学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 2

Chỉ đọc

150

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 2

    吧

    ba

    đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)

    请你帮我吧。

    Xin bạn giúp tôi nhé.

  • HSK 2

    白

    bái

    trắng

    他的白色衬衫很漂亮。

    Áo sơ mi trắng của anh ấy rất đẹp.

  • HSK 2

    百

    bǎi

    trăm

    我们要买一百个苹果。

    Chúng tôi muốn mua một trăm quả táo.

  • HSK 2

    帮助

    bāngzhù

    giúp đỡ

    请你帮忙翻译这篇文章。

    Xin bạn giúp dịch bài viết này.

  • HSK 2

    报纸

    bàozhǐ

    báo

    我每天都看报纸。

    Tôi đọc báo mỗi ngày.

  • HSK 2

    比

    bǐ

    so sánh

    我的家比你的家大。

    Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.

  • HSK 2

    别

    bié

    đừng, khác biệt

    别忘带钥匙。

    Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • HSK 2

    宾馆

    bīnguǎn

    khách sạn

    宾馆的房间很干净。

    Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.

  • HSK 2

    长

    zhǎng

    dài

    他长得很高。

    Anh ấy cao.

  • HSK 2

    唱歌

    chànggē

    hát

    我喜欢唱歌。

    Tôi thích hát.

  • HSK 2

    出

    chū

    ra ngoài

    我们出去玩吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

  • HSK 2

    穿

    chuān

    mặc

    你穿的衣服很漂亮。

    Quần áo bạn mặc rất đẹp.

  • HSK 2

    次

    cì

    lần

    这是我第一次来这里。

    Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

  • HSK 2

    从

    cóng

    từ, theo

    他从早上工作到晚上。

    Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.

  • HSK 2

    错

    cuò

    sai

    他做错了一个题。

    Anh ấy đã làm sai một bài tập.

  • HSK 2

    打篮球

    dǎ lánqiú

    chơi bóng rổ

    他打篮球打得很好。

    Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.

  • HSK 2

    大家

    dàjiā

    mọi người

    大家都很高兴。

    Mọi người đều rất vui.

  • HSK 2

    到

    dào

    đến

    我们今天到学校了。

    Hôm nay chúng tôi đã đến trường.

  • HSK 2

    得

    děi

    phải, đạt được

    你得努力学习。

    Bạn phải cố gắng học.

  • HSK 2

    等

    děng

    đợi

    我们等你来。

    Chúng tôi đợi bạn đến.

  • HSK 2

    弟弟

    dìdì

    em trai

    弟弟在玩玩具。

    Em trai đang chơi đồ chơi.

  • HSK 2

    第一

    dì yī

    đầu tiên

    他是第一名。

    Anh ấy là người đứng đầu.

  • HSK 2

    懂

    dǒng

    hiểu

    我不懂这个问题。

    Tôi không hiểu vấn đề này.

  • HSK 2

    对

    duì

    đúng, đối với

    你对我很好。

    Bạn đối xử tốt với tôi.

  • HSK 2

    房间

    fángjiān

    phòng

    房间里很安静。

    Trong phòng rất yên tĩnh.

  • HSK 2

    非常

    fēicháng

    rất, cực kỳ

    这道菜非常好吃。

    Món ăn này rất ngon.

  • HSK 2

    服务员

    fúwùyuán

    nhân viên phục vụ

    服务员请帮忙。

    Nhân viên phục vụ, xin giúp đỡ.

  • HSK 2

    高

    gāo

    cao

    他很高。

    Anh ấy rất cao.

  • HSK 2

    告诉

    gàosù

    nói cho, thông báo

    请告诉我答案。

    Xin cho tôi biết đáp án.

  • HSK 2

    哥哥

    gēge

    anh trai

    哥哥在家里。

    Anh trai đang ở nhà.

  • HSK 2

    给

    gěi

    đưa cho, cho

    请给我一本书。

    Xin hãy đưa cho tôi một cuốn sách.

  • HSK 2

    公共汽车

    gōnggòng qìchē

    xe buýt

    公共汽车很方便。

    Xe buýt rất tiện lợi.

  • HSK 2

    公司

    gōngsī

    công ty

    我在公司工作。

    Tôi làm việc ở công ty.

  • HSK 2

    贵

    guì

    đắt, quý

    这件衣服很贵。

    Cái áo này rất đắt.

  • HSK 2

    过

    guò

    qua, đi qua

    请过安检门。

    Mời đi qua cửa an ninh.

  • HSK 2

    还

    huán

    trả lại, hoàn

    你什么时候把钱还给我?

    Khi nào bạn trả tiền cho tôi?

  • HSK 2

    孩子

    háizi

    trẻ con

    孩子们都在玩。

    Những đứa trẻ đang chơi.

  • HSK 2

    好吃

    hǎochī

    ngon

    这道菜很好吃。

    Món ăn này rất ngon.

  • HSK 2

    黑

    hēi

    đen

    我的车是黑色的。

    Xe của tôi màu đen.

  • HSK 2

    红

    hóng

    đỏ

    她喜欢红色的衣服。

    Cô ấy thích quần áo màu đỏ.

