学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Sổ từ của tôi

Thư viện từ vựng · HSK 1

Chỉ đọc

300

từ trong danh sách

Kệ sách

13 danh sách · 16.070 từ

HSK 2.0

HSK 1150 từHSK 2150 từHSK 3299 từHSK 4598 từHSK 51300 từHSK 62500 từ

HSK 3.0

HSK 1300 từHSK 2198 từHSK 3500 từHSK 41000 từHSK 51638 từHSK 61815 từHSK 7-95622 từ

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

  • HSK 1

    爱

    ài

    yêu, thích

    我爱中国。

    Tôi yêu Trung Quốc.

    Học trong bài giao tiếpChó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    八

    bā

    tám, số tám

    我有八个苹果。

    Tôi có tám quả táo.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc第一次吃中国菜
  • HSK 1

    爸爸

    bàba

    dad

    我爸爸是医生。

    Bố tôi là bác sĩ.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc去中国旅行
  • HSK 1

    吧

    ba

    đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)

    我们一起去吧。

    Chúng ta cùng đi nhé.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc我和女儿去北京
  • HSK 1

    白天

    báitiān

    ban ngày

    白天很亮。

    Ban ngày rất sáng.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样Đọc trong bài đọc一周的天气
  • HSK 1

    百

    bǎi

    trăm

    一百块钱。

    Một trăm đồng.

    Học trong bài giao tiếpĐi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了Đọc trong bài đọc第一次吃中国菜
  • HSK 1

    半

    bàn

    một nửa

    半小时后。

    Sau nửa giờ.

    Học trong bài giao tiếpĐi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没Đọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    包子

    bāozi

    steamed stuffed bun

    我吃了一个包子。

    Tôi ăn một cái bánh bao.

    Học trong bài giao tiếpMua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh TừĐọc trong bài đọc在饭店吃午饭
  • HSK 1

    杯子

    bēizi

    cup, glass

    这个杯子很漂亮。

    Cốc này rất đẹp.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢Đọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    本

    běn

    cuốn, quyển (lượng từ)

    一本书。

    Một cuốn sách.

    Học trong bài giao tiếpỞ Hiệu Sách - Hỏi Và Giới Thiệu Đồ Vật Với 这是 / 那是Đọc trong bài đọc一千块的衣服
  • HSK 1

    边

    biān

    bên, cạnh

    左边有个人。

    Bên trái có một người.

    Đọc trong bài đọc我病了
  • HSK 1

    便宜

    piányi

    rẻ

    这个很便宜。

    Cái này rất rẻ.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc在饭店吃午饭
  • HSK 1

    病

    bìng

    bệnh, ốm

    他生病了。

    Anh ấy bị ốm rồi.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc健康的一天
  • HSK 1

    不

    bù

    not, no

    我不喜欢。

    Tôi không thích.

    Học trong bài giao tiếpXin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不Đọc trong bài đọc一个新朋友
  • HSK 1

    不客气

    bú kèqi

    không có gì

    谢谢。不客气。

    Cảm ơn. Không có gì.

    Học trong bài giao tiếpĂn Tối Ở Nhà Đồng Nghiệp - Mời Và Cảm Ơn Lịch Sự Với 请 + Động TừĐọc trong bài đọc一个新朋友
  • HSK 1

    不要

    búyào

    đừng; không muốn

    不要吵闹。

    Đừng gây ồn ào.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc一千块的衣服
  • HSK 1

    菜

    cài

    vegetable, dish

    这个菜很好吃。

    Món ăn này rất ngon.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc健康的一天
  • HSK 1

    茶

    chá

    trà

    我喜欢喝茶。

    Tôi thích uống trà.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢Đọc trong bài đọc在饭店吃午饭
  • HSK 1

    唱

    chàng

    hát

    她唱得很好。

    Cô ấy hát rất tốt.

    Học trong bài giao tiếpTối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都Đọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    超市

    chāoshì

    siêu thị

    我去超市买东西。

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

    Học trong bài giao tiếpĐi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了Đọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    车

    chē

    vehicle, car

    他有一辆车。

    Anh ấy có một chiếc xe.

    Học trong bài giao tiếpĐi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động TừĐọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    吃

    chī

    ăn

    我吃饭了。

    Tôi đã ăn cơm rồi.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc我的一天
  • HSK 1

    出租车

    chūzūchē

    taxi

    我坐出租车去机场。

    Tôi đi taxi đến sân bay.

