学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 2

Chỉ đọc

198

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 2

    啊

    a

    a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)

    啊,我忘记了!

    À, tôi quên rồi!

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂Đọc trong bài đọc一家有名的面馆
  • HSK 2

    爱好

    àihào

    sở thích

    我的爱好是画画儿。

    Sở thích của tôi là vẽ tranh.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    白色

    báisè

    màu trắng

    这张纸是白色的。

    Tờ giấy này màu trắng.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc春天的公园
  • HSK 2

    班

    bān

    lớp, ca (làm việc)

    我们班有二十个学生。

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

    Học trong bài giao tiếpĐi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + SốĐọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    帮

    bāng

    giúp, giúp đỡ

    你帮我吗?

    Bạn giúp tôi không?

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    帮忙

    bāngmáng

    giúp đỡ (động từ hợp)

    有你帮忙我就放心了。

    Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.

    Học trong bài giao tiếpDọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    包

    bāo

    túi, cặp

    这个包很贵。

    Cái túi này rất đắt.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Ba Lô Trên Tàu Điện Ngầm - Đề Nghị Lịch Sự Với …,好吗?Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    本子

    běnzi

    quyển vở

    我的本子很新。

    Quyển vở của tôi rất mới.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc我的高中生活
  • HSK 2

    比

    bǐ

    so sánh

    我的家比你的家大。

    Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc河边的小白狗
  • HSK 2

    笔

    bǐ

    bút

    我的笔在哪里?

    Bút của tôi ở đâu?

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc我的高中生活
  • HSK 2

    别

    bié

    đừng, khác biệt

    别忘带钥匙。

    Đừng quên mang theo chìa khóa.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Bàn Lên Tầng Trên - Nhắc Nhở, Khuyên Can Với 别Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    不错

    búcuò

    khá tốt, không tồi

    这个不错。

    Cái này khá tốt.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc爷爷的咖啡小店
  • HSK 2

    不好意思

    bù hǎoyìsi

    ngại quá, xin lỗi

    不好意思,我迟到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    车站

    chēzhàn

    bến xe

    车站离这里很近。

    Bến xe cách đây rất gần.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    出

    chū

    ra ngoài

    我们出去玩吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Ba Lô Trên Tàu Điện Ngầm - Đề Nghị Lịch Sự Với …,好吗?Đọc trong bài đọc去机场接朋友
  • HSK 2

    出国

    chūguó

    ra nước ngoài

    他去年出国了。

    Anh ấy đã ra nước ngoài năm ngoái.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc小明的外国旅行
  • HSK 2

    出来

    chūlái

    đi ra, ra đây

    请出来。

    Xin hãy ra đây.

    Học trong bài giao tiếpĐể Quên Ba Lô Trên Tàu Điện Ngầm - Đề Nghị Lịch Sự Với …,好吗?Đọc trong bài đọc爷爷的咖啡小店
  • HSK 2

    出门

    chūmén

    ra khỏi nhà, đi ra ngoài

    我要出门了。

    Tôi sắp ra khỏi nhà rồi.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    出去

    chūqù

    đi ra ngoài

    我们一起出去吧。

    Chúng ta cùng ra ngoài nhé.

    Học trong bài giao tiếpChờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    床

    chuáng

    giường

    我的床很大。

    Giường của tôi rất to.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc忙碌的一天
  • HSK 2

    词

    cí

    từ, từ ngữ

    这个词是什么意思?

    Từ này có nghĩa là gì?

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc一家有名的面馆
  • HSK 2

    次

    cì

    lần

    这是我第一次来这里。

    Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    从

    cóng

    từ, theo

    他从早上工作到晚上。

    Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    从小

    cóngxiǎo

    từ nhỏ, từ bé

    我从小就喜欢唱歌。

    Tôi thích hát từ nhỏ.

    Học trong bài giao tiếpKỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    错

    cuò

    sai

    他做错了一个题。

    Anh ấy đã làm sai một bài tập.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc我的生日晚餐
  • HSK 2

    打

    dǎ

    đánh; chơi (bóng)

    我在打篮球。

    Tôi đang chơi bóng rổ.

    Học trong bài giao tiếpChơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起Đọc trong bài đọc运动让我快乐
  • HSK 2

    打车

    dǎchē

    bắt taxi, đi taxi

    我们打车去吧。

    Chúng ta bắt taxi đi nhé.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc一家有名的面馆
  • HSK 2

    打开

    dǎkāi

    mở ra, bật lên

    请打开门。

    Xin hãy mở cửa.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc去机场接朋友
  • HSK 2

    但

    dàn

    nhưng

    我想去,但我很忙。

    Tôi muốn đi nhưng tôi rất bận.

