300
từ trong danh sách
HSK 2.0
HSK 3.0
Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱
ài
yêu, thích
我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc.
八
bā
tám, số tám
我有八个苹果。
Tôi có tám quả táo.
爸爸
bàba
dad
我爸爸是医生。
Bố tôi là bác sĩ.
吧
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
我们一起去吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
白天
báitiān
ban ngày
白天很亮。
Ban ngày rất sáng.
百
bǎi
trăm
一百块钱。
Một trăm đồng.
半
bàn
một nửa
半小时后。
Sau nửa giờ.
包子
bāozi
steamed stuffed bun
我吃了一个包子。
Tôi ăn một cái bánh bao.
杯子
bēizi
cup, glass
这个杯子很漂亮。
Cốc này rất đẹp.
本
běn
cuốn, quyển (lượng từ)
一本书。
Một cuốn sách.
便宜
piányi
rẻ
这个很便宜。
Cái này rất rẻ.
病
bìng
bệnh, ốm
他生病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
不
bù
not, no
我不喜欢。
Tôi không thích.
不客气
bú kèqi
không có gì
谢谢。不客气。
Cảm ơn. Không có gì.
不要
búyào
đừng; không muốn
不要吵闹。
Đừng gây ồn ào.
菜
cài
vegetable, dish
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
茶
chá
trà
我喜欢喝茶。
Tôi thích uống trà.
唱
chàng
hát
她唱得很好。
Cô ấy hát rất tốt.
超市
chāoshì
siêu thị
我去超市买东西。
Tôi đi siêu thị mua đồ.
车
chē
vehicle, car
他有一辆车。
Anh ấy có một chiếc xe.
吃
chī
ăn
我吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
出租车
chūzūchē
taxi
我坐出租车去机场。
Tôi đi taxi đến sân bay.
穿
chuān
mặc
我穿着红色衣服。
Tôi mặc quần áo màu đỏ.
打电话
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
我给你打电话。
Tôi sẽ gọi cho bạn.
大
dà
to, lớn
这个房间很大。
Căn phòng này rất lớn.
大家
dàjiā
mọi người
大家都来了。
Mọi người đều đã đến.
大学
dàxué
đại học
我在大学学习。
Tôi học ở đại học.
大学生
dàxuéshēng
sinh viên đại học
他是大学生。
Anh ấy là sinh viên đại học.
到
dào
đến
我们到了。
Chúng ta đã đến.
的
de
của (trợ từ sở hữu)
我的书。
Sách của tôi.
弟弟
dìdi
em trai
我弟弟很小。
Em trai tôi rất nhỏ.
第
dì
thứ (chỉ số thứ tự)
第一天。
Ngày thứ nhất.
点
diǎn
giờ; điểm; một chút
三点钟。
Ba giờ.
电话
diànhuà
telephone, phone call
我的电话号码是多少?
Số điện thoại của tôi là bao nhiêu?
电脑
diànnǎo
máy tính
我在用电脑。
Tôi đang dùng máy tính.
电视
diànshì
ti vi
我看电视。
Tôi xem ti vi.
电影
diànyǐng
phim, điện ảnh
这个电影很好看。
Bộ phim này rất hay.
电影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim
我们去电影院。
Chúng ta đi rạp chiếu phim.
店
diàn
cửa hàng, quán
这个店很大。
Cửa hàng này rất lớn.
东西
dōngxi
đồ, vật
这是什么东西?
Cái này là cái gì?
都
dōu
đều
我们都来了。
Chúng tôi đều đến rồi.
读书
dúshū
đọc sách, đi học
我每天读书。
Tôi đọc sách mỗi ngày.
对
duì
đúng; đối với; hướng về
你对吗?
Bạn đúng không?
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
多
duō
nhiều
我有很多朋友。
Tôi có nhiều bạn.
多少
duōshao
bao nhiêu
这个多少钱?
Cái này giá bao nhiêu?
儿子
érzi
con trai
他有一个儿子。
Anh ấy có một cậu con trai.
二
èr
hai, số hai
二月。
Tháng hai.
饭
fàn
cơm; bữa ăn
我吃饭。
Tôi ăn cơm.
饭店
fàndiàn
nhà hàng
我们在饭店吃饭。
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
房间
fángjiān
phòng
这个房间很大。
Căn phòng này rất lớn.
飞机
fēijī
máy bay
我坐飞机去北京。
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
非常
fēicháng
rất, cực kỳ
他非常聪明。
Anh ấy rất thông minh.
分
fēn
phút, phân
五分钟。
Năm phút.
分钟
fēnzhōng
phút
十分钟后。
Sau mười phút.
高兴
gāoxìng
vui vẻ
我很高兴。
Tôi rất vui.
哥哥
gēge
anh trai
我哥哥很高。
Anh trai tôi rất cao.
歌
gē
bài hát
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
个
gè
cái, con, người (lượng từ)
一个人。
Một người.