  • HSK 2

    火车站

    huǒchēzhàn

    ga tàu hỏa

    火车站在那边。

    Ga tàu hỏa ở đằng kia.

  • HSK 2

    机场

    jīchǎng

    sân bay

    机场离这里很近。

    Sân bay gần đây.

  • HSK 2

    鸡蛋

    jīdàn

    trứng gà

    我喜欢吃鸡蛋。

    Tôi thích ăn trứng.

  • HSK 2

    件

    jiàn

    cái (dùng cho sự việc, quần áo)

    这件衣服很好看。

    Cái áo này rất đẹp.

  • HSK 2

    教室

    jiàoshì

    lớp học

    学生们在教室里学习。

    Học sinh đang học trong lớp học.

  • HSK 2

    姐姐

    jiějie

    chị gái

    姐姐比我大三岁。

    Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.

  • HSK 2

    介绍

    jièshào

    giới thiệu

    请介绍一下你自己。

    Xin hãy giới thiệu về bản thân.

  • HSK 2

    近

    jìn

    gần

    学校离我家很近。

    Trường học gần nhà tôi.

  • HSK 2

    进

    jìn

    vào

    请进,别客气。

    Mời vào, đừng khách sáo.

  • HSK 2

    就

    jiù

    thì, ngay

    他就住在我家旁边。

    Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.

  • HSK 2

    觉得

    juéde

    cảm thấy

    我觉得今天很热。

    Tôi cảm thấy hôm nay rất nóng.

  • HSK 2

    咖啡

    kāfēi

    cà phê

    我每天早上喝咖啡。

    Tôi uống cà phê mỗi sáng.

  • HSK 2

    开始

    kāishǐ

    bắt đầu

    我们现在开始上课。

    Bây giờ chúng ta bắt đầu học.

  • HSK 2

    考试

    kǎoshì

    thi

    我准备好考试了。

    Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.

  • HSK 2

    可能

    kěnéng

    có thể

    可能会下雨。

    Có thể sẽ mưa.

  • HSK 2

    可以

    kěyǐ

    có thể

    你可以坐在这里。

    Bạn có thể ngồi ở đây.

  • HSK 2

    课

    kè

    bài học

    我们今天有三节课。

    Hôm nay chúng ta có ba tiết học.

  • HSK 2

    快

    kuài

    nhanh

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • HSK 2

    快乐

    kuàilè

    vui vẻ

    祝你生日快乐。

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

  • HSK 2

    累

    lèi

    mệt

    我累了,想休息一下。

    Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút.

  • HSK 2

    离

    lí

    cách (khoảng cách), rời

    学校离我家不远。

    Trường học không xa nhà tôi.

  • HSK 2

    两

    liǎng

    hai (khi đếm số lượng)

    我有两个弟弟。

    Tôi có hai em trai.

  • HSK 2

    零

    líng

    không, số không

    今天零度。

    Hôm nay không độ.

  • HSK 2

    路

    lù

    đường

    这条路很长。

    Con đường này rất dài.

  • HSK 2

    旅游

    lǚyóu

    du lịch

    我喜欢旅游。

    Tôi thích du lịch.

  • HSK 2

    卖

    mài

    bán

    他在商店里卖东西。

    Anh ấy bán hàng trong cửa hàng.

  • HSK 2

    慢

    màn

    chậm

    他走得很慢。

    Anh ấy đi rất chậm.

  • HSK 2

    忙

    máng

    bận

    我今天很忙。

    Hôm nay tôi rất bận.

  • HSK 2

    每

    měi

    mỗi

    每个人都有机会。

    Mỗi người đều có cơ hội.

  • HSK 2

    妹妹

    mèimei

    em gái

    妹妹在唱歌。

    Em gái đang hát.

  • HSK 2

    门

    mén

    cửa

    他站在门口。

    Anh ấy đứng ở cửa.

  • HSK 2

    面条

    miàntiáo

    mì sợi

    他喜欢吃面条。

    Anh ấy thích ăn mì.

  • HSK 2

    男

    nán

    nam, nam giới

    我男朋友很高。

    Bạn trai tôi rất cao.

  • HSK 2

    您

    nín

    bạn (dùng lịch sự)

    您好,请进。

    Xin chào, mời vào.

  • HSK 2

    牛奶

    niúnǎi

    sữa bò

    我每天早上喝牛奶。

    Tôi uống sữa mỗi sáng.

  • HSK 2

    女

    nǚ

    nữ, nữ giới

    我女朋友很漂亮。

    Bạn gái tôi rất đẹp.

  • HSK 2

    旁边

    pángbiān

    bên cạnh

    学校在我家旁边。

    Trường học ở cạnh nhà tôi.

  • HSK 2

    跑步

    pǎobù

    chạy bộ

    我每天早上跑步。

    Tôi chạy bộ mỗi sáng.

  • HSK 2

    便宜

    piányí

    rẻ

    这件衣服很便宜。

    Cái áo này rất rẻ.

  • HSK 2

    票

    piào

    vé

    我买了两张电影票。

    Tôi đã mua hai vé xem phim.

