để sách lên bàn.

  • HSK 3

    放心

    fàngxīn

    yên tâm

    请你放心。

    Xin bạn yên tâm.

  • HSK 3

    分

    fēn

    phút, phân

    我们八点十分出发。

    Chúng ta khởi hành lúc tám giờ mười phút.

  • HSK 3

    附近

    fùjìn

    gần đây, vùng lân cận

    我家附近有公园。

    Gần nhà tôi có công viên.

  • HSK 3

    复习

    fùxí

    ôn tập

    我需要复习功课。

    Tôi cần ôn bài.

  • HSK 3

    干净

    gānjìng

    sạch sẽ

    房间很干净。

    Phòng rất sạch sẽ.

  • HSK 3

    感冒

    gǎnmào

    cảm mạo, cảm lạnh

    他感冒了,不能来。

    Anh ấy bị cảm, không thể đến.

  • HSK 3

    感兴趣

    gǎn xìngqù

    hứng thú, quan tâm

    我对汉语感兴趣。

    Tôi hứng thú với tiếng Trung.

  • HSK 3

    刚才

    gāngcái

    vừa mới

    刚才我看见他了。

    Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.

  • HSK 3

    个子

    gèzi

    dáng người, vóc dáng

    他个子很高。

    Dáng người anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    跟

    gēn

    cùng với

    我跟他一起去。

    Tôi đi cùng anh ấy.

  • HSK 3

    根据

    gēnjù

    căn cứ vào

    根据天气预报,今天会下雨。

    Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.

  • HSK 3

    更

    gèng

    hơn, càng

    她比我更高。

    Cô ấy cao hơn tôi.

  • HSK 3

    公斤

    gōngjīn

    kilogram (kg)

    这个包十公斤。

    Cái túi này mười kilogram.

  • HSK 3

    公园

    gōngyuán

    công viên

    我喜欢去公园散步。

    Tôi thích đi dạo trong công viên.

  • HSK 3

    故事

    gùshì

    câu chuyện

    这个故事很有趣。

    Câu chuyện này rất thú vị.

  • HSK 3

    刮风

    guā fēng

    gió thổi

    今天刮风了。

    Hôm nay gió thổi mạnh.

  • HSK 3

    关

    guān

    đóng, tắt

    请关门。

    Vui lòng đóng cửa.

  • HSK 3

    关系

    guānxì

    quan hệ

    我们是好朋友,关系很好。

    Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.

  • HSK 3

    关心

    guānxīn

    quan tâm

    她很关心我。

    Cô ấy rất quan tâm đến tôi.

  • HSK 3

    关于

    guānyú

    về (liên quan đến)

    这是关于旅行的书。

    Đây là cuốn sách về du lịch.

  • HSK 3

    国家

    guójiā

    quốc gia

    我爱我的国家。

    Tôi yêu đất nước của tôi.

  • HSK 3

    过

    guò

    qua, đi qua

    请过安检门。

    Mời đi qua cửa an ninh.

  • HSK 3

    过去

    guòqù

    quá khứ

    我们过去是同学。

    Chúng tôi từng là bạn học.

  • HSK 3

    还是

    háishì

    vẫn còn, hay là

    你还是学生吗?

    Bạn vẫn là học sinh à?

  • HSK 3

    害怕

    hàipà

    sợ

    我害怕黑暗。

    Tôi sợ bóng tối.

  • HSK 3

    黑板

    hēibǎn

    bảng

    请在黑板上写字。

    Vui lòng viết lên bảng.

  • HSK 3

    后来

    hòulái

    sau đó, về sau

    后来他去了北京。

    Sau đó anh ấy đi Bắc Kinh.

  • HSK 3

    护照

    hùzhào

    hộ chiếu

    我需要护照去旅行。

    Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.

  • HSK 3

    花

    huā

    hoa, tiêu (tiền, thời gian)

    这里的花开得很美。

    Hoa ở đây nở rất đẹp.

  • HSK 3

    画

    huà

    vẽ, tranh

    他喜欢画画儿。

    Anh ấy thích vẽ tranh.

  • HSK 3

    坏

    huài

    hỏng, xấu

    我的手机坏了。

    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  • HSK 3

    欢迎

    huānyíng

    hoan nghênh, chào mừng

    欢迎你来我家。

    Chào mừng bạn đến nhà tôi.

  • HSK 3

    还

    huán

    trả lại, hoàn

    你什么时候把钱还给我?

    Khi nào bạn trả tiền cho tôi?

  • HSK 3

    环境

    huánjìng

    môi trường

    我喜欢安静的环境。

    Tôi thích môi trường yên tĩnh.

  • HSK 3

    换

    huàn

    đổi

    我想换工作。

    Tôi muốn đổi công việc.

  • HSK 3

    黄河

    Huáng Hé

    Hoàng Hà

    黄河是中国第二大河。

    Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai của Trung Quốc.

  • HSK 3

    回答

    huídá

    trả lời

    请回答我的问题。

    Xin trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 3

    会议

    huìyì

    hội nghị, cuộc họp

    会议将在下午三点开始。

    Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.

  • HSK 3

    或者

    huòzhě

    hoặc là

    你可以选择苹果或者香蕉。

    Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.

  • HSK 3

    几乎

    jīhū

    hầu như, gần như

    他几乎每天都锻炼。

    Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    机会

    jīhuì

    cơ hội

    这是一个好机会。

    Đây là một cơ hội tốt.

  • HSK 3

    极

    jí

    cực kỳ

    这个菜的味道好极了。

    Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.

  • HSK 3

    记得

    jìdé

    nhớ, nhớ đến

    请记得带钥匙。

    Hãy nhớ mang theo chìa khóa.

  • HSK 3

    季节

    jìjié

    mùa

    我最喜欢的季节是春天。

    Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.

  • HSK 3

    检查

    jiǎnchá

    kiểm tra

    老师检查了我们的作业。

    Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.

  • HSK 3

    简单

    jiǎndān

    đơn giản

    这个问题很简单。

    Câu hỏi này rất đơn giản.

  • HSK 3

    健康

    jiànkāng

    khỏe mạnh

    健康比什么都重要。

    Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.

  • HSK 3

    见面

    jiànmiàn

    gặp mặt

    我们明天见面吧。

    Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.

  • HSK 3

    讲

    jiǎng

    nói, giảng

    他喜欢讲故事。

    Anh ấy thích kể chuyện.

  • HSK 3

    教

    jiāo

    dạy

    他教我们汉语。

    Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

  • HSK 3

    脚

    jiǎo

    chân

    我的脚很疼。

    Chân tôi rất đau.

  • HSK 3

    角

    jiǎo

    góc

    猫在桌子的角落里。

    Con mèo ở góc bàn.