给
gěi
đưa cho, cho
请给我一本书。
Xin cho tôi một cuốn sách.
工作
gōngzuò
làm việc
我的工作很忙。
Công việc của tôi rất bận.
公司
gōngsī
công ty
他在公司工作。
Anh ấy làm việc ở công ty.
狗
gǒu
con chó
我有一只狗。
Tôi có một con chó.
贵
guì
đắt, quý
这个很贵。
Cái này rất đắt.
国
guó
nước, quốc gia
中国很大。
Trung Quốc rất lớn.
还
hái
vẫn, còn; còn nữa
我还想吃。
Tôi vẫn muốn ăn.
孩子
háizi
trẻ con
这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
汉语
Hànyǔ
tiếng Hán, tiếng Trung
我学汉语。
Tôi học tiếng Trung.
汉字
Hànzì
chữ Hán
这是什么汉字?
Đây là chữ Hán nào?
好
hǎo
tốt, hay, giỏi
你很好。
Bạn rất tốt.
好吃
hǎochī
ngon
这个很好吃。
Cái này rất ngon.
好看
hǎokàn
đẹp, hay (để xem)
这个衣服很好看。
Quần áo này rất đẹp.
好听
hǎotīng
hay, dễ nghe
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
好玩儿
hǎowánr
vui, thú vị
这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui.
号
hào
number
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
喝
hē
uống
我喝水。
Tôi uống nước.
和
hé
và
我和你一起去。
Tôi đi cùng bạn.
很
hěn
rất
他很聪明。
Anh ấy rất thông minh.
后
hòu
sau, phía sau
后来怎么样?
Sau đó thế nào?
回
huí
về, trở về
我回家了。
Tôi về nhà rồi.
会
huì
biết, có thể
我会说中文。
Tôi có thể nói tiếng Trung.
火车
huǒchē
tàu hỏa
我坐火车。
Tôi đi tàu hỏa.
鸡蛋
jīdàn
trứng gà
我吃了一个鸡蛋。
Tôi ăn một quả trứng.
几
jǐ
mấy, vài
你有几个朋友?
Bạn có mấy người bạn?
家
jiā
gia đình/nhà
我家在北京。
Nhà tôi ở Bắc Kinh.
家人
jiārén
người nhà, gia đình
我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt.
见
jiàn
gặp, thấy
我见过他。
Tôi đã gặp anh ấy.
件
jiàn
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
一件衣服。
Một cái áo.
饺子
jiǎozi
sủi cảo
我吃饺子。
Tôi ăn bánh bao.
叫
jiào
tên là, gọi là
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
姐姐
jiějie
chị gái
我姐姐很漂亮。
Chị gái tôi rất xinh đẹp.
今年
jīnnián
năm nay
今年我很忙。
Năm nay tôi rất bận.
今天
jīntiān
hôm nay
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
九
jiǔ
chín, số chín
九月。
Tháng chín.
觉得
juéde
cảm thấy
我觉得很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
开
kāi
mở
请开门。
Xin hãy mở cửa.
开车
kāichē
lái xe
他开车去上班。
Anh ấy lái xe đi làm.
看
kàn
xem
我看书。
Tôi đọc sách.
看病
kànbìng
khám bệnh, đi khám
我去看病。
Tôi đi khám bác sĩ.
看见
kànjiàn
nhìn thấy
我看见他了。
Tôi thấy anh ấy rồi.
可以
kěyǐ
can, may; okay, fine
我可以去吗?
Tôi có thể đi không?
课
kè
bài học
今天有三节课。
Hôm nay có ba tiết học.
口
kǒu
miệng, khẩu
一家五口人。
Một gia đình năm người.
块
kuài
miếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)
十块钱。
Mười đồng.
来
lái
đến, tới
他来了。
Anh ấy đã đến.
老师
lǎoshī
giáo viên
我的老师很好。
Giáo viên của tôi rất tốt.
了
le
rồi (trợ từ hoàn thành)
我吃了。
Tôi đã ăn rồi.
冷
lěng
lạnh
今天很冷。
Hôm nay rất lạnh.
里
lǐ
trong, bên trong
房间里有很多人。
Trong phòng có rất nhiều người.
两
liǎng
hai (khi đếm số lượng)
我有两个哥哥。
Tôi có hai anh trai.
零
líng
không, số không
零度。
Không độ.
六
liù
sáu, số sáu
六月。
Tháng sáu.
妈妈
māma
mẹ
我妈妈很漂亮。
Mẹ tôi rất xinh đẹp.
吗
ma
không? (trợ từ nghi vấn)
你好吗?
Bạn có khỏe không?
买
mǎi
mua
我买了一本书。
Tôi đã mua một cuốn sách.
卖
mài
bán
这家店卖衣服。
Cửa hàng này bán quần áo.
忙
máng
bận
我很忙。
Tôi rất bận.
猫
māo
con mèo
我有一只猫。
Tôi có một con mèo.