  • HSK 2

    妻子

    qīzi

    vợ

    这是我的妻子。

    Đây là vợ tôi.

  • HSK 2

    起床

    qǐchuáng

    dậy (rời khỏi giường)

    我每天六点起床。

    Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.

  • HSK 2

    千

    qiān

    nghìn

    我有一千块钱。

    Tôi có một ngàn đồng.

  • HSK 2

    铅笔

    qiānbǐ

    bút chì

    我需要一支铅笔。

    Tôi cần một cây bút chì.

  • HSK 2

    晴

    qíng

    nắng, quang đãng

    今天是晴天。

    Hôm nay trời nắng.

  • HSK 2

    去年

    qùnián

    năm ngoái

    我去年去了中国。

    Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.

  • HSK 2

    让

    ràng

    để, làm cho, nhường

    请让他进来。

    Xin hãy để anh ấy vào.

  • HSK 2

    日

    rì

    ngày

    今天是三月五日。

    Hôm nay là ngày 5 tháng 3.

  • HSK 2

    上班

    shàngbān

    đi làm

    我每天八点上班。

    Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.

  • HSK 2

    身体

    shēntǐ

    cơ thể

    你的身体怎么样?

    Sức khỏe của bạn thế nào?

  • HSK 2

    生病

    shēngbìng

    bị bệnh

    他生病了,不能来上课。

    Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.

  • HSK 2

    生日

    shēngrì

    sinh nhật

    今天是我的生日。

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.

  • HSK 2

    时间

    shíjiān

    thời gian

    现在我没有时间。

    Bây giờ tôi không có thời gian.

  • HSK 2

    事情

    shìqíng

    việc

    你在做什么事情?

    Bạn đang làm việc gì vậy?

  • HSK 2

    手表

    shǒubiǎo

    đồng hồ

    这块手表很贵。

    Chiếc đồng hồ này rất đắt.

  • HSK 2

    手机

    shǒujī

    điện thoại di động

    我的手机没电了。

    Điện thoại của tôi hết pin rồi.

  • HSK 2

    说话

    shuōhuà

    nói chuyện

    请不要说话。

    Xin đừng nói chuyện.

  • HSK 2

    送

    sòng

    tặng

    我送你一本书。

    Tôi tặng bạn một quyển sách.

  • HSK 2

    虽然

    suīrán

    tuy rằng

    虽然他很忙,但他还是来了。

    Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.

  • HSK 2

    它

    tā

    nó (cho vật, động vật)

    它是一只可爱的小猫。

    Nó là một chú mèo đáng yêu.

  • HSK 2

    踢

    tī

    đá

    我喜欢踢足球。

    Tôi thích đá bóng.

  • HSK 2

    题

    tí

    câu hỏi, đề bài

    这道题很难。

    Câu hỏi này rất khó.

  • HSK 2

    跳舞

    tiàowǔ

    nhảy múa

    我喜欢跳舞。

    Tôi thích nhảy múa.

  • HSK 2

    外

    wài

    ngoài

    他在外面等你。

    Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.

  • HSK 2

    完

    wán

    xong, hoàn thành

    我已经做完了作业。

    Tôi đã làm xong bài tập.

  • HSK 2

    玩

    wán

    chơi

    小孩子们在玩游戏。

    Các em nhỏ đang chơi trò chơi.

  • HSK 2

    晚上

    wǎnshàng

    buổi tối

    我晚上九点睡觉。

    Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.

  • HSK 2

    往

    wǎng

    về phía, hướng

    往前走就是学校。

    Đi về phía trước là trường học.

  • HSK 2

    为什么

    wèishénme

    tại sao

    你为什么不来?

    Tại sao bạn không đến?

  • HSK 2

    问

    wèn

    hỏi

    请问你叫什么名字?

    Xin hỏi bạn tên là gì?

  • HSK 2

    问题

    wèntí

    vấn đề

    这个问题很重要。

    Vấn đề này rất quan trọng.

  • HSK 2

    西瓜

    xīguā

    dưa hấu

    我喜欢吃西瓜。

    Tôi thích ăn dưa hấu.

  • HSK 2

    希望

    xīwàng

    hy vọng

    我希望你能来。

    Tôi hy vọng bạn có thể đến.

  • HSK 2

    洗

    xǐ

    rửa

    请洗手。

    Xin rửa tay.

  • HSK 2

    小时

    xiǎoshí

    tiếng đồng hồ

    我每天学习一个小时。

    Tôi học một tiếng mỗi ngày.

  • HSK 2

    笑

    xiào

    cười

    他在笑什么?

    Anh ấy đang cười gì vậy?

  • HSK 2

    新

    xīn

    mới

    我有一个新手机。

    Tôi có một chiếc điện thoại mới.

  • HSK 2

    姓

    xìng

    họ

    你姓什么?

    Họ của bạn là gì?

  • HSK 2

    休息

    xiūxi

    nghỉ ngơi

    我累了,需要休息。

    Tôi mệt rồi, cần nghỉ ngơi.

  • HSK 2

    雪

    xuě

    tuyết

    明天会下雪。

    Ngày mai sẽ có tuyết rơi.