    Học trong bài giao tiếpChọn Chiếc Váy Màu Xanh Lá - Nêu Ưu Nhược Điểm Với 但是Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    但是

    dànshì

    nhưng

    我想去,但是没有时间。

    Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    得

    de

    trợ từ nối bổ ngữ chỉ mức độ

    他唱得很好。

    Anh ấy hát rất hay.

    Học trong bài giao tiếpHọc Nhảy Qua Video Trên Mạng - Nói Nhẹ Nhàng Với Động Từ Lặp LạiĐọc trong bài đọc河边的小白狗
  • HSK 2

    地

    de

    trợ từ của động từ

    请慢慢地说。

    Xin hãy nói chậm lại.

    Học trong bài giao tiếpHọc Nhảy Qua Video Trên Mạng - Nói Nhẹ Nhàng Với Động Từ Lặp LạiĐọc trong bài đọc河边的小白狗
  • HSK 2

    地铁

    dìtiě

    tàu điện ngầm

    地铁很方便。

    Tàu điện ngầm rất tiện lợi.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    等

    děng

    đợi

    我们等你来。

    Chúng tôi đợi bạn đến.

    Học trong bài giao tiếpChờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    懂

    dǒng

    hiểu

    我不懂这个问题。

    Tôi không hiểu vấn đề này.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    动

    dòng

    cử động, động đậy

    不要动。

    Đừng cử động.

    Học trong bài giao tiếpChuyển Bàn Lên Tầng Trên - Nhắc Nhở, Khuyên Can Với 别Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    饭馆

    fànguǎn

    quán ăn, nhà hàng

    这个饭馆很好。

    Quán ăn này rất ngon.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính TừĐọc trong bài đọc我的第一天工作
  • HSK 2

    飞

    fēi

    bay

    飞机飞向北京。

    Máy bay bay tới Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpTranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常Đọc trong bài đọc春天的公园
  • HSK 2

    高

    gāo

    cao

    他很高。

    Anh ấy rất cao.

    Học trong bài giao tiếpChơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    高中

    gāozhōng

    trung học phổ thông (cấp 3)

    我在读高中。

    Tôi đang học cấp ba.

    Học trong bài giao tiếpCon Gái Vào Cấp Ba - Hỏi Lý Do Với 为什么Đọc trong bài đọc我的高中生活
  • HSK 2

    告诉

    gàosu

    nói cho, thông báo

    请告诉我答案。

    Xin cho tôi biết đáp án.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc奶奶的健康生活
  • HSK 2

    个子

    gèzi

    vóc người, chiều cao

    他个子很高。

    Anh ấy dáng người rất cao.

    Học trong bài giao tiếpChơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    跟

    gēn

    cùng với

    我跟他一起去。

    Tôi đi cùng anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpDọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    公交车

    gōngjiāochē

    xe buýt

    我坐公交车上班。

    Tôi đi làm bằng xe buýt.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    过

    guò

    qua, đi qua

    请过安检门。

    Mời đi qua cửa an ninh.

    Học trong bài giao tiếpTính Chi Phí Du Lịch Nước Ngoài Dịp Tết - Nói Sở Thích, Lợi Ích Với Giới Từ 对Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    过来

    guòlái

    lại đây, đi qua đây

    你过来。

    Bạn qua đây.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    过年

    guònián

    ăn Tết, đón năm mới

    我们回家过年。

    Chúng tôi về nhà ăn Tết.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    过去

    guòqù

    quá khứ

    我们过去是同学。

    Chúng tôi từng là bạn học.

    Học trong bài giao tiếpTiễn Đồng Nghiệp Ra Sân Bay - Hẹn Gặp Lại Với 再Đọc trong bài đọc我的第一天工作
  • HSK 2

    还是

    háishi

    vẫn còn, hay là

    你还是学生吗?

    Bạn vẫn là học sinh à?