    Học trong bài giao tiếpĐi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động TừĐọc trong bài đọc哥哥去医院
  • HSK 1

    穿

    chuān

    mặc

    我穿着红色衣服。

    Tôi mặc quần áo màu đỏ.

    Học trong bài giao tiếpChọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc我的家人
  • HSK 1

    打电话

    dǎ diànhuà

    gọi điện thoại

    我给你打电话。

    Tôi sẽ gọi cho bạn.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    大

    dà

    to, lớn

    这个房间很大。

    Căn phòng này rất lớn.

    Học trong bài giao tiếpChó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和Đọc trong bài đọc冬天的公园
  • HSK 1

    大家

    dàjiā

    mọi người

    大家都来了。

    Mọi người đều đã đến.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢Đọc trong bài đọc她们的工作
  • HSK 1

    大学

    dàxué

    đại học

    我在大学学习。

    Tôi học ở đại học.

    Học trong bài giao tiếpNgười Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪Đọc trong bài đọc我的新工作
  • HSK 1

    大学生

    dàxuéshēng

    sinh viên đại học

    他是大学生。

    Anh ấy là sinh viên đại học.

    Học trong bài giao tiếpNgười Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪Đọc trong bài đọc健康的一天
  • HSK 1

    到

    dào

    đến

    我们到了。

    Chúng ta đã đến.

    Học trong bài giao tiếpĐi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động TừĐọc trong bài đọc妹妹在哪儿?
  • HSK 1

    的

    de

    của (trợ từ sở hữu)

    我的书。

    Sách của tôi.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    弟弟

    dìdi

    em trai

    我弟弟很小。

    Em trai tôi rất nhỏ.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    第

    dì

    thứ (chỉ số thứ tự)

    第一天。

    Ngày thứ nhất.

    Học trong bài giao tiếpXin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能Đọc trong bài đọc第一次吃中国菜
  • HSK 1

    点

    diǎn

    giờ; điểm; một chút

    三点钟。

    Ba giờ.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ GiấcĐọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    电话

    diànhuà

    telephone, phone call

    我的电话号码是多少?

    Số điện thoại của tôi là bao nhiêu?

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc家前面的小饭店
  • HSK 1

    电脑

    diànnǎo

    máy tính

    我在用电脑。

    Tôi đang dùng máy tính.

    Học trong bài giao tiếpTìm Đồ Trong Văn Phòng - Nói Làm Gì Ở Đâu Với 在 + Địa Điểm + Động TừĐọc trong bài đọc我的新工作
  • HSK 1

    电视

    diànshì

    ti vi

    我看电视。

    Tôi xem ti vi.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    电影

    diànyǐng

    phim, điện ảnh

    这个电影很好看。

    Bộ phim này rất hay.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối CâuĐọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    电影院

    diànyǐngyuàn

    rạp chiếu phim

    我们去电影院。

    Chúng ta đi rạp chiếu phim.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối CâuĐọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    店

    diàn

    cửa hàng, quán

    这个店很大。

    Cửa hàng này rất lớn.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc家前面的小饭店
  • HSK 1

    东西

    dōngxi

    đồ, vật

    这是什么东西?

    Cái này là cái gì?

    Học trong bài giao tiếpĐi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了Đọc trong bài đọc买东西
  • HSK 1

    都

    dōu

    đều

    我们都来了。

    Chúng tôi đều đến rồi.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    读

    dú

    đọc

    我读书。

    Tôi đọc sách.

    Học trong bài giao tiếpBạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会Đọc trong bài đọc我上班的一天
  • HSK 1

    读书

    dúshū

    đọc sách, đi học

    我每天读书。

    Tôi đọc sách mỗi ngày.

    Học trong bài giao tiếpỞ Hiệu Sách - Hỏi Và Giới Thiệu Đồ Vật Với 这是 / 那是Đọc trong bài đọc我的星期日
  • HSK 1

    对

    duì

    đúng; đối với; hướng về

    你对吗?

    Bạn đúng không?

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc一千块的衣服
  • HSK 1

    对不起

    duìbuqǐ

    xin lỗi

    对不起,我迟到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    Học trong bài giao tiếpĂn Tối Ở Nhà Đồng Nghiệp - Mời Và Cảm Ơn Lịch Sự Với 请 + Động TừĐọc trong bài đọc第一次吃中国菜
  • HSK 1

    多

    duō

    nhiều

    我有很多朋友。

    Tôi có nhiều bạn.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc买东西
  • HSK 1

    多少

    duōshao

    bao nhiêu

    这个多少钱?

    Cái này giá bao nhiêu?

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc看病的故事
  • HSK 1

    儿子

    érzi

    con trai

    他有一个儿子。

    Anh ấy có một cậu con trai.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    二

    èr

    hai, số hai

    二月。

    Tháng hai.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    饭

    fàn

    cơm; bữa ăn

    我吃饭。

    Tôi ăn cơm.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    饭店

    fàndiàn

    nhà hàng

    我们在饭店吃饭。

    Chúng tôi ăn ở nhà hàng.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc在饭店吃午饭
  • HSK 1

    房间

    fángjiān

    phòng

    这个房间很大。

    Căn phòng này rất lớn.

    Học trong bài giao tiếpTìm Đồ Trong Văn Phòng - Nói Làm Gì Ở Đâu Với 在 + Địa Điểm + Động TừĐọc trong bài đọc我的家人
  • HSK 1

    飞机

    fēijī

    máy bay

    我坐飞机去北京。

    Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ GiấcĐọc trong bài đọc我和女儿去北京
  • HSK 1

    非常

    fēicháng

    rất, cực kỳ

    他非常聪明。

    Anh ấy rất thông minh.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样Đọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    分

    fēn

    phút, phân

    五分钟。

    Năm phút.

    Học trong bài giao tiếpĐi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没Đọc trong bài đọc妹妹在哪儿?
  • HSK 1

    分钟

    fēnzhōng

    phút

    十分钟后。

    Sau mười phút.

    Học trong bài giao tiếpĐi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没Đọc trong bài đọc我的新学校
  • HSK 1

    高兴

    gāoxìng

    vui vẻ

    我很高兴。

    Tôi rất vui.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm - Giới Thiệu Bản Thân Với Câu Chữ 是Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    哥哥

    gēge

    anh trai

    我哥哥很高。

    Anh trai tôi rất cao.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc哥哥去医院
  • HSK 1

    歌

    gē

    bài hát

    这首歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

    Học trong bài giao tiếpTối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都Đọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    个

    gè

    cái, con, người (lượng từ)

    一个人。

    Một người.

    Học trong bài giao tiếpMua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh TừĐọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    给

    gěi

    đưa cho, cho

    请给我一本书。

    Xin cho tôi một cuốn sách.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc我上班的一天
  • HSK 1

    工作

    gōngzuò

    làm việc

    我的工作很忙。

    Công việc của tôi rất bận.

    Học trong bài giao tiếpLàm Quen Đồng Nghiệp Mới - Hỏi Có Hay Không Với Trợ Từ 吗Đọc trong bài đọc她们的工作
  • HSK 1

    公司

    gōngsī

    công ty

    他在公司工作。

    Anh ấy làm việc ở công ty.

    Học trong bài giao tiếpLàm Quen Đồng Nghiệp Mới - Hỏi Có Hay Không Với Trợ Từ 吗Đọc trong bài đọc我的新工作
  • HSK 1

    狗

    gǒu

    con chó

    我有一只狗。

    Tôi có một con chó.

    Học trong bài giao tiếpChó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和Đọc trong bài đọc冬天的公园
  • HSK 1

    贵

    guì

    đắt, quý

    这个很贵。

    Cái này rất đắt.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc买东西
  • HSK 1

    国

    guó

    nước, quốc gia

    中国很大。

    Trung Quốc rất lớn.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的Đọc trong bài đọc一个新朋友
  • HSK 1

    还

    hái

    vẫn, còn; còn nữa

    我还想吃。

    Tôi vẫn muốn ăn.

    Học trong bài giao tiếpĐi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没Đọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    孩子

    háizi

    trẻ con

    这个孩子很聪明。

    Đứa trẻ này rất thông minh.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁Đọc trong bài đọc我的家人
  • HSK 1

    汉语

    Hànyǔ

    tiếng Hán, tiếng Trung

    我学汉语。

    Tôi học tiếng Trung.

    Học trong bài giao tiếpBạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    汉字

    Hànzì

    chữ Hán

    这是什么汉字?

    Đây là chữ Hán nào?

    Học trong bài giao tiếpBạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会Đọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    好

    hǎo

    tốt, hay, giỏi

    你很好。

    Bạn rất tốt.

    Học trong bài giao tiếpGọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都Đọc trong bài đọc健康的一天
  • HSK 1

    好吃

    hǎochī

    ngon

    这个很好吃。

    Cái này rất ngon.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc我的小学生活
  • HSK 1

    好看

    hǎokàn

    đẹp, hay (để xem)

    这个衣服很好看。

    Quần áo này rất đẹp.