    Học trong bài giao tiếpTính Chi Phí Du Lịch Nước Ngoài Dịp Tết - Nói Sở Thích, Lợi Ích Với Giới Từ 对Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    黑色

    hēisè

    màu đen

    他的鞋子是黑色的。

    Giày của anh ấy màu đen.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc小明的外国旅行
  • HSK 2

    红茶

    hóngchá

    hồng trà, trà đen

    我喜欢喝红茶。

    Tôi thích uống hồng trà.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    红色

    hóngsè

    màu đỏ

    这件衣服是红色的。

    Cái áo này màu đỏ.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc小明的外国旅行
  • HSK 2

    后面

    hòumiàn

    phía sau

    商店在学校后面。

    Cửa hàng ở phía sau trường học.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……Đọc trong bài đọc忙碌的一天
  • HSK 2

    花

    huā

    tiêu tiền, chi

    我今天花了很多钱。

    Hôm nay tôi tiêu rất nhiều tiền.

    Đọc trong bài đọc爷爷的咖啡小店
  • HSK 2

    花

    huā

    hoa, tiêu (tiền, thời gian)

    这里的花开得很美。

    Hoa ở đây nở rất đẹp.

    Học trong bài giao tiếpTiệc Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Miêu Tả Người Và Cảnh Với Trợ Từ 着Đọc trong bài đọc公园里的美好一天
  • HSK 2

    画

    huà

    vẽ, tranh

    他喜欢画画儿。

    Anh ấy thích vẽ tranh.

    Học trong bài giao tiếpTranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常Đọc trong bài đọc我的画画爱好
  • HSK 2

    坏

    huài

    hỏng, xấu

    我的手机坏了。

    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

    Học trong bài giao tiếpChiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还Đọc trong bài đọc我的健康计划
  • HSK 2

    回来

    huílái

    trở về, về đây

    他回来了。

    Anh ấy đã về rồi.

    Học trong bài giao tiếpChờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    回去

    huíqù

    quay về, về (nơi kia)

    我要回去了。

    Tôi sắp về rồi.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc我的健康计划
  • HSK 2

    机场

    jīchǎng

    sân bay

    我去机场接朋友。

    Tôi đi sân bay đón bạn.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc去机场接朋友
  • HSK 2

    机票

    jīpiào

    vé máy bay

    我买了机票。

    Tôi đã mua vé máy bay.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    记得

    jìde

    nhớ, nhớ đến

    请记得带钥匙。

    Hãy nhớ mang theo chìa khóa.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc运动让我快乐
  • HSK 2

    间

    jiān

    gian (lượng từ chỉ phòng)

    我家有三间房。

    Nhà tôi có ba gian phòng.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    教

    jiāo

    dạy

    他教我们汉语。

    Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

    Học trong bài giao tiếpGặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不VĐọc trong bài đọc我的业余爱好
  • HSK 2

    教室

    jiàoshì

    lớp học

    学生们在教室里学习。

    Học sinh đang học trong lớp học.

    Học trong bài giao tiếpĐi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + SốĐọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    介绍

    jièshào

    giới thiệu

    请介绍一下你自己。

    Xin hãy giới thiệu về bản thân.

    Học trong bài giao tiếpGiới Thiệu Đồng Nghiệp Mới - Nói Nhẹ Nhàng, Lịch Sự Với Động Từ + 一下Đọc trong bài đọc我的健康计划
  • HSK 2

    近

    jìn

    gần

    学校离我家很近。

    Trường học gần nhà tôi.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    进

    jìn

    vào

    请进,别客气。

    Mời vào, đừng khách sáo.

    Học trong bài giao tiếpĐi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc一家有名的面馆
  • HSK 2

    进来

    jìnlái

    vào đây, đi vào

    请进来吧。

    Mời vào.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc我的第一天工作
  • HSK 2

    进去

    jìnqù

    đi vào (phía trong)

    我们进去吧。

    Chúng ta vào đi.

    Học trong bài giao tiếpĐi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    经常

    jīngcháng

    thường xuyên

    我经常去图书馆。

    Tôi thường xuyên đến thư viện.

    Học trong bài giao tiếpKỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    酒店

    jiǔdiàn

    khách sạn

    这是一家好酒店。

    Đây là một khách sạn tốt.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    就

    jiù

    thì, ngay

    他就住在我家旁边。

    Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.

    Học trong bài giao tiếpChiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    咖啡

    kāfēi

    cà phê

    我每天早上喝咖啡。

    Tôi uống cà phê mỗi sáng.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc爷爷的咖啡小店
  • HSK 2

    开始

    kāishǐ

    bắt đầu

    我们现在开始上课。

    Bây giờ chúng ta bắt đầu học.