    Học trong bài giao tiếpChọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    好听

    hǎotīng

    hay, dễ nghe

    这首歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

    Học trong bài giao tiếpTối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都Đọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    好玩儿

    hǎowánr

    vui, thú vị

    这个游戏很好玩儿。

    Trò chơi này rất vui.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối CâuĐọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    号

    hào

    number

    今天是几号?

    Hôm nay là ngày mấy?

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ GiấcĐọc trong bài đọc哥哥去医院
  • HSK 1

    喝

    hē

    uống

    我喝水。

    Tôi uống nước.

    Học trong bài giao tiếpGiờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢Đọc trong bài đọc我的一天
  • HSK 1

    和

    hé

    và

    我和你一起去。

    Tôi đi cùng bạn.

    Học trong bài giao tiếpChó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和Đọc trong bài đọc买东西
  • HSK 1

    很

    hěn

    rất

    他很聪明。

    Anh ấy rất thông minh.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc在饭店吃午饭
  • HSK 1

    后

    hòu

    sau, phía sau

    后来怎么样?

    Sau đó thế nào?

    Học trong bài giao tiếpĐi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động TừĐọc trong bài đọc去中国旅行
  • HSK 1

    回

    huí

    về, trở về

    我回家了。

    Tôi về nhà rồi.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ GiấcĐọc trong bài đọc妹妹在哪儿?
  • HSK 1

    会

    huì

    biết, có thể

    我会说中文。

    Tôi có thể nói tiếng Trung.

    Học trong bài giao tiếpBạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会Đọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    火车

    huǒchē

    tàu hỏa

    我坐火车。

    Tôi đi tàu hỏa.

    Học trong bài giao tiếpLên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ GiấcĐọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    鸡蛋

    jīdàn

    trứng gà

    我吃了一个鸡蛋。

    Tôi ăn một quả trứng.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    几

    jǐ

    mấy, vài

    你有几个朋友?

    Bạn có mấy người bạn?

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    家

    jiā

    gia đình/nhà

    我家在北京。

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

    Học trong bài giao tiếpNhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有Đọc trong bài đọc我上班的一天
  • HSK 1

    家人

    jiārén

    người nhà, gia đình

    我的家人都很好。

    Gia đình tôi đều rất tốt.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    见

    jiàn

    gặp, thấy

    我见过他。

    Tôi đã gặp anh ấy.

    Học trong bài giao tiếpĐồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的Đọc trong bài đọc我和女儿去北京
  • HSK 1

    件

    jiàn

    cái (dùng cho sự việc, quần áo)

    一件衣服。

    Một cái áo.

    Học trong bài giao tiếpChọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh TừĐọc trong bài đọc一千块的衣服
  • HSK 1

    饺子

    jiǎozi

    sủi cảo

    我吃饺子。

    Tôi ăn bánh bao.

    Học trong bài giao tiếpĂn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    叫

    jiào

    tên là, gọi là

    我叫王明。

    Tôi tên là Vương Minh.

    Học trong bài giao tiếpNgày Đầu Đi Làm - Giới Thiệu Bản Thân Với Câu Chữ 是Đọc trong bài đọc去中国旅行
  • HSK 1

    姐姐

    jiějie

    chị gái

    我姐姐很漂亮。

    Chị gái tôi rất xinh đẹp.

    Học trong bài giao tiếpNhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有Đọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    今年

    jīnnián

    năm nay

    今年我很忙。

    Năm nay tôi rất bận.

    Học trong bài giao tiếpNói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁Đọc trong bài đọc我的新学校
  • HSK 1

    今天

    jīntiān

    hôm nay

    今天天气很好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    Học trong bài giao tiếpXin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不Đọc trong bài đọc我们的快乐家庭
  • HSK 1

    九

    jiǔ

    chín, số chín

    九月。

    Tháng chín.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    觉得

    juéde

    cảm thấy

    我觉得很累。

    Tôi cảm thấy rất mệt.

    Học trong bài giao tiếpTối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都Đọc trong bài đọc我的星期日
  • HSK 1

    开

    kāi

    mở

    请开门。

    Xin hãy mở cửa.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc哥哥去医院
  • HSK 1

    开车

    kāichē

    lái xe

    他开车去上班。

    Anh ấy lái xe đi làm.