    Học trong bài giao tiếpChờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    开学

    kāixué

    khai giảng, bắt đầu năm học

    明天开学。

    Ngày mai khai giảng.

    Học trong bài giao tiếpCon Gái Vào Cấp Ba - Hỏi Lý Do Với 为什么Đọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    考

    kǎo

    thi, kiểm tra

    明天我要考数学。

    Ngày mai tôi thi môn toán.

    Học trong bài giao tiếpĐi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + SốĐọc trong bài đọc我的高中生活
  • HSK 2

    考试

    kǎoshì

    thi

    我准备好考试了。

    Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.

    Học trong bài giao tiếpĐi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + SốĐọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    可能

    kěnéng

    có thể

    可能会下雨。

    Có thể sẽ mưa.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能Đọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    裤子

    kùzi

    quần

    他穿了一条新裤子。

    Anh ấy mặc một chiếc quần mới.

    Học trong bài giao tiếpMua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    快

    kuài

    nhanh

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

    Học trong bài giao tiếpChạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    快乐

    kuàilè

    hạnh phúc

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

    Học trong bài giao tiếpTiệc Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Miêu Tả Người Và Cảnh Với Trợ Từ 着Đọc trong bài đọc运动让我快乐
  • HSK 2

    快要

    kuàiyào

    sắp, sắp sửa

    快要下雨了。

    Sắp mưa rồi.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    篮球

    lánqiú

    bóng rổ

    我喜欢打篮球。

    Tôi thích chơi bóng rổ.

    Học trong bài giao tiếpChơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    累

    lèi

    mệt

    我今天工作很累。

    Hôm nay tôi làm việc rất mệt.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc运动让我快乐
  • HSK 2

    离

    lí

    cách (khoảng cách), rời

    学校离我家不远。

    Trường học không xa nhà tôi.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    里面

    lǐmiàn

    bên trong

    书在书包里面。

    Sách ở trong cặp.

    Học trong bài giao tiếpĐi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    楼

    lóu

    tòa nhà/tầng

    我们在三楼。

    Chúng tôi ở tầng ba.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    路

    lù

    đường, tuyến đường

    这条路很宽。

    Con đường này rất rộng.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……Đọc trong bài đọc一家有名的面馆
  • HSK 2

    路上

    lùshang

    trên đường, dọc đường

    我在路上给你打电话。

    Tôi sẽ gọi cho bạn trên đường đi.

    Học trong bài giao tiếpĐường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    旅游

    lǚyóu

    du lịch

    我喜欢旅游。

    Tôi thích du lịch.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    绿茶

    lǜchá

    trà xanh

    我喜欢喝绿茶。

    Tôi thích uống trà xanh.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc奶奶的健康生活
  • HSK 2

    绿色

    lǜsè

    màu xanh lá cây

    我喜欢绿色的水果。

    Tôi thích trái cây màu xanh.

    Học trong bài giao tiếpChọn Chiếc Váy Màu Xanh Lá - Nêu Ưu Nhược Điểm Với 但是Đọc trong bài đọc我的健康生活
  • HSK 2

    慢

    màn

    chậm

    他走得很慢。

    Anh ấy đi rất chậm.

    Học trong bài giao tiếpĐi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc我的画画爱好
  • HSK 2

    没意思

    méi yìsi

    chán, không thú vị

    这个电影很没意思。

    Bộ phim này rất chán.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc我的生日晚餐
  • HSK 2

    每

    měi

    mỗi

    每个人都有机会。

    Mỗi người đều có cơ hội.

    Học trong bài giao tiếpKỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都Đọc trong bài đọc新学期的准备
  • HSK 2

    门

    mén

    cửa

    请开门。

    Xin hãy mở cửa.

    Học trong bài giao tiếpNhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以Đọc trong bài đọc购物日记
  • HSK 2

    门口

    ménkǒu

    cửa ra vào, trước cửa

    我在门口等你。

    Tôi đợi bạn ở trước cửa.

    Học trong bài giao tiếpChờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在Đọc trong bài đọc我们的旅行计划
  • HSK 2

    门票

    ménpiào

    vé vào cửa

    门票多少钱?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

    Học trong bài giao tiếpĐi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    面

    miàn

    mì (sợi mì)

    我今天中午吃了一碗面。

    Trưa nay tôi đã ăn một bát mì.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính TừĐọc trong bài đọc我的生日晚餐
  • HSK 2

    名

    míng

    tên; lượng từ chỉ người

    我们班有三十名学生。

    Lớp tôi có ba mươi học sinh.

    Học trong bài giao tiếpGiới Thiệu Đồng Nghiệp Mới - Nói Nhẹ Nhàng, Lịch Sự Với Động Từ + 一下
  • HSK 2

    拿

    ná

    cầm, lấy

    请你帮我拿一下书。

    Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    那么

    nàme

    như thế, đến thế

    他跑得那么快。

    Anh ấy chạy nhanh như thế.

    Học trong bài giao tiếpChọn Chiếc Váy Màu Xanh Lá - Nêu Ưu Nhược Điểm Với 但是Đọc trong bài đọc我的第一天工作
  • HSK 2

    那样

    nàyàng

    như thế, như vậy

    别那样说。

    Đừng nói như vậy.

    Học trong bài giao tiếpTính Chi Phí Du Lịch Nước Ngoài Dịp Tết - Nói Sở Thích, Lợi Ích Với Giới Từ 对Đọc trong bài đọc春天的公园
  • HSK 2

    奶茶

    nǎichá

    trà sữa

    我喜欢喝奶茶。

    Tôi thích uống trà sữa.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    奶奶

    nǎinai

    bà nội

    我的奶奶今年八十岁了。

    Bà nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc奶奶的健康生活
  • HSK 2

    男孩儿

    nánháir

    bé trai, cậu bé

    那个男孩儿是我弟弟。

    Cậu bé đó là em trai tôi.

    Học trong bài giao tiếpTranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常Đọc trong bài đọc我的第一天工作
  • HSK 2

    鸟

    niǎo

    con chim

    那只鸟飞得很高。

    Con chim đó bay rất cao.

    Học trong bài giao tiếpTranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常Đọc trong bài đọc我的画画爱好
  • HSK 2

    女孩儿

    nǚháir

    bé gái, cô bé

    那个女孩儿是我妹妹。

    Cô bé đó là em gái tôi.

    Học trong bài giao tiếpTranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常Đọc trong bài đọc小明的外国旅行
  • HSK 2

    旁边

    pángbiān

    bên cạnh

    学校在我家旁边。

    Trường học ở cạnh nhà tôi.

    Học trong bài giao tiếpTiệc Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Miêu Tả Người Và Cảnh Với Trợ Từ 着Đọc trong bài đọc旅行中的趣事
  • HSK 2

    跑

    pǎo

    chạy

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

    Học trong bài giao tiếpChạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最Đọc trong bài đọc忙碌的一天
  • HSK 2

    跑步

    pǎobù

    chạy bộ

    我每天早上跑步。

    Tôi chạy bộ mỗi sáng.

    Học trong bài giao tiếpSở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过Đọc trong bài đọc奶奶的健康生活
  • HSK 2

    票

    piào

    vé

    你买了火车票吗?

    Bạn đã mua vé tàu chưa?

    Học trong bài giao tiếpVề Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了Đọc trong bài đọc去看电影的一天
  • HSK 2

    妻子

    qīzi

    vợ

    这是我的妻子。

    Đây là vợ tôi.

    Học trong bài giao tiếpDọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧Đọc trong bài đọc我家的周末
  • HSK 2

    起来

    qǐlái

    dậy, đứng lên

    我每天六点起来。

    Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.

    Học trong bài giao tiếpChạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最Đọc trong bài đọc忙碌的一天
  • HSK 2

    前面

    qiánmiàn

    phía trước

    银行在前面。

    Ngân hàng ở phía trước.

    Học trong bài giao tiếpHỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……Đọc trong bài đọc购物的快乐
  • HSK 2

    晴

    qíng

    nắng, quang đãng

    今天是晴天。

    Hôm nay trời nắng.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能Đọc trong bài đọc小明的外国旅行
  • HSK 2

    球

    qiú

    quả bóng

    他很喜欢打球。

    Anh ấy rất thích chơi bóng.

    Học trong bài giao tiếpChơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起Đọc trong bài đọc运动让我快乐
  • HSK 2

    让

    ràng

    để, làm cho, nhường

    请让他进来。

    Xin hãy để anh ấy vào.

    Học trong bài giao tiếpCuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂Đọc trong bài đọc爸爸的生日晚饭
  • HSK 2

    肉

    ròu

    thịt

    他不吃肉。

    Anh ấy không ăn thịt.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính TừĐọc trong bài đọc奶奶的健康生活