    Học trong bài giao tiếpXin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能Đọc trong bài đọc我的朋友小月
  • HSK 1

    看

    kàn

    xem

    我看书。

    Tôi đọc sách.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối CâuĐọc trong bài đọc我的周末爱好
  • HSK 1

    看病

    kànbìng

    khám bệnh, đi khám

    我去看病。

    Tôi đi khám bác sĩ.

    Học trong bài giao tiếpXin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不Đọc trong bài đọc看病的故事
  • HSK 1

    看见

    kànjiàn

    nhìn thấy

    我看见他了。

    Tôi thấy anh ấy rồi.

    Học trong bài giao tiếpThăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…Đọc trong bài đọc我们的火车旅行
  • HSK 1

    可以

    kěyǐ

    can, may; okay, fine

    我可以去吗?

    Tôi có thể đi không?

    Học trong bài giao tiếpXin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能Đọc trong bài đọc看病的故事
  • HSK 1

    课

    kè

    bài học

    今天有三节课。

    Hôm nay có ba tiết học.

    Học trong bài giao tiếpXin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能Đọc trong bài đọc我的新学校
  • HSK 1

    口

    kǒu

    miệng, khẩu

    一家五口人。

    Một gia đình năm người.

    Học trong bài giao tiếpNhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有Đọc trong bài đọc第一次吃中国菜
  • HSK 1

    块

    kuài

    miếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)

    十块钱。

    Mười đồng.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc买东西
  • HSK 1

    来

    lái

    đến, tới

    他来了。

    Anh ấy đã đến.

    Học trong bài giao tiếpXin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不Đọc trong bài đọc我的新学校
  • HSK 1

    老师

    lǎoshī

    giáo viên

    我的老师很好。

    Giáo viên của tôi rất tốt.

    Học trong bài giao tiếpBạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会Đọc trong bài đọc我的小学生活
  • HSK 1

    了

    le

    rồi (trợ từ hoàn thành)

    我吃了。

    Tôi đã ăn rồi.

    Học trong bài giao tiếpTrở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối CâuĐọc trong bài đọc健康的一天
  • HSK 1

    冷

    lěng

    lạnh

    今天很冷。

    Hôm nay rất lạnh.

    Học trong bài giao tiếpThời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样Đọc trong bài đọc一周的天气
  • HSK 1

    里

    lǐ

    trong, bên trong

    房间里有很多人。

    Trong phòng có rất nhiều người.

    Học trong bài giao tiếpTìm Đồ Trong Văn Phòng - Nói Làm Gì Ở Đâu Với 在 + Địa Điểm + Động TừĐọc trong bài đọc冬天的公园
  • HSK 1

    两

    liǎng

    hai (khi đếm số lượng)

    我有两个哥哥。

    Tôi có hai anh trai.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc去学校的一天
  • HSK 1

    零

    líng

    không, số không

    零度。

    Không độ.

    Học trong bài giao tiếpTrao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少Đọc trong bài đọc我和女儿去北京
  • HSK 1

    六

    liù

    sáu, số sáu

    六月。

    Tháng sáu.

    Học trong bài giao tiếpMua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh TừĐọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    妈妈

    māma

    mẹ

    我妈妈很漂亮。

    Mẹ tôi rất xinh đẹp.

    Học trong bài giao tiếpẢnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的Đọc trong bài đọc我的家人
  • HSK 1

    吗

    ma

    không? (trợ từ nghi vấn)

    你好吗?

    Bạn có khỏe không?

    Học trong bài giao tiếpLàm Quen Đồng Nghiệp Mới - Hỏi Có Hay Không Với Trợ Từ 吗Đọc trong bài đọc我和女儿去北京
  • HSK 1

    买

    mǎi

    mua

    我买了一本书。

    Tôi đã mua một cuốn sách.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc超市里的晚饭
  • HSK 1

    卖

    mài

    bán

    这家店卖衣服。

    Cửa hàng này bán quần áo.

    Học trong bài giao tiếpMua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛Đọc trong bài đọc和姐姐去北京
  • HSK 1

    忙

    máng

    bận

    我很忙。

    Tôi rất bận.

    Học trong bài giao tiếpBuổi Chiều Bận Rộn Nghe Điện Thoại - Nói Việc Đang Làm Với 在…呢Đọc trong bài đọc她们的工作
  • HSK 1

    猫

    māo

    con mèo

    我有一只猫。

    Tôi có một con mèo.

    Học trong bài giao tiếpChó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和Đọc trong bài đọc冬天的公园